Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533177-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hóc Môn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200472725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 17:09:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,576,136,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THOÁT NƯỚC
B Phần cống tròn
C Phần ống cống
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống dài 4m, D400mm Theo hồ sơ thiết kế 35 đoạn ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống dài 3m, D400mm Theo hồ sơ thiết kế 9 đoạn ống
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống dài 2m, D400mm Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống dài 4m, D600mm Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
5 Cung cấp, lắp đặt ống cống dài 3m, D600mm Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
6 Cung cấp, lắp đặt ống cống dài 2m, D600mm Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
7 Cung cấp, lắp đặt ống cống dài 4m, D800mm Theo hồ sơ thiết kế 75 đoạn ống
8 Cung cấp, lắp đặt ống cống dài 3m, D800mm Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt ống cống dài 2m, D800mm Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
10 Lắp đặt ống cống dài 4m, D1000mm Theo hồ sơ thiết kế 68 đoạn ống
11 Lắp đặt ống cống dài 3m, D1000mm Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống cống dài 2m, D1000mm Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
D Mối nối cống
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 4 mối nối
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 3 mối nối
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế 66 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế 59 mối nối
E Gối cống đúc sẵn
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 2,398 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,856 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,038 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mm Theo hồ sơ thiết kế 132 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D1000mm Theo hồ sơ thiết kế 118 cái
F Móng cống
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 22,099 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 5,081 100m2
3 Bê tông lót đá 1x2 M150 (Chèn cống) Theo hồ sơ thiết kế 144,125 m3
4 Bê tông lót đá 1x2 M150 (Lót móng) Theo hồ sơ thiết kế 103,522 m3
5 Đắp đất trên lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 11,094 100m3
6 Đắp cát trên lưng cống bằng đầm cóc, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,804 100m3
G Hố ga
H Phần móng hố ga
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 8,761 100m3
2 Ván khuôn móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,76 100m2
3 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 (đổ tại chổ) Theo hồ sơ thiết kế 35,952 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 5,62 100m3
I Phần đáy đúc sẵn
1 Ván khuôn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 3,145 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,263 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,513 tấn
4 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 43,189 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (Xóa vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 73 cấu kiện
J Phần đổ tại chổ, phần thân
1 Ván khuôn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 2,972 100m2
2 Cốt thép thân hố ga, D<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,814 tấn
3 Cốt thép thân hố ga, D<=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,081 tấn
4 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 38,632 m3
K Phần đổ tại chỗ, phần cổ
1 Ván khuôn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 7,117 100m2
2 Cốt thép cổ, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0 tấn
3 Cốt thép cổ, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0 tấn
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 62,834 m3
L Phần đổ tại chổ, cửa thu
1 Ván khuôn cửa thu Theo hồ sơ thiết kế 0,803 100m2
2 Cốt thép cửa thu, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0 tấn
3 Cốt thép cửa thu, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
4 Bê tông lót cửa thu, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,284 m3
5 Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 11,556 m3
M Cấu kiện đúc sẵn (khuôn)
1 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn khác Theo hồ sơ thiết kế 0,896 100m2
2 Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,767 m3
3 Cốt thép cấu kiện đúc sãn D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,374 tấn
4 Cốt thép cấu kiện đúc sãn D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,212 tấn
5 Cung cấp thép hình L50x50x5cm Theo hồ sơ thiết kế 1,27 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng<=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (Xóa vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế 73 cái
8 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 0 m2
N Van ngăn mùi
1 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,48 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cổ hố ga, ván khuôn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 0,259 100m2
3 Cung cấp tấm nhựa PVC, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
4 Tấm cao su dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
5 Tấm Inox Theo hồ sơ thiết kế 0,105 tấn
6 Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm Theo hồ sơ thiết kế 72 bộ
7 Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm Theo hồ sơ thiết kế 288 bộ
8 Vít nở M10x80 Theo hồ sơ thiết kế 144 cái
9 Sản xuất cấu kiện khay ngăn mùi (xóa vật liệu chính) Theo hồ sơ thiết kế 0,105 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện khay ngăn mùi (xóa thép tròn) Theo hồ sơ thiết kế 0,105 tấn
O Nắp đan BTCT (90x90x10&90x90x6)
1 Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,761 m3
2 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,283 tấn
3 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,532 tấn
4 Cung cấp thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,917 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (bỏ thép tròn) Theo hồ sơ thiết kế 0 tấn
6 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, TL<=250kg (nắp đan đan) Theo hồ sơ thiết kế 73 cái
8 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 0 m2
P Nắp lưới chắn rác
1 Lắp dựng lưới chắn rác (gang) Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
Q Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 11,973 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II*3 Theo hồ sơ thiết kế 11,973 100m3
R PHẦN GIAO THÔNG
S NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 15,066 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 0,293 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,795 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II*3 Theo hồ sơ thiết kế 9,795 100m3
T KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG
U Mặt đường vuốt nối
1 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 0,528 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm Theo hồ sơ thiết kế 0,499 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,933 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12.5, dày 6 cm Theo hồ sơ thiết kế 2,933 100m2
V Mặt đường tăng cường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng CSS-1h, 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 15,009 100m2
2 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày trung bình 6 cm (Khôi Lượng/6) Theo hồ sơ thiết kế 15,009 100m2
W Mặt đường làm mới
1 Đắp đất K98 dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 4,544 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 2,727 100m3
3 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm Theo hồ sơ thiết kế 2,575 100m3
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 15,148 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12.5, dày 6 cm Theo hồ sơ thiết kế 15,148 100m2
X Mặt đường mở rộng
1 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 0,777 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm Theo hồ sơ thiết kế 0,734 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 4,317 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12.5, dày 6 cm Theo hồ sơ thiết kế 4,317 100m2
Y VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN
Z Kết bó vỉa
1 Bê tông đá 1x2, M150 Theo hồ sơ thiết kế 52,745 m3
2 Bê tông đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế 158,236 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 7,384 100m2
AA Kết cấu vỉa hè
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,219 100m3
2 Bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 73,122 m3
AB AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường màu vàng phản quang, chiều dày 2 mm Theo hồ sơ thiết kế 31,42 m2
2 Sơn kẻ đường màu trắng phản quang, chiều dày 2 mm Theo hồ sơ thiết kế 34,24 m2
3 Sơn kẻ đường màu vàng phản quang, chiều dày 6 mm Theo hồ sơ thiết kế 21 m2
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, D80mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x65cm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
AC ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
AD Biển báo, lan can, hàng rào
AE Biển báo (Khấu hao 1.17%*3 tháng+3.5%*15 lần sử dụng)
1 Khấu hao biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm)*hs_KH Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Khấu hao biển báo chữ nhật 60x160 cm (VT*6.4)*hs_KH Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Khấu hao biển báo tròn đường kính 70 cm)*hs_KH Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 40x127.5 cm (VT*3.4)*hs_KH Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
AF Hàng rào tôn (Khấu hao 1.17%*3 tháng+3.5%*22 lần sử dụng)
1 Cung cấp tôn dày 0.3 mm Theo hồ sơ thiết kế 132 m2
2 Cung cấp thép hộp 25x25x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,398 tấn
3 Cung cấp bulong D5, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế 264 cái
4 Sơn phản quang Theo hồ sơ thiết kế 16,5 m2
5 Thép hộp chân cột 40x40x1.6 Theo hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
6 Ván khuôn chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m2
7 Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,396 m3
8 Lắp đặt dải phân cách mềm Theo hồ sơ thiết kế 476,667 cái
AG Lan can thép (Khấu hao 1.17%*3 tháng+3.5%*22 lần sử dụng)
1 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 1,246 m2
AH Các công tác khác
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 0 bóng
2 Lắp đặt đèn tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 5 bóng
3 Cung cấp cọc tiêu chóp cao su Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
4 Nhân công 3,0/7, nhóm 1 điều tiết giao thông (3 tháng*2 người *0,5 ca) Theo hồ sơ thiết kế 90 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->