Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532958-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200470706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 17:15:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,078,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KP BÀ LA - TUYẾN SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 26,22 m3
2 Đắp cát bù vênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nền đường) Chương V-E-HSMT 0,457 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 141,44 m2
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V-E-HSMT 38,355 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 211 m2
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 58,14 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 14,872 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (rãnh thoát nước) Chương V-E-HSMT 0,095 100m3
9 bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 10,177 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 11,22 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 51 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 25,5 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,493 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,132 100m2
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,154 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 17,55 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 3,406 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 9 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,255 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,264 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,37 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) Chương V-E-HSMT 0,226 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,726 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,726 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,726 100m3
26 Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 26,22 m3
27 Vận chuyển đất 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) Chương V-E-HSMT 26,22 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,262 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,262 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,262 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 125,6 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 125,6 m3
33 Vận chuyển - Cát các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) Chương V-E-HSMT 125,6 m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 44,3 m3
35 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 44,3 m3
36 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) Chương V-E-HSMT 44,3 m3
37 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 20,34 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 20,34 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) Chương V-E-HSMT 20,34 tấn
40 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 20,34 tấn
41 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 8,09 1000v
42 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 8,09 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) Chương V-E-HSMT 8,09 1000v
44 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 8,09 1000v
45 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,64 tấn
46 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) Chương V-E-HSMT 0,64 tấn
B HM: KP BÀ LA - TUYẾN 3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 3,48 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,035 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 32,07 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 5,666 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 53,53 m2
6 Đào đất móng rãnh, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 18,14 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 5,016 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (rãnh thoát nước) Chương V-E-HSMT 0,029 100m3
9 bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 3,173 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,546 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 16,12 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 7,8 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,183 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,044 100m2
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,385 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,928 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,135 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 3 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,078 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,081 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,113 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) Chương V-E-HSMT 0,074 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,232 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,232 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,232 100m3
26 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,035 100m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,035 100m3
28 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,035 100m3
C HM: KP THƯỢNG - TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 15,62 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,059 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 115,86 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 22,664 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 161 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 36,936 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 11,567 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,062 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 6,777 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 7,128 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 32,4 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 16,2 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,717 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,103 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,898 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 13,65 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 2,649 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 7 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,162 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,167 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,235 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,154 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,485 100m3
24 Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,485 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,485 100m3
26 Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 15,62 m3
27 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.5) Chương V-E-HSMT 15,62 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,156 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,156 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,156 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 52,69 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 52,69 m3
33 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.5) Chương V-E-HSMT 52,69 m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 27,07 m3
35 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 27,07 m3
36 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.5) Chương V-E-HSMT 27,07 m3
37 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 12,45 tấn
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V-E-HSMT 12,45 tấn
39 Vận chuyển Xi măng bao, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.5) Chương V-E-HSMT 12,45 tấn
40 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 12,45 tấn
41 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 5,41 1000v
42 Vận chuyển - Gạch xây các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 5,41 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.5) Chương V-E-HSMT 5,41 1000v
44 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 5,41 1000v
45 Vận chuyển sắt thép các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,41 tấn
46 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.5) Chương V-E-HSMT 0,41 tấn
D HM: KP THƯỢNG - TUYẾN SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 5,78 m3
2 Đắp cát bù vênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nền đường) Chương V-E-HSMT 0,043 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 33,22 m2
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V-E-HSMT 8,919 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 56,9 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 19,836 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 4,957 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (rãnh thoát nước) Chương V-E-HSMT 0,032 100m3
9 bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 3,455 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,828 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 17,4 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 8,7 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,164 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,044 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,385 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,85 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,135 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 3 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,087 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,09 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,126 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) Chương V-E-HSMT 0,078 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,248 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,248 100m3
25 Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 5,78 m3
26 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.35) Chương V-E-HSMT 5,78 m3
27 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,058 100m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,058 100m3
29 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,058 100m3
30 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 27,19 m3
31 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 27,19 m3
32 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.35) Chương V-E-HSMT 27,19 m3
33 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 11,4 m3
34 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 11,4 m3
35 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.35) Chương V-E-HSMT 11,4 m3
36 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 5,29 tấn
37 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 5,29 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.35) Chương V-E-HSMT 5,29 tấn
39 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 5,29 tấn
40 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 2,74 1000v
41 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 2,74 1000v
42 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.35) Chương V-E-HSMT 2,74 1000v
43 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 2,74 1000v
44 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,219 tấn
45 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.35) Chương V-E-HSMT 0,219 tấn
E HM: KP THƯỢNG - TUYẾN SỐ 3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 23,87 m3
2 Đắp cát bù vênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nền đường) Chương V-E-HSMT 0,075 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 144,17 m2
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V-E-HSMT 33,992 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 228,53 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 69,768 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 19,829 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (rãnh thoát nước) Chương V-E-HSMT 0,115 100m3
9 bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 12,504 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 13,464 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 61,2 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 30,6 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 4,657 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,177 100m2
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,539 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 23,4 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 4,541 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 12 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,306 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,316 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,444 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) Chương V-E-HSMT 0,284 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,896 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,896 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,896 100m3
26 Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 23,87 m3
27 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.7) Chương V-E-HSMT 23,87 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,239 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,239 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,239 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 89,42 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 89,42 m3
33 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.7) Chương V-E-HSMT 89,42 m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 42,9 m3
35 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 42,9 m3
36 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.7) Chương V-E-HSMT 42,9 m3
37 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 19,86 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 19,86 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.7) Chương V-E-HSMT 19,86 tấn
40 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 19,86 tấn
41 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 9,97 1000v
42 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 9,97 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.7) Chương V-E-HSMT 9,97 1000v
44 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 9,97 1000v
45 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,77 tấn
46 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.7) Chương V-E-HSMT 0,77 tấn
F HM: KP THƯỢNG - TUYẾN SỐ 4
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 22,73 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,081 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 121,65 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 29,717 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 193,43 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 59,508 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 16,524 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,098 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 10,608 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 11,484 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 52,2 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 26,1 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,881 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,147 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,282 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 19,5 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 3,784 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 10 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,261 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,27 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,378 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) Chương V-E-HSMT 0,241 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,76 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,76 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,76 100m3
26 Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 22,73 m3
27 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.4) Chương V-E-HSMT 22,73 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,227 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,227 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,227 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 78,39 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 78,39 m3
33 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.4) Chương V-E-HSMT 78,39 m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 37,16 m3
35 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 37,16 m3
36 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.4) Chương V-E-HSMT 37,16 m3
37 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 17,18 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 17,18 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.4) Chương V-E-HSMT 17,18 tấn
40 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 17,18 tấn
41 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 17,18 1000v
42 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 17,18 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.4) Chương V-E-HSMT 17,18 1000v
44 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 17,18 1000v
45 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,66 tấn
46 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.4) Chương V-E-HSMT 0,66 tấn
G HM: KP THƯỢNG - TUYẾN SỐ 5
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 11,03 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,034 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 63,31 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 14,351 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 97,35 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 28,044 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 8,262 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,047 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 5,069 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,412 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 24,6 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 12,3 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,94 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,074 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,641 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 9,75 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,892 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 5 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,123 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,127 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,178 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) Chương V-E-HSMT 0,114 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,363 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,363 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,363 100m3
26 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,11 100m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,11 100m3
28 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,11 100m3
H HM: KP THƯỢNG - TUYẾN SỐ 6+7
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 57,9 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,445 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 322,02 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 76,136 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 490 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 140,904 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 39,658 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,233 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 25,196 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 27,192 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 123,6 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 61,8 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 9,314 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,353 100m2
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 3,078 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 46,8 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 9,082 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 24 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,618 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,639 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,896 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,806 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,806 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,806 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 1,806 100m3
26 Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 57,9 m3
27 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 8) Chương V-E-HSMT 57,9 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,579 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,579 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,579 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 248 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 248 m3
33 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 8) Chương V-E-HSMT 248 m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 93,2 m3
35 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 93,2 m3
36 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 8) Chương V-E-HSMT 93,2 m3
37 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 43,01 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 43,01 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 8) Chương V-E-HSMT 43,01 tấn
40 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 43,01 tấn
41 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 20,07 1000v
42 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 20,07 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 8) Chương V-E-HSMT 20,07 1000v
44 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 20,07 1000v
45 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 1,55 tấn
46 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 8) Chương V-E-HSMT 1,55 tấn
I HM: KHU PHỐ HẠ - TUYẾN SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 6,99 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,008 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 49,16 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 10,242 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 75,8 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 22,326 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 6,687 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,036 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 3,98 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 4,365 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 19,84 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 9,92 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,579 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,059 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,513 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 7,904 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,514 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 4 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,096 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,099 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,139 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,092 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,29 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,29 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,29 100m3
26 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 6,99 m3
27 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.5) Chương V-E-HSMT 6,99 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,07 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,07 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,07 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 26,55 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 26,55 m3
33 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.5) Chương V-E-HSMT 26,55 m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 13,17 m3
35 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 13,17 m3
36 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.5) Chương V-E-HSMT 13,17 m3
37 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 6,12 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 6,12 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.5) Chương V-E-HSMT 6,12 tấn
40 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 6,12 tấn
41 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 3,27 1000v
42 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 3,27 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.5) Chương V-E-HSMT 3,27 1000v
44 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 3,27 1000v
45 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,24 tấn
46 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.5) Chương V-E-HSMT 0,24 tấn
J HM: KP HẠ - TUYẾN SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 5,55 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,01 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 35,28 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 8,225 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 56 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 17,442 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 5,016 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,029 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 3,079 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,41 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 15,5 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 7,75 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,184 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,044 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,385 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,928 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,135 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 3 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,075 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,078 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,109 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,072 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,225 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,225 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,225 100m3
26 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 5,55 m3
27 Vận chuyển đất 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) Chương V-E-HSMT 5,55 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,056 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,056 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,056 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 21,18 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 21,18 m3
33 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.65) Chương V-E-HSMT 21,18 m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 10,44 m3
35 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 10,44 m3
36 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.65) Chương V-E-HSMT 10,44 m3
37 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 4,85 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 4,85 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.65) Chương V-E-HSMT 4,85 tấn
40 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 4,85 tấn
41 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 2,52 1000v
42 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 2,52 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.65) Chương V-E-HSMT 2,52 1000v
44 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 2,52 1000v
45 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,19 tấn
46 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.65) Chương V-E-HSMT 0,19 tấn
K HM: KP HẠ - TUYẾN SỐ 3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 5,12 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,015 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 30,96 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 7,273 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 50,2 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 16,047 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 5,016 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,027 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 2,891 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,137 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 14,26 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 7,13 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,184 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,044 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,385 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,928 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,135 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 3 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,069 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,071 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,1 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,067 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,211 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,211 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,211 100m3
26 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,579 100m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,579 100m3
28 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,579 100m3
L HM: KP HẠ - TUYẾN SỐ 4
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 5,44 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,015 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 31,28 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 7,65 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 48,3 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 13,954 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 5,016 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,024 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 2,609 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,728 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 12,4 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 6,2 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,184 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,044 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,385 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,928 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,135 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 3 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,06 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,062 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,087 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,062 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,191 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,191 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,191 100m3
26 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 5,44 m3
27 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.5) Chương V-E-HSMT 5,44 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,054 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,054 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,054 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 19,12 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 19,12 m3
33 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.5) Chương V-E-HSMT 19,12 m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 9,5 m3
35 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 9,5 m3
36 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.5) Chương V-E-HSMT 9,5 m3
37 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 4,39 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 4,39 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.5) Chương V-E-HSMT 4,39 tấn
40 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 4,39 tấn
41 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 2,15 1000v
42 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 2,15 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.5) Chương V-E-HSMT 2,15 1000v
44 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 2,15 1000v
45 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,15 tấn
46 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.5) Chương V-E-HSMT 0,15 tấn
M HM: KP TRUNG HÒA - TUYẾN SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 26,73 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,098 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 170,3 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 35,374 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 248 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 64,296 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 18,176 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,106 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 11,509 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 12,408 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 56,4 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 28,2 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 4,269 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,162 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,411 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 21,45 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 4,162 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 11 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,282 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,291 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,409 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,263 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,825 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,825 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,825 100m3
26 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 26,73 m3
27 Vận chuyển đất 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) Chương V-E-HSMT 26,73 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,267 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,267 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,267 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 87,86 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 87,86 m3
33 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 43,1 m3
34 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 43,1 m3
35 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 19,88 tấn
36 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 19,88 tấn
37 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 19,88 tấn
38 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 9,17 1000v
39 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 9,17 1000v
40 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 9,17 1000v
41 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,71 tấn
N HM: KP TRUNG HÒA - TUYẾN SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 13,84 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,019 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 77,34 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 18,643 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 121 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 36,252 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 9,914 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,06 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 6,44 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 6,996 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 31,8 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 15,9 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,328 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,088 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,769 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 11,7 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 2,27 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 6 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,159 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,164 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,231 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,148 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,462 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,462 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,462 100m3
26 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 13,84 m3
27 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 6.75) Chương V-E-HSMT 13,84 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,138 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,138 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,138 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 44,3 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 44,3 m3
33 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 6.75) Chương V-E-HSMT 44,3 m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 23,08 m3
35 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 23,08 m3
36 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 6.75) Chương V-E-HSMT 23,08 m3
37 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 10,66 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 10,66 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 6.75) Chương V-E-HSMT 10,66 tấn
40 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 10,66 tấn
41 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 5,13 1000v
42 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 5,13 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 6.75) Chương V-E-HSMT 5,13 1000v
44 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 5,13 1000v
45 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,4 tấn
46 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 6.75) Chương V-E-HSMT 0,4 tấn
O HM: KP TRUNG HÒA - TUYẾN SỐ 3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 20,11 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,191 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 107,28 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 26,96 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 165 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 48,838 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 13,375 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,079 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 8,524 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 9,548 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 43,4 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 21 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,155 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,118 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,026 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 15,808 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 3,027 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 8 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,21 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,217 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,305 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,198 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,622 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,622 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,622 100m3
26 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 13,84 m3
27 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.25) Chương V-E-HSMT 13,84 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,138 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,138 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,138 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 80,57 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 80,57 m3
33 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.25) Chương V-E-HSMT 80,57 m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 32,58 m3
35 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 32,58 m3
36 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.25) Chương V-E-HSMT 32,58 m3
37 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 15,06 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 15,06 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.25) Chương V-E-HSMT 15,06 tấn
40 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 15,06 tấn
41 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 6,99 1000v
42 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 6,99 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.25) Chương V-E-HSMT 6,99 1000v
44 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 6,99 1000v
45 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,53 tấn
46 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.25) Chương V-E-HSMT 0,53 tấn
P HM: KP THỌ MÔN - TUYẾN SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 13,25 m3
2 Đắp cát bù vênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nền đường) Chương V-E-HSMT 0,071 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 77,26 m2
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V-E-HSMT 17,475 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 115 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 30,78 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 9,914 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (rãnh thoát nước) Chương V-E-HSMT 0,052 100m3
9 bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V-E-HSMT 5,688 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,94 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 27 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 13,5 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,328 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,088 100m2
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,769 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 11,7 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 2,27 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 6 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,135 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,14 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,196 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) Chương V-E-HSMT 0,129 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,407 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,407 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,407 100m3
26 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 13,25 m3
27 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,133 100m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,133 100m3
29 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,133 100m3
30 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 46,09 m3
31 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 46,09 m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 21,36 m3
33 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 21,36 m3
34 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 9,84 tấn
35 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 9,84 tấn
36 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 9,84 tấn
37 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 4,55 1000v
38 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 4,55 1000v
39 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 4,55 1000v
40 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,34 tấn
Q HM: KP THỌ MÔN - TUYẾN SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 12,71 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,054 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 102,2 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 18,653 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 154 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 43,092 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 11,567 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,07 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 7,623 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 8,316 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 37,8 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 18,9 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,717 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,103 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,898 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 13,65 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 2,649 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 7 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,189 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,195 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,274 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,174 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,547 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,547 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,547 100m3
26 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 12,71 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V-E-HSMT 12,71 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,127 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,127 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,127 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 54,65 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 54,65 m3
33 Vận chuyển - Cát các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Chương V-E-HSMT 54,65 m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 24,3 m3
35 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 24,3 m3
36 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Chương V-E-HSMT 24,3 m3
37 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 11,28 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 11,28 tấn
39 Vận chuyển Xi măng bao, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Chương V-E-HSMT 11,28 tấn
40 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 11,28 tấn
41 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 6,07 1000v
42 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 6,07 1000v
43 Vận chuyển - Gạch xây các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Chương V-E-HSMT 6,07 1000v
44 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 6,07 1000v
45 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,475 tấn
46 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Chương V-E-HSMT 0,475 tấn
R HM: KP THỌ MÔN - TUYẾN SỐ 3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 9,66 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,055 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 47,34 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 13,679 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 87,3 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 33,516 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 8,262 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,054 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 5,821 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 6,468 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 29,4 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 14,7 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,94 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,074 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,641 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 9,75 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,892 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 5 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,147 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,152 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,213 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,134 100m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,418 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,418 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,418 100m3
26 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,097 100m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,097 100m3
28 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,097 100m3
S HM: KP THỌ MÔN - TUYẾN SỐ 4
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 54,53 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V-E-HSMT 11,26 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,304 100m3
4 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 252,08 m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 72,922 m3
6 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 369 m2
7 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 101,013 m3
8 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 27,06 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,159 100m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 17,236 m3
11 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 20,618 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 93,72 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 42,6 m2
14 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 6,412 m3
15 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,236 100m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 2,052 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 32,032 m2
18 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 6,054 m2
19 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 16 Bộ
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,426 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,44 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,618 tấn
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,41 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,394 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,394 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 1,394 100m3
27 Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 54,53 m3
28 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.6) Chương V-E-HSMT 54,53 m3
29 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,545 100m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,545 100m3
31 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,545 100m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 162,77 m3
33 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 162,77 m3
34 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.6) Chương V-E-HSMT 162,77 m3
35 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 82,16 m3
36 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 82,16 m3
37 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.6) Chương V-E-HSMT 82,16 m3
38 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 37,88 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 37,88 tấn
40 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.6) Chương V-E-HSMT 37,88 tấn
41 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 37,88 tấn
42 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 14,87 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 14,87 1000v
44 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.6) Chương V-E-HSMT 14,87 1000v
45 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 14,87 1000v
46 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 1,07 tấn
47 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.6) Chương V-E-HSMT 1,07 tấn
T HM: KP THỌ MÔN - TUYẾN SỐ 5
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 16,81 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,038 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 91,98 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 22,201 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 142,3 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 41,724 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 11,567 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,068 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 7,435 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 8,052 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 36,6 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 18,3 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,717 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,103 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,898 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 13,65 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 2,649 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 7 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,183 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,189 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,265 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,17 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,533 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,533 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,533 100m3
26 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 16,81 m3
27 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.15) Chương V-E-HSMT 16,81 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,168 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,168 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,168 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 53,43 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 53,43 m3
33 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.15) Chương V-E-HSMT 53,43 m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 27,3 m3
35 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 27,3 m3
36 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.15) Chương V-E-HSMT 27,3 m3
37 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 12,58 tấn
38 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 12,58 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.15) Chương V-E-HSMT 12,58 tấn
40 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 12,58 tấn
41 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 5,92 1000v
42 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 5,92 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.15) Chương V-E-HSMT 5,92 1000v
44 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 5,92 1000v
45 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,46 tấn
46 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.15) Chương V-E-HSMT 0,46 tấn
U HM: KP XUÂN ĐÀI - TUYẾN SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 20,37 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V-E-HSMT 9,18 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,02 100m3
4 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 118,96 m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 38,842 m3
6 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 178,9 m2
7 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 50,233 m3
8 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 15,047 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,083 100m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 8,955 m3
11 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 10,138 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 46,08 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 21,6 m2
14 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,55 m3
15 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,132 100m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 1,154 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 17,784 m2
18 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 3,406 m2
19 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 9 Bộ
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,216 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,223 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,313 tấn
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,173 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,71 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,71 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,71 100m3
27 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 20,37 m3
28 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.45) Chương V-E-HSMT 20,37 m3
29 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,204 100m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,204 100m3
31 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,204 100m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 63,28 m3
33 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 63,28 m3
34 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.45) Chương V-E-HSMT 63,28 m3
35 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 43,6 m3
36 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 43,6 m3
37 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.45) Chương V-E-HSMT 43,6 m3
38 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 20,03 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 20,03 tấn
40 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.45) Chương V-E-HSMT 20,03 tấn
41 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 20,03 tấn
42 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 7,53 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 7,53 1000v
44 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.45) Chương V-E-HSMT 7,53 1000v
45 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 7,53 1000v
46 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,54 tấn
47 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.45) Chương V-E-HSMT 0,54 tấn
V HM: KP XUÂN ĐÀI - TUYẾN SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 8,88 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V-E-HSMT 0,08 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,026 100m3
4 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 64,36 m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 13,002 m3
6 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 91 m2
7 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 21,888 m3
8 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 6,61 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,036 100m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 3,98 m3
11 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 4,365 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 19,84 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 9,6 m2
14 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,552 m3
15 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,059 100m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,513 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 7,8 m2
18 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,514 m2
19 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 4 Bộ
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,096 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,223 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,139 tấn
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,091 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,286 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,286 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,286 100m3
27 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 8,88 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V-E-HSMT 8,88 m3
29 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,089 100m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,089 100m3
31 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,089 100m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 29,79 m3
33 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 29,79 m3
34 Vận chuyển - Cát các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Chương V-E-HSMT 29,79 m3
35 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 15,61 m3
36 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 15,61 m3
37 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Chương V-E-HSMT 15,61 m3
38 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 7,2 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 7,2 tấn
40 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo Chương V-E-HSMT 7,2 tấn
41 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 7,2 tấn
42 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 3,25 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 3,25 1000v
44 Vận chuyển - Gạch xây các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Chương V-E-HSMT 3,25 1000v
45 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 3,25 1000v
46 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,366 tấn
47 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Chương V-E-HSMT 0,366 tấn
W HM: KP XUÂN ĐÀI - TUYẾN SỐ 3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 4,93 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V-E-HSMT 0,34 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,003 100m3
4 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 28,25 m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 7,394 m3
6 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 48,23 m2
7 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 16,416 m3
8 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 4,957 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,028 100m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 2,985 m3
11 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,274 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 14,88 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 7,2 m2
14 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,164 m3
15 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,044 100m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,385 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,85 m2
18 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,135 m2
19 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 3 Bộ
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,072 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,074 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,104 tấn
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,067 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,217 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,217 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,217 100m3
27 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 4,93 m3
28 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 3.0) Chương V-E-HSMT 4,93 m3
29 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,049 100m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,049 100m3
31 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,049 100m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 19,22 m3
33 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 19,22 m3
34 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 3) Chương V-E-HSMT 19,22 m3
35 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 9,62 m3
36 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 9,62 m3
37 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 3) Chương V-E-HSMT 9,62 m3
38 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 4,47 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 4,47 tấn
40 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 3) Chương V-E-HSMT 4,47 tấn
41 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 4,47 tấn
42 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 2,44 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 2,44 1000v
44 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 3) Chương V-E-HSMT 2,44 1000v
45 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 2,44 1000v
46 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,181 tấn
47 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 3) Chương V-E-HSMT 0,181 tấn
X HM: KP XUÂN ĐÀI - TUYẾN SỐ 4
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 11,66 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V-E-HSMT 1,02 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,005 100m3
4 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 75,78 m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 17,006 m3
6 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 115 m2
7 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 31,464 m3
8 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 11,567 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,054 100m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 6,025 m3
11 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 6,072 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 27,6 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 13,8 m2
14 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,717 m3
15 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,103 100m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,898 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 13,65 m2
18 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 2,649 m2
19 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 7 Bộ
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,138 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,143 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,2 tấn
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,137 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,44 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,44 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,44 100m3
27 Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 11,66 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,117 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,117 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,117 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 39,64 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 39,64 m3
33 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 21,37 m3
34 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 21,37 m3
35 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 9,86 tấn
36 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 9,86 tấn
37 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 9,86 tấn
38 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 4,83 1000v
39 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 4,83 1000v
40 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 4,83 1000v
41 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,347 tấn
Y HM: KP XUÂN ĐÀI - TUYẾN SỐ 5
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V-E-HSMT 2,23 m3
2 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 15,2 m2
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 5,524 m3
4 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 26,3 m2
5 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 9,576 m3
6 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 1,652 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,015 100m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 1,559 m3
9 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,848 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 8,4 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 4,2 m2
12 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 0,388 m3
13 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,015 100m2
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,128 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,95 m2
16 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 0,378 m2
17 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 1 Bộ
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,042 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,043 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,061 tấn
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,035 100m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,134 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,134 100m3
24 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,134 100m3
Z HM: KP CHÙA DẬN - TUYẾN SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V-E-HSMT 2,41 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V-E-HSMT 0,11 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,087 100m3
4 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 52,78 m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 19,686 m3
6 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 92 m2
7 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 32,093 m3
8 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 10,031 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,053 100m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 5,782 m3
11 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 6,274 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 28,52 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 13,8 m2
14 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,366 m3
15 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,088 100m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,769 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 11,856 m2
18 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 2,27 m2
19 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 6 Bộ
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,138 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,143 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,2 tấn
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,134 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,422 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,422 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,422 100m3
27 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 2,41 m3
28 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,024 100m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,024 100m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,024 100m3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 50,08 m3
32 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 50,08 m3
33 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 23,4 m3
34 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 23,4 m3
35 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 10,79 tấn
36 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 10,79 tấn
37 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 10,79 tấn
38 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 4,75 1000v
39 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 4,75 1000v
40 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 4,75 1000v
41 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,347 tấn
AA HM: KP CHÙA DẬN - TUYẾN SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V-E-HSMT 3,19 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V-E-HSMT 0,28 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,155 100m3
4 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 57,8 m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 17,793 m3
6 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 76,3 m2
7 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 16,047 m3
8 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 3,344 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,025 100m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 2,648 m3
11 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,137 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 14,26 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 6,9 m2
14 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 0,788 m3
15 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,029 100m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,256 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 3,952 m2
18 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 0,757 m2
19 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 2 Bộ
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,069 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,071 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,1 tấn
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,062 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,197 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,197 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,197 100m3
27 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,032 100m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,032 100m3
29 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,032 100m3
AB HM: KP CHÙA DẬN - TUYẾN SỐ 3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V-E-HSMT 5,96 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V-E-HSMT 0,82 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,117 100m3
4 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 215,66 m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 31,177 m3
6 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 246 m2
7 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 26,32 m3
8 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 6,765 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,041 100m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 4,45 m3
11 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,21 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 23,68 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 11,1 m2
14 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,603 m3
15 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,059 100m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,513 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 8,008 m2
18 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,514 m2
19 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 4 Bộ
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,111 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,115 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,161 tấn
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,106 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,339 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,339 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,339 100m3
27 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 5,96 m3
28 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.3) Chương V-E-HSMT 5,96 m3
29 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,06 100m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,06 100m3
31 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,06 100m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 52,38 m3
33 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 52,38 m3
34 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.3) Chương V-E-HSMT 52,38 m3
35 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 32,14 m3
36 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 32,14 m3
37 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.3) Chương V-E-HSMT 32,14 m3
38 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 14,61 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 14,61 tấn
40 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.3) Chương V-E-HSMT 14,61 tấn
41 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 14,61 tấn
42 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 3,75 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 3,75 1000v
44 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.3) Chương V-E-HSMT 3,75 1000v
45 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 3,75 1000v
46 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,28 tấn
47 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.3) Chương V-E-HSMT 0,28 tấn
AC HM: KP CHÙA DẬN - TUYẾN SỐ 4
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,049 100m3
2 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 50,86 m2
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 17,834 m3
4 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 96 m2
5 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 38,413 m3
6 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 11,839 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,062 100m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 6,777 m3
9 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 7,603 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 34,56 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 16,2 m2
12 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,806 m3
13 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,103 100m2
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,898 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 14,014 m2
16 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 2,649 m2
17 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 7 Bộ
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,162 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,167 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,235 tấn
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,16 100m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,502 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,502 100m3
24 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,502 100m3
25 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 50,18 m3
26 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 50,18 m3
27 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.3) Chương V-E-HSMT 50,18 m3
28 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 22,79 m3
29 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 22,79 m3
30 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.3) Chương V-E-HSMT 22,79 m3
31 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 10,62 tấn
32 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 10,62 tấn
33 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.3) Chương V-E-HSMT 10,62 tấn
34 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 10,62 tấn
35 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 5,72 1000v
36 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 5,72 1000v
37 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.3) Chương V-E-HSMT 5,72 1000v
38 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 5,72 1000v
39 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,41 tấn
40 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.3) Chương V-E-HSMT 0,41 tấn
AD HM: KP CHÙA DẬN - TUYẾN SỐ 5
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V-E-HSMT 8,55 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V-E-HSMT 0,12 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,178 100m3
4 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 140,22 m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 30,503 m3
6 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 175 m2
7 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 30,588 m3
8 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 6,765 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,046 100m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 5,014 m3
11 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 6,054 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 27,52 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 12,9 m2
14 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,603 m3
15 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,059 100m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,513 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 8,008 m2
18 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,514 m2
19 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 4 Bộ
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,129 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,133 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,187 tấn
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,12 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,375 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,375 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,375 100m3
27 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 8,55 m3
28 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.0) Chương V-E-HSMT 8,55 m3
29 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,086 100m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,086 100m3
31 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,086 100m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 62,52 m3
33 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 62,52 m3
34 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4) Chương V-E-HSMT 62,52 m3
35 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 32,05 m3
36 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 32,05 m3
37 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4) Chương V-E-HSMT 32,05 m3
38 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 14,63 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 14,63 tấn
40 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4) Chương V-E-HSMT 14,63 tấn
41 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 14,63 tấn
42 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 4,21 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 4,21 1000v
44 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4) Chương V-E-HSMT 4,21 1000v
45 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 4,21 1000v
46 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,32 tấn
47 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4) Chương V-E-HSMT 0,32 tấn
AE HM: KP THỊNH LANG - TUYẾN SỐ 1
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V-E-HSMT 10,36 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,006 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 110,54 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 16,755 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 139,4 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 23,94 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 6,61 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,039 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 4,262 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 4,62 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 21 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 10,5 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,585 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,059 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,513 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 7,8 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,514 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 4 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,105 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,109 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,152 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,098 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,41 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,41 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,41 100m3
26 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 30,53 m3
27 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 30,53 m3
28 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.35) Chương V-E-HSMT 30,53 m3
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 19,19 m3
30 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 19,19 m3
31 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.35) Chương V-E-HSMT 19,19 m3
32 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 8,8 tấn
33 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 8,8 tấn
34 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.35) Chương V-E-HSMT 8,8 tấn
35 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 8,8 tấn
36 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 3,4 1000v
37 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 3,4 1000v
38 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.35) Chương V-E-HSMT 3,4 1000v
39 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 3,4 1000v
40 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,26 tấn
41 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.35) Chương V-E-HSMT 0,26 tấn
AF HM: KP THỊNH LANG - TUYẾN SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V-E-HSMT 8,18 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V-E-HSMT 1,36 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,053 100m3
4 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 93,49 m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 21,109 m3
6 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 133,45 m2
7 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 34,186 m3
8 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 8,359 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,054 100m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 5,821 m3
11 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 6,684 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 30,38 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 14,7 m2
14 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,979 m3
15 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,074 100m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,641 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 9,88 m2
18 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,892 m2
19 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 5 Bộ
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,147 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,152 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,213 tấn
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,135 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,439 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0 100m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0 100m3
27 Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 8,18 m3
28 Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 12.7) Chương V-E-HSMT 8,18 m3
29 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,082 100m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,082 100m3
31 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) Chương V-E-HSMT 0,082 100m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 46,76 m3
33 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 46,76 m3
34 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 12.7) Chương V-E-HSMT 46,76 m3
35 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 24,58 m3
36 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 24,58 m3
37 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 12.7) Chương V-E-HSMT 24,58 m3
38 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 11,33 tấn
39 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 11,33 tấn
40 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 12.7) Chương V-E-HSMT 11,33 tấn
41 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 11,33 tấn
42 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 4,76 1000v
43 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 4,76 1000v
44 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 12.7) Chương V-E-HSMT 4,76 1000v
45 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 4,76 1000v
46 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,37 tấn
47 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 12.7) Chương V-E-HSMT 0,37 tấn
AG HM: KP THỊNH LANG - TUYẾN SỐ 4
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V-E-HSMT 3,35 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,032 100m3
3 Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước Chương V-E-HSMT 75,44 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V-E-HSMT 15,833 m3
5 Đánh bóng mặt đường bê tông Chương V-E-HSMT 110,96 m2
6 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 30 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 8,359 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,048 100m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V-E-HSMT 5,257 m3
10 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 5,865 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 26,66 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 14,7 m2
13 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,979 m3
14 Ván khuôn cổ hố ga Chương V-E-HSMT 0,074 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-E-HSMT 0,641 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 9,88 m2
17 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,892 m2
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm Chương V-E-HSMT 5 Bộ
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,129 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm Chương V-E-HSMT 0,133 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm Chương V-E-HSMT 0,187 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-E-HSMT 0,122 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,418 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,418 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) Chương V-E-HSMT 0,418 100m3
26 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại Chương V-E-HSMT 38,85 m3
27 Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 38,85 m3
28 Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.2) Chương V-E-HSMT 38,85 m3
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại Chương V-E-HSMT 19,4 m3
30 Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 19,4 m3
31 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.2) Chương V-E-HSMT 19,4 m3
32 Bốc lên - xi măng bao Chương V-E-HSMT 8,99 tấn
33 Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 8,99 tấn
34 Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) Chương V-E-HSMT 8,99 tấn
35 Bốc xuống - xi măng bao Chương V-E-HSMT 8,99 tấn
36 Bốc lên - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 4,3 1000v
37 Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 4,3 1000v
38 Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.2) Chương V-E-HSMT 4,3 1000v
39 Bốc xuống - gạch xây các loại Chương V-E-HSMT 4,3 1000v
40 Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Chương V-E-HSMT 0,32 tấn
41 Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.2) Chương V-E-HSMT 0,32 tấn
AH PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Chương V-E-HSMT 4,93 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Chương V-E-HSMT 9,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm Chương V-E-HSMT 3,47 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Chương V-E-HSMT 1,04 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Chương V-E-HSMT 4,93 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V-E-HSMT 9,4 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V-E-HSMT 3,47 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V-E-HSMT 1,04 100m
9 Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=63mm Chương V-E-HSMT 3 cái
10 Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=50mm Chương V-E-HSMT 10 cái
11 Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=40mm Chương V-E-HSMT 8 cái
12 Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=32mm Chương V-E-HSMT 4 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 25mm Chương V-E-HSMT 284 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V-E-HSMT 8,52 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V-E-HSMT 852 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm Chương V-E-HSMT 284 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, đường kính cút d=25mm Chương V-E-HSMT 284 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->