Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 15:54:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,470,638,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,21 | M2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,21 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | M2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | M3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,68 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,14 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,14 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,32 | M2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,32 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,88 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,88 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947,02 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,32 | M2 |
| 15 | Vệ sinh sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100 M2 |
| 16 | Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | M2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | M2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,96 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,12 | M2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,12 | M2 |
| 21 | SXLD Cửa đi sắt kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | M2 |
| 22 | SXLD Cửa sổ sắt kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | M2 |
| 23 | SXLD lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | M2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,15 | M2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,15 | M2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | M2 |
| 27 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | M3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,04 | M2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.375,68 | M2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.375,68 | M2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,94 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,94 | M2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,38 | M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,38 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.424,88 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,94 | M2 |
| 38 | Vệ sinh sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | 100 M2 |
| 39 | Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,8 | M2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,8 | M2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,68 | M2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,24 | M2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,24 | M2 |
| 44 | SXLD Cửa đi sắt kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | M2 |
| 45 | SXLD Cửa sổ sắt kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | M2 |
| 46 | SXLD lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | M2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,17 | M2 |
| 48 | Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,17 | M2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | M2 |
| 50 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | M3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,61 | M3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,4 | M2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460,88 | M2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.485,96 | M2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,61 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,61 | M2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,36 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,36 | M2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.249,24 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,61 | M2 |
| 61 | Vệ sinh sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 100 M2 |
| 62 | Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,8 | M2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,8 | M2 |
| 64 | Tháo dỡ cửa, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | M2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | M2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | M2 |
| 67 | SXLD Cửa đi sắt kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | M2 |
| 68 | SXLD Cửa sổ sắt kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | M2 |
| 69 | SXLD lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | M2 |
| B | II. KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,5 | M2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,5 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.803,8 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.915 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104,26 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104,26 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.019,26 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956 | M2 |
| 11 | Vệ sinh sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100 M2 |
| 12 | Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,4 | M2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,4 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,88 | M2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,88 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,16 | M2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,16 | M2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,28 | M2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,64 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,04 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,64 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,88 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,08 | M2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.432,36 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,04 | M2 |
| 26 | Vệ sinh sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100 M2 |
| 27 | Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2 | M2 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2 | M2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,6 | M2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,6 | M2 |
| 31 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | M2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch nhám vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | M2 |
| 33 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,44 | M2 |
| 34 | Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,44 | M2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.331,89 | M2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.331,89 | M2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,94 | M2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,94 | M2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,08 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,08 | M2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.432,36 | M2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,04 | M2 |
| 43 | Vệ sinh sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100 M2 |
| 44 | Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2 | M2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2 | M2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,6 | M2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,6 | M2 |
| C | IV. ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn huỳnh led Tube 2x1.2m-40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn huỳnh led Tube 1x1.2m-20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần D1.4m-100W + phụ kiện + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt MCB 16A-2P (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp ổ cắm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Bộ |
| 13 | Kéo rải Cáp điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.125 | Mét |
| 14 | Kéo rải Cáp điện đơn CV-3.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | Mét |
| 15 | Kéo rải Cáp điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nẹp nhựa trắng 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.110 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống nẹp nhựa trắng 30x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 18 | Lắp đặt Đèn huỳnh led Tube 2x1.2m-40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn huỳnh led Tube 1x1.2m-20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần D1.4m-100W + phụ kiện + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 26 | Lắp ổ cắm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Bộ |
| 27 | Kéo rải Cáp điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.150 | Mét |
| 28 | Kéo rải Cáp điện đơn CV-3.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | Mét |
| 29 | Kéo rải Cáp điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Mét |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo ve nẹp vuông trắng 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | Mét |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo ve nẹp vuông trắng 30x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 32 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang 2x1.2m-80w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang 1x1.2m-40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang máng xương cá 2x1.2m-80w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần D1.4m-100W + phụ kiện + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 06A-2P (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt MCB 25A-2P (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 32A-2P (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 45 | Lắp ổ cắm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 46 | Kéo rải Cáp điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | Mét |
| 47 | Kéo rải Cáp điện đơn CV-3.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 48 | Kéo rải Cáp điện đơn CV-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 49 | Kéo rải Cáp điện đơn CV-6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 50 | Kéo rải Cáp điện đơn CV-8.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo ve nẹp vuông trắng 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Mét |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo ve nẹp vuông trắng 30x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| D | V. NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 6 | Lắp đặt Van STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Măng xông PVC D21 (1 đầu ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Lavabo loại lớn + kệ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Xí bệt loại lớn (có két nước + vời rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Phểu inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100M |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100M |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100M |
| 25 | Lắp đặt Van STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Măng xông PVC D21 (1 đầu ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Lavabo loại lớn + kệ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt Xí bệt loại lớn (có két nước + vời rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt Phểu inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| E | VI. KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,67 | M2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch WC nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,67 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | M2 |
| 4 | Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,88 | M2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,88 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,69 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,35 | M2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,35 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,68 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,35 | M2 |
| 15 | Vệ sinh nền, sàn, sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100 M2 |
| 16 | Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | M2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | M2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,27 | M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,31 | M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | M2 |
| 21 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | M2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch WC nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | M2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,16 | M2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | M2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,36 | M2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,36 | M2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,87 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,88 | M2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,14 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,14 | M2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,12 | M2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,12 | M2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,14 | M2 |
| 35 | Vệ sinh nền, sàn, sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | 100 M2 |
| 36 | Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | M2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | M2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | M2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | M2 |
| F | VII. NHÀ BẢO VỆ - CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | M2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch bóng vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,34 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,34 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,28 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,28 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,62 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | M2 |
| 11 | Vệ sinh sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 M2 |
| 12 | Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | M2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | M2 |
| 14 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100 M2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống 90mm, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100M |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,52 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,52 | M2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,52 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,97 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,97 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,78 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,46 | M2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,32 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,78 | M2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,02 | M2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.981,4 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.646,26 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,56 | M2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.876,82 | M2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1 | M2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi