Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường tiểu học Văn Bán, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường tiểu học Văn Bán, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 08:01:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,226,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (TC 10%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 38,3117 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (Máy 90%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (TC 10%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10,0013 | m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (Máy 90%) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4269 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 25,4053 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 50,6935 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,825 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,122 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,882 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,406 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7296 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,8861 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 27,5707 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,7714 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6822 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,8736 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 21,0115 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,3233 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,465 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Khai thác về để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4755 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4755 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4755 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 35,0823 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,4327 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50- Chân móng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 82,458 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 28,782 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,1968 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1056 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 32 | cái |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,3555 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6363 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2258 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1908 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 33,0868 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,2124 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,1299 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,0395 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3938 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12,9426 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,1292 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,276 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,2676 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,656 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 82,541 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,4877 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,03 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,8543 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3128 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1957 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1681 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 130,7455 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 11,274 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 32,9785 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,9851 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,962 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,962 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 320,2698 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,1006 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 62,86 | m |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22,6044 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22,6044 | m2 |
| 63 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch KT 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 13,26 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 679,001 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 25,4942 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 375,752 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6,77 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 553,418 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75-Ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 177,8864 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75-Trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 21,28 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 104,9954 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75-Trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 427,7818 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75-Ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 81,6931 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75-Ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 192,8116 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75-Trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 90,7 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 143,02 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 132,598 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 917,3711 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1.198,1752 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can bằng INOX-304 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 390,9112 | kg |
| 81 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 51,84 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 97,452 | M2 |
| 83 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10,608 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 149,292 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10,608 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,6139 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 92,16 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 58,7203 | 1m2 |
| 89 | Bảnh từ chống lóa | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | cái |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 26,95 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 26,95 | m3 |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 55 | m |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 55 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 96 | m |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,0144 | 1m2 |
| 96 | Kẹp tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 99 | Quả cầu sứ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | quả |
| 100 | Đo điện trở | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | điểm |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 48 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Compac 20W | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 48 | cái |
| 106 | Công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 32 | cái |
| 109 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 32 | cái |
| 110 | Tủ điện 500x350x200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | hộp |
| 111 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 Modul | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2P - 100A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 780 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 360 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 760 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | hộp |
| 123 | Hộp đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | Cái |
| 124 | Bình chữa cháy MFZL4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | Bình |
| 125 | Bình chữa cháy MT3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | Bình |
| 126 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi