Gói thầu: Tu sửa kè hữu Thương Ba Tổng đoạn từ K12+400-K13+300 huyện Yên Dũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Tu sửa kè hữu Thương Ba Tổng đoạn từ K12+400-K13+300 huyện Yên Dũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 15:45:00 đến ngày 2020-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,431,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ mái kè cũ (tận dụng lại 70 % đá kè cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7845 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất thải <=1Km (sau khi tận dụng lại 70 % đá kè cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4354 | 100m³ |
| 3 | Đất đào đánh cấp, đào móng chân kè bằng máy đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9209 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất bằng bằng máy đầm cầm tay K=0,95 (Tận dụng 100 % đất đào + vận chuyển đất cấp III từ nơi khác đến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7684 | 100m³ |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (tận dụng đá tháo dỡ mái kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,82 | m³ |
| 6 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm VXM100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m³ |
| 8 | Bê tông dầm đỉnh, chân, ngang mài kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,9 | m³ |
| 9 | Cốt thép đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,098 | tấn |
| 10 | Cốt thép đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6461 | tấn |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5819 | 100m2 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1207 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm 1x2 lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,736 | 100m³ |
| 14 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,28 | m2 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc (tận dụng đá hộc kè cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,731 | m³ |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,279 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi