Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cầu kênh 61 xã Bình Hòa Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533369-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 07:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG THIÊN THANH
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cầu kênh 61 xã Bình Hòa Tây
Số hiệu KHLCNT 20200528981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 06:53:00 đến ngày 2020-05-25 07:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,382,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,733,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu bảy trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Gói thầu xây lắp
1 Ban sửa bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
2 Lớp cấp phối đá dăm bãi đúc cọc K>0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
3 Rải bao nylon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
4 Láng nền vữa lót dày 3cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
5 Ban sửa bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
6 Lớp cấp phối đá dăm bãi tập kết vật tư K>0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
7 BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (độ sụt 6-:-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,14 m3
8 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 100m2
9 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 tấn
10 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,103 tấn
11 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
12 SX thép tấm bass hàn nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
13 Lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
14 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 tấn
15 Nối cọc BTCT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối nối
16 Phá dỡ đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
17 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
18 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
19 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m/c
20 Hao hụt cọc thép I400 khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,826 kg
21 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,899 tấn
22 Hao hụt kết cấu thép hệ sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,942 kg
23 Hao hụt cọc dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,497 kg
24 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m
25 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m
26 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
27 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,739 100m
28 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m
29 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
30 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,926 tấn
31 BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (độ sụt 6-:-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,273 m3
32 Ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 100m2
33 BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 (độ sụt 6-:-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
34 Ván khuôn đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
35 Vữa xi măng M100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 m3
36 Lắp đặt gối cầu, loại gối thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
38 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
39 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
40 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (phần ngập đất) (Hệ số Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
41 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
42 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 tấn
43 BT lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 m3
44 BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 (độ sụt 6-:-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,22 m3
45 Ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100m2
46 BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 (độ sụt 6-:-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
47 Ván khuôn đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
48 Vữa xi măng M100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 m3
49 Lắp đặt gối cầu, loại gối thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Cầu thép NT3.6MK, kết cấu 1/1, nhịp 33m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
51 Gối cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Vận chuyển + lắp đặt dàn Bailey đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
53 Láng một lớp nhựa tiêu chuẩn nhựa 0,9kg/m2, tưới bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 100m2
54 Đào + đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m3
55 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,834 100m3
56 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,666 m3
57 Mặt đường cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
58 Rải bao nylon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m2
59 Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 (độ sụt 2-:-4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,15 m3
60 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m2
61 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,93 10m
62 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,593 kg
63 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, đóng 2 hàng mật độ 10cây/md, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 100m
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
65 Đào đất trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
66 Bê tông trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
67 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
68 Trụ đỡ biển báo L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
69 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Đào đất trụ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
72 BTXM móng trụ tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
73 Trụ tôn lượn sóng dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 trụ
74 Tôn lượn sóng dài 2,32m dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
75 Bulon D 16mm, L=35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
76 Bulon D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
77 Đầu tôn lượn sóng dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
78 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->