Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200527239-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200413855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 15:54:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,470,638,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. KHU A
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,21 M2
2 Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,21 M2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 M2
4 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,51 M3
5 Xây tường thẳng gạch 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,68 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,14 M2
8 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,14 M2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,32 M2
10 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,32 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,88 M2
12 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,88 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 947,02 M2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,32 M2
15 Vệ sinh sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100 M2
16 Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 M2
17 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 M2
18 Tháo dỡ cửa, lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,96 M2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,12 M2
20 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,12 M2
21 SXLD Cửa đi sắt kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 M2
22 SXLD Cửa sổ sắt kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 M2
23 SXLD lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 M2
24 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,15 M2
25 Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,15 M2
26 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 M2
27 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 M3
28 Xây tường thẳng gạch 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,04 M2
30 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.375,68 M2
31 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.375,68 M2
32 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,94 M2
33 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,94 M2
34 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 866,38 M2
35 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 866,38 M2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.424,88 M2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,94 M2
38 Vệ sinh sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 100 M2
39 Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,8 M2
40 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,8 M2
41 Tháo dỡ cửa, lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,68 M2
42 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,24 M2
43 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,24 M2
44 SXLD Cửa đi sắt kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 M2
45 SXLD Cửa sổ sắt kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 M2
46 SXLD lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 M2
47 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,17 M2
48 Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,17 M2
49 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 M2
50 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,54 M3
51 Xây tường thẳng gạch 9x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,61 M3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,4 M2
53 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.460,88 M2
54 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.485,96 M2
55 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,61 M2
56 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,61 M2
57 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 788,36 M2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 788,36 M2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.249,24 M2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,61 M2
61 Vệ sinh sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 100 M2
62 Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,8 M2
63 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,8 M2
64 Tháo dỡ cửa, lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 M2
65 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 M2
66 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 M2
67 SXLD Cửa đi sắt kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 M2
68 SXLD Cửa sổ sắt kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 M2
69 SXLD lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 M2
B II. KHU B
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,5 M2
2 Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,5 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.803,8 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.915 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 956 M2
6 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 956 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.104,26 M2
8 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.104,26 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.019,26 M2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 956 M2
11 Vệ sinh sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100 M2
12 Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,4 M2
13 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,4 M2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,88 M2
15 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,88 M2
16 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,16 M2
17 Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,16 M2
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 735,28 M2
19 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,64 M2
20 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,04 M2
21 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,64 M2
22 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 509,88 M2
23 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 697,08 M2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.432,36 M2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,04 M2
26 Vệ sinh sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 100 M2
27 Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,2 M2
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,2 M2
29 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,6 M2
30 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,6 M2
31 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 M2
32 Lát nền, sàn gạch nhám vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 M2
33 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,44 M2
34 Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,44 M2
35 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.331,89 M2
36 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.331,89 M2
37 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,94 M2
38 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,94 M2
39 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 697,08 M2
40 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 697,08 M2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.432,36 M2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,04 M2
43 Vệ sinh sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 100 M2
44 Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,2 M2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,2 M2
46 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,6 M2
47 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,6 M2
C IV. ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn huỳnh led Tube 2x1.2m-40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 Bộ
2 Lắp đặt Đèn huỳnh led Tube 1x1.2m-20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 Bộ
3 Lắp đặt quạt trần D1.4m-100W + phụ kiện + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 Cái
4 Lắp đặt Công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 Cái
5 Lắp đặt Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
6 Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Bộ
7 Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Lắp đặt Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
10 Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả hộp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
11 Lắp đặt MCB 16A-2P (kể cả hộp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp ổ cắm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Bộ
13 Kéo rải Cáp điện đơn CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.125 Mét
14 Kéo rải Cáp điện đơn CV-3.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 Mét
15 Kéo rải Cáp điện đơn CV-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 Mét
16 Lắp đặt ống nẹp nhựa trắng 25x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.110 Mét
17 Lắp đặt ống nẹp nhựa trắng 30x18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
18 Lắp đặt Đèn huỳnh led Tube 2x1.2m-40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 Bộ
19 Lắp đặt Đèn huỳnh led Tube 1x1.2m-20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
20 Lắp đặt quạt trần D1.4m-100W + phụ kiện + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
21 Lắp đặt Công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Cái
22 Lắp đặt Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
23 Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Bộ
24 Lắp đặt Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
25 Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả hộp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
26 Lắp ổ cắm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Bộ
27 Kéo rải Cáp điện đơn CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.150 Mét
28 Kéo rải Cáp điện đơn CV-3.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 Mét
29 Kéo rải Cáp điện đơn CV-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Mét
30 Lắp đặt ống nhựa bảo ve nẹp vuông trắng 25x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 Mét
31 Lắp đặt ống nhựa bảo ve nẹp vuông trắng 30x18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
32 Lắp đặt Đèn huỳnh quang 2x1.2m-80w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
33 Lắp đặt Đèn huỳnh quang 1x1.2m-40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
34 Lắp đặt Đèn huỳnh quang máng xương cá 2x1.2m-80w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
35 Lắp đặt quạt trần D1.4m-100W + phụ kiện + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
36 Lắp đặt Công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
37 Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
38 Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
39 Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
40 Lắp đặt Hộp âm + mặt nạ loại 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
41 Lắp đặt Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
42 Lắp đặt MCB 06A-2P (kể cả hộp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
43 Lắp đặt MCB 25A-2P (kể cả hộp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
44 Lắp đặt MCB 32A-2P (kể cả hộp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
45 Lắp ổ cắm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
46 Kéo rải Cáp điện đơn CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 Mét
47 Kéo rải Cáp điện đơn CV-3.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
48 Kéo rải Cáp điện đơn CV-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
49 Kéo rải Cáp điện đơn CV-6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
50 Kéo rải Cáp điện đơn CV-8.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
51 Lắp đặt ống nhựa bảo ve nẹp vuông trắng 25x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 Mét
52 Lắp đặt ống nhựa bảo ve nẹp vuông trắng 30x18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Mét
D V. NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100M
2 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
3 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100M
4 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100M
5 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M
6 Lắp đặt Van STK D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
8 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
9 Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
10 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
12 Lắp đặt Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
13 Lắp đặt Y D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
14 Lắp đặt Măng xông PVC D21 (1 đầu ren ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
15 Lắp đặt Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
16 Lắp đặt Lavabo loại lớn + kệ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
17 Lắp đặt Xí bệt loại lớn (có két nước + vời rửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Lắp đặt Phểu inox 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
20 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100M
21 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100M
22 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100M
23 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100M
24 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100M
25 Lắp đặt Van STK D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
26 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
27 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
28 Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
29 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
30 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
31 Lắp đặt Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
32 Lắp đặt Măng xông PVC D21 (1 đầu ren ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
33 Lắp đặt Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
34 Lắp đặt Lavabo loại lớn + kệ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
35 Lắp đặt Xí bệt loại lớn (có két nước + vời rửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
37 Lắp đặt Phểu inox 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
E VI. KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,67 M2
2 Lát nền, sàn gạch WC nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,67 M2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,04 M2
4 Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,04 M2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,88 M2
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,88 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,69 M2
8 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7 M2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,35 M2
10 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,35 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 M2
12 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,68 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,4 M2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,35 M2
15 Vệ sinh nền, sàn, sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100 M2
16 Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 M2
17 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 M2
18 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,27 M2
19 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,31 M2
20 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 M2
21 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,12 M2
22 Lát nền, sàn gạch WC nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,12 M2
23 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,16 M2
24 Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,04 M2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,36 M2
26 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,36 M2
27 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,87 M2
28 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,88 M2
29 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,14 M2
30 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,14 M2
31 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,12 M2
32 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,12 M2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 M2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,14 M2
35 Vệ sinh nền, sàn, sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 100 M2
36 Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,8 M2
37 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,8 M2
38 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,52 M2
39 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 M2
40 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 M2
F VII. NHÀ BẢO VỆ - CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 M2
2 Lát nền, sàn gạch bóng vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,34 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,34 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,38 M2
6 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,38 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,28 M2
8 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,28 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,62 M2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,38 M2
11 Vệ sinh sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100 M2
12 Láng XM vữa tạo dốc dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,32 M2
13 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,32 M2
14 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100 M2
15 Lắp đặt ống thép, đường kính ống 90mm, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100M
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,52 M2
17 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,52 M2
18 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 M2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,52 M2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,97 M2
21 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,97 M2
22 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,78 M2
23 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,46 M2
24 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,32 M2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,78 M2
26 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,02 M2
27 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.981,4 M2
28 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.646,26 M2
29 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,56 M2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.876,82 M2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1 M2
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->