Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt điều hòa (chi phí xây dựng+chi phí thiêt bị điều hòa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC QUÂN NHU/TỔNG CỤC HẬU CẦN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt điều hòa (chi phí xây dựng+chi phí thiêt bị điều hòa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 16:24:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,552,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà làm việc - Phần Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% KL đào) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,5293 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% KL đào) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16,2731 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% KL đào) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,7187 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 14,5094 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,5891 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,3263 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1065 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,4778 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,1422 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 46,6139 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,1759 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,5664 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,1328 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,1328 | 100m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,3381 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,9752 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,0654 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,3256 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 13,64 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,492 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,9285 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,4127 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,3778 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 24,9192 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,9886 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,3299 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 78,782 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,987 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,3879 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,3225 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,1689 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,4016 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2473 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2954 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,032 | tấn |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 118,4067 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 112,514 | m3 |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,98 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,8717 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16,434 | m2 |
| 41 | Lát đá bậu cửa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,96 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 64,02 | m2 |
| 43 | Bê tông chống thấm tường khu WC, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,264 | m3 |
| 44 | Quét 2 lớp vữa xi măng chống thấm gốc polyme định mức 2kg/m2/lớp, vén chân tường cao 200mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 23,034 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,0381 | 100m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 482,868 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 44,5824 | m2 |
| 48 | Lát qua ngạch cửa bằng đá granite tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,51 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 593,9536 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.711,3756 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 347,9 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 723,59 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 116,28 | m2 |
| 54 | Trát gờ trang trí khoát lõm rộng 70 sâu 20, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 65,12 | m |
| 55 | Trát chi tiết trang trí, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 114,902 | m2 |
| 56 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 262,2 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2.899,1456 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 708,8556 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,3808 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,3808 | tấn |
| 61 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,1198 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng nan chớp bê tông dày 200x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 63 | Quét 2 lớp vữa xi măng chống thấm gốc polyme định mức 2kg/m2/lớp, vén chân tường cao 300mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 96,4392 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 56,0132 | m2 |
| 65 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,0352 | m3 |
| 66 | Lát đá granít cầu thang | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 19,9695 | m2 |
| 67 | Lắp đặt chỉ đồng mũi bậc cầu thang | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 172,8 | md |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cầu thang inox (tay vịn inox D60, song đứng thanh inox 20x40, song ngang inox D20, liên kết bậc thang bằng bản mã 120x110x5) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,751 | md |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,5 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,0996 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp và lăp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ngoài + Vách kính cố định dùng hệ nhôm định hình, kính trong an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,56 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ngoài, hệ nhôm định hình, kính trong an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 43,32 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,53 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,08 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp dựng vách kính hệ nhôm định hình, kính trong an toàn 8,38mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15,456 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay + Vách kính cố định, hệ khung nhôm định hình, kính trong dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 56,16 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 3mm, chốt khóa bảo vệ 1 chiều | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,99 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng inox KT12x12mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 56,16 | m2 |
| 79 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,0733 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,7325 | m2 |
| 81 | Lắp đặt Chỉ đồng bậc tam cấp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 71,55 | md |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng lan can inox | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 60,62 | M |
| 83 | Cung cấp và lắp dựng quân huy đồng dập nổi mặt tiền ngoài nhà | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Đào móng Bể nước ngầm, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1103 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,2251 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,496 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,2918 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,3104 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1643 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0739 | tấn |
| 94 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0 | m3 |
| 95 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,56 | m3 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0294 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0529 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 100 | Trát bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 37,34 | m2 |
| 101 | Trát bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18,416 | m2 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,1152 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0372 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,544 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,008 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0361 | 100m2 |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1174 | tấn |
| 111 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5,26 | m3 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,3512 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1058 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 116 | Trát bể chứa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 43,9 | m2 |
| 117 | Trát bể chứa, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22,4 | m2 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1749 | 100m3 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,944 | m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,1324 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,7611 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0989 | 100m2 |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1188 | tấn |
| 127 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây hố ga, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,3559 | m3 |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,6996 | m3 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0176 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 132 | Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50,8184 | m2 |
| 133 | Giá đỡ bằng composite KT: 1020x570 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lưới chắn rác bằng composite KT: 860x430x30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc - Phần Điện | |||
| 1 | Đèn áp trần, chụp nhựa, bóng compact 7W/220V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Đèn áp trần, chụp nhựa, bóng compact 28W/220V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Đèn LED TUBE, 1x18W/220V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đèn LED TUBE, 2x18W/220V, trần thả, lắp nổi | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đèn LED TUBE, 2x18W/220V, chóa phản quang | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Đèn LED TUBE, 3x18W/220V, chóa phản quang | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Đèn pha LED 150W/220V, IP66, KT 355x315x88, góc mở 120 độ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Quạt trần 75W/220V kèm hộp số | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16 | cái |
| 9 | Quạt thông gió gắn tường 250x250, 34W/220V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi, 16A/250V có nối đất âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 51 | cái |
| 11 | Công tắc đơn (kèm mặt + đế), 250V/10A, âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 12 | Công tắc đôi (kèm mặt + đế), 250V/10A, âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 13 | Công tắc ba (kèm mặt + đế), 250V/10A, âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Công tắc đảo chiều đơn kèm mặt, đế, 250V/10A âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Hộp nối dây chống cháy, KT 110x110x50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11 | hộp |
| 16 | Công tắc 2 cực kèm đèn báo 20A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 17 | Dây lõi đồng, vỏ nhựa CV/PVC 1x1,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1.000 | m |
| 18 | Dây lõi đồng, vỏ nhựa CV/PVC 1x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 660 | m |
| 19 | Dây lõi đồng, vỏ nhựa CV/PVC 1x4mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 440 | m |
| 20 | Dây lõi đồng, vỏ nhựa CV/PVC 1x6mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 80 | m |
| 21 | Dây lõi đồng, vỏ nhựa CV/PVC 1x10mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40 | m |
| 22 | Cáp lõi đồng, vỏ nhựa CXV 4x4mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | m |
| 23 | Cáp lõi đồng, vỏ nhựa CXV 4x10mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 35 | m |
| 24 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh, vỏ nhựa PVC-CV 1x1,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 500 | m |
| 25 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh, vỏ nhựa PVC-CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 330 | m |
| 26 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh, vỏ nhựa PVC-CV 1x4mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 235 | m |
| 27 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh, vỏ nhựa PVC-CV 1x6mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55 | m |
| 28 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh, vỏ nhựa PVC-CV 1x10mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng luồn dây D16 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 500 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 330 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 220 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 55 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây D40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0.6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 35 | Gia công Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m, mạ kẽm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 13 | cọc |
| 36 | Thép tròn D10, mạ kẽm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 200 | m |
| 37 | Thép tròn D14, mạ kẽm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 85 | m |
| 38 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | hộp |
| 39 | Đào hố chôn cọc tiếp địa, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22,4 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 41 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 2 lớp cánh dày 1,2mm+thanh cái đồng + vật liệu phụ, dây dẫn, KT 1000x600x200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng (3 màu xanh, đỏ, vàng) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Cầu chì hộp 2A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 44 | Thanh cái đồng 15x3 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | m |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-160A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 56 | Khởi động từ 1 pha 220V/8A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 57 | Bộ nút ấn On-Off | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện 2 lớp cánh dày 1,2mm+thanh cái đồng + vật liệu phụ, dây dẫn, KT 800x400x250 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 62 | Hộp điện âm tường nắp nhựa ABS 4 modul (gồm ray cài át nhôm, thanh đồng bọc nhựa cách điện, bảng chỉ dẫn mạch điện bảo vệ, vật tư phụ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | hộp |
| 63 | Hộp điện âm tường nắp nhựa ABS 6 modul (gồm ray cài át nhôm, thanh đồng bọc nhựa cách điện, bảng chỉ dẫn mạch điện bảo vệ, vật tư phụ) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | hộp |
| 64 | Aptomat chống giật, quá tải 1 pha 2 cực RCBO -2P-50A-30ma | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 65 | Aptomat chống giật, quá tải 1 pha 2 cực RCBO -2P-32A-30ma | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 66 | Aptomat chống giật, quá tải 1 pha 2 cực RCBO -2P-25A-30ma | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-160A-18KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-25A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cáp lõi đồng bọc cách điện Cu XLPE/DSTA/PVC ( 4x50 )mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 100 | m |
| 73 | Cáp lõi đồng bọc cách điện Cu XLPE/DSTA/PVC ( 2x2.5 )mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m |
| 74 | Cáp lõi đồng bọc cách điện Cu XLPE/DSTA/PVC ( 2x4 )mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | m |
| 75 | Dây tiếp địa vàng sọc xanh CXV(1x4)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | m |
| 76 | Dây tiếp địa vàng sọc xanh CXV(1x2.5)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m |
| 77 | Ống gân vặn xoắn HDPE 85/65 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,95 | 100m |
| 78 | Ống gân vặn xoắn HDPE 85/65 siêu bền | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,05 | 100m |
| 79 | Ống gân vặn xoắn HDPE 30/25 siêu bền | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,45 | 100m |
| 80 | Đào rãnh cáp công trình, chiều rộng rãnh cáp <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,392 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1714 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2154 | 100m3 |
| 83 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 110 | md |
| 84 | Cột bát giác cần đơn cao 6m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | 1 cột |
| 85 | Lắp chóa đèn, chóa đèn cao áp ở độ cao <= 12m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | 1 chóa |
| 86 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh, vỏ nhựa PVC-CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | m |
| 87 | Đèn Cao áp bóng Sodium 150w | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Aptomat MCB-1P-6A-4.5kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 89 | Aptomat MCB-2P-16A-10kA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 90 | Cáp lõi đồng bọc cách điện Cu XLPE/DSTA/PVC ( 2x4 )mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m |
| 91 | Ống HDPE luồn cáp đặt ngầm D30/25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,3 | 100m |
| 92 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cọc |
| 93 | Thép tròn D10, mạ kẽm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | m |
| 94 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh vỏ nhựa PVC-CV ( 1x2,5)mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m |
| C | Hạng mục: Nhà làm việc - Phần Nước | |||
| 1 | Két nước inox 1500L + giá đỡ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm 1,5m3/h; H=12m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lavabo | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Vòi chậu lavabo | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Si phông sàn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn inox 150 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 9 | Bình nước nóng 30L | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Van phan điện D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van phao cơ D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa PP-R D50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,02 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PP-R D40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PP-R D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PP-R D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,55 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PP-R D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Ống nhựa nóng PP-R D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,15 | 100m |
| 19 | Cút nhựa ren trong 90 D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 20 | Cút nhựa ren trong 90 D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50 | cái |
| 21 | Côn nhựa PP-R DN50x40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Côn nhựa PP-R DN50x32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 23 | Côn nhựa PP-R DN40x32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 24 | Côn nhựa PP-R DN32x25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 25 | Côn nhựa PP-R DN25x20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D50x50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D40x40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D32x32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR D32x25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 33 | Tê nhựa D25x20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | cái |
| 34 | Van cửa tay nhựa D50 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 35 | Van cửa tay nhựa D40 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 36 | Van cửa tay nhựa D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 37 | Van một chiều ren trong D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 38 | Kép đồng DN20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 40 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR DN32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR DN25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR DN20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50 | cái |
| 42 | Van chặn D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 43 | Ống nhựa PVC CLASS 2 D200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,4 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC CLASS 2 D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,45 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PVC CLASS 2 D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PVC CLASS 2 D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,15 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC CLASS 2 D42 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,05 | 100m |
| 48 | Tê PVC 45 D110x110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | cái |
| 49 | Tê PVC 45 D110x42 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | cái |
| 50 | Tê PVC 45 D110x90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 51 | Tê PVC 45 D60x60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25 | cái |
| 52 | Tê PVC 45 D90x90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 53 | Tê PVC 90 D110x110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 54 | Cút PVC 90 D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 55 | Cút PVC 90 D42 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cút PVC 135 D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| 57 | Cút PVC 135 D90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | cái |
| 58 | Cút PVC 135 D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 59 | Bịt thông tắc D110 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 60 | Phễu thu nước mưa PM125 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 61 | Cút PVC 135 DN90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | cái |
| 62 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 DN90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,9 | 100m |
| 63 | Ống nhựa UPVC CLASS 3 DN200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,26 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC CLASS 2 D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,15 | 100m |
| 65 | Cút PVC 135 D60 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | cái |
| D | Hạng mục: Nhà làm việc - Điều hòa không khí | |||
| E | A - Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa 18.000 BTU | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 2 | Điều hòa 24.000 BTU | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| F | B - Lắp đặt điều hòa không khí | |||
| 1 | Tủ điện C600xR400xS200, bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,2 ly | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Cầu chì 2A+ đèn báo pha vàng xanh | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 63A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 25A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 16A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 25A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3P 25A-10KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P 16A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 9 | Dây lõi đồng, vỏ nhựa CV/PVC 1x1,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 30 | m |
| 10 | Dây lõi đồng, vỏ nhựa CV/PVC 1x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 270 | m |
| 11 | Dây lõi đồng, vỏ nhựa CV/PVC 1x4mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 100 | m |
| 12 | Cáp CU/CXV/PVC 4x6mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | m |
| 13 | Cáp CU/CXV/PVC 4x16mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | m |
| 14 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh, vỏ nhựa PVC-CV 1x1,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | m |
| 15 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh, vỏ nhựa PVC-CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 135 | m |
| 16 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh, vỏ nhựa PVC-CV 1x4mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50 | m |
| 17 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh, vỏ nhựa PVC-CV 1x6mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | m |
| 18 | Ống nhựa cứng luồn dây D16 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | m |
| 19 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 135 | m |
| 20 | Ống nhựa cứng luồn dây D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 50 | m |
| 21 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 12 | máy |
| 23 | Ống Gas D6.4 dày 0.8 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,24 | 100m |
| 24 | Ống Gas D9.5 dày 0.8 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Ống Gas D12.7 dày 0.8 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,24 | 100m |
| 26 | Ống Gas D15.9 dày 0.8 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống Gas 6.4 dày 19mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,24 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống Gas 9.5 dày 19mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,24 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống Gas 12.7 dày 19mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,24 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống Gas 15.9 dày 19mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,24 | 100m |
| 31 | Ống PVC D21, CLass 1 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,28 | 100m |
| 32 | Ống PVC D27, CLass 1 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,21 | 100m |
| G | Hạng mục: Nhà làm việc - Điện nhẹ | |||
| 1 | Ống D20 ngầm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 300 | m |
| 2 | Đế nhựa ổ cắm ngầm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 3 | Bộ nguồn 48V/6KVA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp 10x2x0,5 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 15 | m |
| 5 | Hộp cáp 20x2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Tủ cáp 10U (chung điện thoại + mạng) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Ổ cắm điện thoại (đế âm, mặt 1 lỗ, zắc RJ11) | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 8 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 150 | m |
| 9 | Switch chuyển mạch trung tâm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Switch nhánh 8 ports 10/100/1000 Base - T+2G | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | thiết bị |
| 11 | Patch Panel 8 port | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | chiếc |
| 12 | Đầu nối RJ45 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Cáp điện 2x1,5 cấp nguồn cho Switch | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | m |
| 14 | Cáp mạng CAT5e | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 160 | m |
| H | Hạng mục: Sửa chữa nhà 2 tầng | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,4725 | m3 |
| 2 | Quét 2 lớp vữa xi măng chống thấm gốc polyme định mức 2kg/m2/lớp, vén chân tường cao 200mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 9,975 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 620,064 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 620,064 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 620,064 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 28,44 | m2 |
| 7 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 28,44 | m2 |
| I | Hạng mục: Cổng - Bốt gác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,9546 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 6,1376 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,641 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,7 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0224 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1328 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,518 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,6162 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0581 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0088 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2904 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,3408 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0693 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,92 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,871 | m3 |
| 23 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,695 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 34,08 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,84 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10,84 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16,43 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,16 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 44,92 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 16,8 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,228 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,28 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,28 | m2 |
| 35 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,44 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,44 | m2 |
| 37 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1376 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,44 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng cổng inox, có liên kết bánh xe ray | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18,738 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm, vách kính trắng dày 6,38mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,795 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, pano nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,54 | m2 |
| 42 | Đèn LED TUBE, 1x10W/220V | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Quạt đảo trần + hộp số KT 450x450x340W | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi, 16A/250V âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 45 | Công tắc đơn (kèm mặt + đế), 250V/10A, âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 46 | Dây lõi đồng, vỏ nhựa CV/PVC 1x1,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 20 | m |
| 47 | Dây lõi đồng, vỏ nhựa CV/PVC 1x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | m |
| 48 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh, vỏ nhựa PVC-CV 1x1,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | m |
| 49 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh, vỏ nhựa PVC-CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây D16 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 10 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | m |
| 52 | Tủ điện C600xR400xS200, bằng tông sơn tĩnh điện dày 1,2 ly | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Aptomat MCB 1P 2 cực 25A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 54 | Aptomat chống giật 1 pha 2 cực RCBO-2P-16A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 1P 2 cực 16A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCB 1P 1 cực 16A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCB 1P 1 cực 10A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 58 | Khởi động từ 1 pha 220V/8A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 59 | Bộ nút ấn on - off | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Đèn báo pha | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Rơ le thời gian 24H | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Rơ lê trung gian | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Chuyển mạch 3 chế độ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 64 | Hộp điện vỏ nhựa 4 modul | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Aptomat MCB 1P 2 cực 16A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 1P 1 cực 16A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 1P 1 cực 10A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| J | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,1475 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0372 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,686 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,792 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0766 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1193 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,92 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1755 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1755 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cột thép ống D110 dày 3mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,3281 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,3281 | tấn |
| 20 | Bu lông M16 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 56 | cái |
| 21 | Sản xuất giằng, dầm thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,6941 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,6941 | tấn |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng tăng đơ D12 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 48 | cái |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,4844 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,4844 | tấn |
| 26 | Bu lông M12 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 84 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 100,08 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn sóng múi vuông màu xanh rêu dày 0,47mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,0008 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp sườn dày 0,47mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 30 | Đèn LED TUBE, 1x18W/220V, dài 1,2m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Ổ cắm đôi, 16A/250V âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 32 | Công tắc đơn (kèm mặt + đế), 250V/10A, âm tường | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 33 | Dây lõi đồng, vỏ nhựa CV/PVC 2x1,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25 | m |
| 34 | Dây lõi đồng, vỏ nhựa CV/PVC 2x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | m |
| 35 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh, vỏ nhựa PVC-CV 1x1,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | m |
| 36 | Dây đồng nối đất vàng sọc xanh, vỏ nhựa PVC-CV 1x2,5mm2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25 | m |
| 37 | Ống nhựa cứng luồn dây D16 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 25 | m |
| 38 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3 | m |
| 39 | Tủ điện 210x160x100, bằng tông sơn tĩnh điện dày 1,2 ly | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Aptomat chống giật 1 pha 2 cực RCBO-2P-10A | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 2P-16A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 1P-10A-4.5KA | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | cái |
| K | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2,5769 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 783,87 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền sân đá cũ | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 293,03 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,5795 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,6538 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,6538 | 100m3 |
| 7 | II. SÂN ĐƯỜNG | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0 | 0.0 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,7385 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,7385 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,59 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,59 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,59 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 11,59 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 5 | m3 |
| 16 | Ôp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 22,5 | m2 |
| 17 | Ống tràn D32 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 17 | cái |
| 18 | Đổ đất màu trồng cây | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,686 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ lá gừng | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2343 | 100m2/ lần |
| 20 | Trồng cây cảnh D20 cao 3m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1 | 1 cây |
| 21 | Trồng cây cảnh D15 cao 3m | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7 | 1 cây |
| L | Hạng mục: Chống mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 75,8 | m |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 74,5 | m |
| M | Hạng mục: Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 18,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1521 | 100m3 |
| 4 | Ống cấp nước PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,65 | 100m |
| 5 | Cút PPR D25 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,9445 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,9445 | 100m3 |
| 8 | Ống uPVC D200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,81 | 100m |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,8904 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,8904 | 100m3 |
| 11 | Ống uPVC D300 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,7 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2902 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 3,2239 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1075 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,8728 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4,3539 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,1534 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,2035 | tấn |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 7,2753 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 1,1304 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0591 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 0,0352 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 26 | Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 85,834 | m2 |
| 27 | Giá đỡ bằng composite KT: 1020x570 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lưới chắn rác bằng composite KT: 860x430x30 | Bản vẽ TKKTTC và Chương V- HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi