Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200531198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Minh Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 10:42:00 đến ngày 2020-05-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,011,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, rộng <= 6 m, đất C1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,561 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,561 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng cấp phối đá dăm toàn bộ móng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5557 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,0514 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,2952 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4193 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4925 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4474 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép >18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9966 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,841 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, mác 200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,6975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7907 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính thép <=10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,388 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng đường kính thép <=18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7151 | tấn |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,187 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,7124 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đá thải đắp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 493,1812 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, M150, PC40, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,142 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng tam cấp, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0277 | m3 |
| 20 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9055 | m3 |
| 21 | Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 50 | 2,1891 | m3 | |
| 22 | Trát chân móng ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,831 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,6731 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,9167 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8229 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7797 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4586 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2675 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,8712 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,306 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0182 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3264 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8031 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,28 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 2,208 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4282 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2182 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0243 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,1286 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái S1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,5129 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,8984 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4485 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2966 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1674 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1924 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0869 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0869 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106,3368 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,1536 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi, sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,9725 | m3 |
| 3 | Xây tường lan can, vòm trang trí gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,5043 | m3 |
| 4 | Xây ốp cột gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,5265 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 653,5762 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.027,019 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 705,25 | m |
| 8 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 266,22 | m |
| 9 | Trát đắp phào kép trang trí trần các phòng, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 804,4 | m |
| 10 | Trát nổi lan can, cột lần 2, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,65 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M 75(Dt= Dt ván khuôn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 530,6 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M 75(Dt= Dt ván khuôn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 751,29 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 703,572 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,1297 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà màu, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 653,5762 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ ( trần, má cửa màu trắng, tường màu vàng kem) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.012,481 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 664,1178 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,201 | 100m2 |
| 19 | Kia chống bảo 2cái/1m2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,804 | hộp |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,386 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện) cửa đi 2 cánh mở quay: | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,2 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ Pa nô khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện): | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,6 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,6 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm: | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,75 | m2 |
| 25 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,864 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang( Đá Granit màu xám) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,524 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn trụ cột Inox D60x1,5, song ngang, song dọc bằng inox hộp vuông 30x30x1,5 liên kết với nhau bằng hàn Inox | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,4277 | m2 |
| D | Bục giảng +Sân khấu: | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | 1,221 | m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0329 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 0,0439 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,1 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thi công ngoài, cao <= 16 m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,411 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140,4 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 314,4 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 819,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D15 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.133,9 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 262,4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối phân dây, kích thước <=150x150mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường, kích thước <=60x60mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 154 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat tổng loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 16 | Tủ điện bằng thép loại 200A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đèn Led bán nguyệt 1,2m, 16W | 36 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn Led 12W | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 20 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,283 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước tràn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 4 | Cút cong nhựa D27 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | CLêôm bằng in ốc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Cầu chắn giác bằng In ốc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất chôn dây tiếp địa, rộng <= 6 m, đất C1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1166 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1166 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét; fi 16, L =1200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5; l = 2500 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F12mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,4 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép F10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139,5 | m |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy, kích thước 530x420x160 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình cứa hoả MFZ4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bình |
| 3 | Bình cứa hoả MT5 | 3 | bình | |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| I | HÈ,RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2187 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy rãnh, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,192 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,774 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh, vữa XM M 75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,496 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, mác 200 | 3,6109 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4183 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2493 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2493 | tấn |
| 9 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8608 | m3 |
| J | TƯỜNG RÀO HOA BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2919 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 3,6485 | m3 | |
| 3 | Xây móng tường rào gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,8287 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8523 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1684 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,101 | tấn | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,0342 | m3 |
| 9 | Xây trụ cột tường rào gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6988 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0973 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng hoa bê tông tường rào phía trước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,387 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,038 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,888 | m2 |
| 15 | Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,0496 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,926 | m2 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CŨ: | |||
| 1 | Cắt điện, tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng và thiết bị | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 210,3705 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7382 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch CERAMIC | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,9688 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 145,8063 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 229,3304 | m3 |
| 8 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5657 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc phế liệu đất đá, đất C3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7825 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7825 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi