Gói thầu: Công trình: Đường Nông Trường – Tân Lập xã Cát Nê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521568-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 15:33:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cát Nê |
| Tên gói thầu | Công trình: Đường Nông Trường – Tân Lập xã Cát Nê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-11 15:33:00 đến ngày 2020-05-19 15:33:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,442,639,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,7404 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16t, độ chặt K=0,95 | 14,0682 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 9,8911 | 100m3 | |
| 4 | Đào rãnh nước + khuôn đường thủ công, đất cấp III | 43,3735 | m3 | |
| 5 | Đào rãnh nước + khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | 8,241 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 1,8321 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 16,7337 | 100m3 | |
| 8 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp II | 1,6295 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,6295 | 100m3 | |
| 10 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | 191,87 | m3 | |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25 cm,bê tông M250, sỏi 2x4, PCB30 | 906,98 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,5212 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 6,074 | 100m2 | |
| 4 | Cắt khe đường bê tông | 1.254 | m | |
| 5 | Lớp nilông lót đáy chống thấm | 5.038,79 | m2 | |
| C | Kè đá | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày > 60cm, vữa XM M100, PCB30 | 41,14 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày <= 60cm, chiều cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 | 99,43 | m3 | |
| D | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | 6,468 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III | 1,2289 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1661 | 100m3 | |
| 4 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | 30,61 | m3 | |
| 5 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | 7,8 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông phủ mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,78 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,32 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK> 10mm | 0,0597 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK<=10mm | 0,0463 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | 0,0702 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | 8 | cái | |
| 12 | Bê tông mũ mố + mối nối trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,74 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cống bản ĐK<=18mm | 0,004 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố + mối nối ĐK<=10mm | 0,0463 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép mũ mố cống bản | 0,114 | 100m2 | |
| 16 | Quét nhựa đường phủ mặt bản | 6,75 | m2 | |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | 88,6108 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống cống | 24 | cái | |
| 19 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | 8,12 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | 1,624 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy ĐK <= 10 mm | 0,8534 | tấn | |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax<=4 | 13,35 | m3 | |
| 23 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công - bê tông chèn ống cống M200, đá 1x2, PCB30 | 3,89 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi