Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 17:15:00 đến ngày 2020-05-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,129,152,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU HỌC SINH - THAY TOÀN BỘ CỬA ĐI | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 208,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ khung bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ khung bảo vệ (30% diện tích) | Theo chương V của E-HSMT | 14,688 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | 126,96 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ổ khóa | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Trát tường trong, dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 7 | SX thép LA (20x5)mm gia cường 3 mặt khung bảo vệ sau khi tháo dỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 55,6 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa (sử dụng hoa cửa sắt cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 53 | m2 |
| B | KHU HỌC SINH - THAY TOÀN BỘ CỬA SỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 403,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ khung bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 176,7168 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ khung bảo vê | Theo chương V của E-HSMT | 53,015 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | 204 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 6 | SX thép LA (20x5)mm gia cường 3 mặt khung bảo vệ sau khi tháo dỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,2366 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 188,7744 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa (sử dụng hoa cửa sắt cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 182,7456 | m2 |
| C | KHU HỌC SINH - THAY, NÂNG LAN CAN INOX TOÀN BỘ KHU HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt cũ | Theo chương V của E-HSMT | 150,3 | m |
| 2 | SX lan can Inox cao 0,35m | Theo chương V của E-HSMT | 52,605 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V của E-HSMT | 52,605 | m2 |
| D | KHU HỌC SINH - THAY CÁC ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC SÊ NÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống nước cũ | Theo chương V của E-HSMT | 107,8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ĐK ống 89mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,705 | 100m |
| 3 | Sơn ống nhựa 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 48,1833 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| E | KHU HỌC SINH - SƠN MỚI KHU VỆ SINH, THAY CỬA ĐI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 99,12 | m2 |
| 2 | Đục tạo nhám tường | Theo chương V của E-HSMT | 99,12 | m2 |
| 3 | ốp tường trụ cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 99,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi | Theo chương V của E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ổ khóa | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| F | THAY BỒN NƯỚC GẠCH XÂY THÀNH BỒN INOX | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch dày tường <=22cm | Theo chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bể |
| G | THAY MỚI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC LÊN BỒN | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống nước cũ | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, ĐK ống 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van, ĐK van 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| H | KHU HỌC SINH - THAY CỬA CHỚP KHU VỆ SINH THÀNH CỬA NHÔM BẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| I | KHU HỌC SINH - THAY KHUNG VÁCH NHÔM KÍNH 2 KHU CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ Khung vách sắt kính cũ ở 2 khu cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 3 | SXLD khung vách nhôm kính khu cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 4 | SX lan can Inox cao 1,2m | Theo chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| J | KHU HỌC SINH - THAY TOLE MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 837,07 | m2 |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,8772 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 8,3707 | 100m2 |
| K | KHU HỌC SINH - THAY TRẦN NHỰA THÀNH TRẦN THẠCH CAO KHUNG NHÔM NỔI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 283,2 | m2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Theo chương V của E-HSMT | 283,2 | m2 |
| L | THAY TOLE, SỬA CHỮA, SƠN LẠI NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sắt | Theo chương V của E-HSMT | 30,713 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 30,713 | m2 |
| M | SƠN, GIA CỐ LẠI HÀNG RÀO ĐƯỜNG NGUYỄN THANH ĐẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt bị mục và thấp | Theo chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 2 | SX hàng rào song sắt (cao hơn 0,55m so với hàng rào cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 199,09 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 199,09 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 199,09 | m2 |
| N | THAY MỚI TOÀN BỘ HỆ THỐNG ĐIỆN KHU HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần và phụ kiện cho 03 tầng, mỗi tầng 8 lớp học | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 3 | Tháo dỡ ổ cắm điện | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Tháo dỡ CB | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Tivi | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 3.600 | m |
| 11 | Lắp đặt dây internet | Theo chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt tivi (sử dụng lại tivi cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| O | SƠN TRONG, NGOÀI KHU HỌC SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 6.369,624 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 6.213,96 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 1.535,4 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 3.237,36 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 4.512 | m2 |
| P | KHU HIỆU BỘ - THAY TOÀN BỘ CỬA CŨ THÀNH CỬA NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 289,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ khung bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 104,59 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ khung bảo vệ (30% diện tích) | Theo chương V của E-HSMT | 25,911 | m2 |
| 4 | Trát tường cạnh cửa sau khi đục tháo cửa vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 61,24 | m2 |
| 5 | SX thép LA (20x5)mm gia cường 3 mặt khung bảo vệ sau khi tháo dỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,1569 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước khung bông sắt bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 278,2704 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa (sử dụng hoa cửa sắt cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 120,1496 | m2 |
| 8 | Lắp dựng đi cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 79,23 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ổ khóa | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Lắp dựng sổ cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 59,25 | m2 |
| Q | KHU HIỆU BỘ - THAY TOÀN BỘ HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần và phụ kiện cho 02 tầng | Theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 3 | Tháo dỡ ổ cắm điện | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 5 | Tháo dỡ CB | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Tivi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 11 | Lắp đặt dây internet | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt tivi (sử dụng lại tivi cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| R | KHU HIỆU BỘ - THAY MỚI CỬA SẮT XẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Theo chương V của E-HSMT | 33,25 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,66 | m2 |
| 3 | SX, Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| S | GIA CỐ, SƠN LẠI TOÀN BỘ HÀNG RÀO SONG SẮT, HÀNG RÀO XUNG QUANH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 316,348 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 316,348 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 316,348 | m2 |
| 4 | Gia cố hàng rào song sắt (30% diện tích) | Theo chương V của E-HSMT | 106,278 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt (30% diện tích) | Theo chương V của E-HSMT | 106,278 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 354,26 | m2 |
| T | SƠN NHÀ XE GIỮA KHU HIỆU BỘ VÀ CMT8 | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | 27,199 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 27,199 | m2 |
| U | KHU HIỆU BỘ - THAY MÁI TOLE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 718,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tôn trần để thay tôn mái | Theo chương V của E-HSMT | 448,52 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,5935 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 7,1825 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái tôn trần (sử dụng tole cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 4,4852 | m2 |
| V | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ MÁY PCCC (4M00 X 3M00) | |||
| 1 | SX cột bằng thép hình d90 dày 3,2mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2542 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước 2 mặt | Theo chương V của E-HSMT | 24,6247 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng dày <= 10cm, cao <= 28m, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,126 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK <= 18mm, cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK <= 10mm, cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1208 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 16 | SX khung rào lưới thép | Theo chương V của E-HSMT | 18,242 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 18,242 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khung rào lưới thép | Theo chương V của E-HSMT | 18,242 | m2 |
| 19 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| W | MÁY BƠM CHỮA CHÁY DẦU DIESEL | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy Q=55m3/h; h=60m. | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| X | KHU HIỆU BỘ - SƠN LẠI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 1.732,404 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 1.881,46 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 390,9 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.490,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trên sê nô để chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V của E-HSMT | 103,2 | m2 |
| Y | THAY TỦ ĐIỆN TẦNG VÀ TỦ PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ vỏ tủ điện tầng và tủ PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| Z | THAY CÁP CHỐNG BÃO | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ống <= 80mm | Theo chương V của E-HSMT | 879 | m |
| 2 | Tăng đơ d14 (mỗi sợi cáp tăng đơ 2 đầu) | Theo chương V của E-HSMT | 78 | bộ |
| 3 | Khóa cáp (mỗi sợi cáp 04 khóa 2 đầu) | Theo chương V của E-HSMT | 156 | bộ |
| 4 | SXLD bu lông nở inox M16x150 | Theo chương V của E-HSMT | 78 | bộ |
| AA | LẮP DỰNG DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m, sử dụng thi công trong 2 tháng | Theo chương V của E-HSMT | 31,824 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi