Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 17:15:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,078,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KP BÀ LA - TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 26,22 | m3 |
| 2 | Đắp cát bù vênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nền đường) | Chương V-E-HSMT | 0,457 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 141,44 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 38,355 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 211 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 58,14 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 14,872 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (rãnh thoát nước) | Chương V-E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 9 | bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 10,177 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 51 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 25,5 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,493 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,154 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 3,406 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) | Chương V-E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 26,22 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) | Chương V-E-HSMT | 26,22 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 125,6 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 125,6 | m3 |
| 33 | Vận chuyển - Cát các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) | Chương V-E-HSMT | 125,6 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 44,3 | m3 |
| 35 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 44,3 | m3 |
| 36 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) | Chương V-E-HSMT | 44,3 | m3 |
| 37 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 20,34 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 20,34 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) | Chương V-E-HSMT | 20,34 | tấn |
| 40 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 20,34 | tấn |
| 41 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 8,09 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 8,09 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) | Chương V-E-HSMT | 8,09 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 8,09 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 46 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) | Chương V-E-HSMT | 0,64 | tấn |
| B | HM: KP BÀ LA - TUYẾN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 32,07 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 5,666 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 53,53 | m2 |
| 6 | Đào đất móng rãnh, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 18,14 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (rãnh thoát nước) | Chương V-E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 9 | bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 3,173 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,546 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 16,12 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,183 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,135 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) | Chương V-E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| C | HM: KP THƯỢNG - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 15,62 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 115,86 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 22,664 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 161 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 36,936 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 11,567 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 6,777 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,717 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 2,649 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 15,62 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.5) | Chương V-E-HSMT | 15,62 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 52,69 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 52,69 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.5) | Chương V-E-HSMT | 52,69 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 27,07 | m3 |
| 35 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 27,07 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.5) | Chương V-E-HSMT | 27,07 | m3 |
| 37 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 12,45 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 12,45 | tấn |
| 39 | Vận chuyển Xi măng bao, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.5) | Chương V-E-HSMT | 12,45 | tấn |
| 40 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 12,45 | tấn |
| 41 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 5,41 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển - Gạch xây các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 5,41 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.5) | Chương V-E-HSMT | 5,41 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 5,41 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.5) | Chương V-E-HSMT | 0,41 | tấn |
| D | HM: KP THƯỢNG - TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 2 | Đắp cát bù vênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nền đường) | Chương V-E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 33,22 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 8,919 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 56,9 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 19,836 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 4,957 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (rãnh thoát nước) | Chương V-E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 9 | bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 3,455 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,135 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) | Chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.35) | Chương V-E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 27,19 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 27,19 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.35) | Chương V-E-HSMT | 27,19 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 34 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.35) | Chương V-E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 36 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 5,29 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 5,29 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.35) | Chương V-E-HSMT | 5,29 | tấn |
| 39 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 5,29 | tấn |
| 40 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 2,74 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 2,74 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.35) | Chương V-E-HSMT | 2,74 | 1000v |
| 43 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 2,74 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 45 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.35) | Chương V-E-HSMT | 0,219 | tấn |
| E | HM: KP THƯỢNG - TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 23,87 | m3 |
| 2 | Đắp cát bù vênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nền đường) | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 144,17 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 33,992 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 228,53 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 69,768 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 19,829 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (rãnh thoát nước) | Chương V-E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 9 | bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 12,504 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 13,464 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,657 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 4,541 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) | Chương V-E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 23,87 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.7) | Chương V-E-HSMT | 23,87 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 89,42 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 89,42 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.7) | Chương V-E-HSMT | 89,42 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 42,9 | m3 |
| 35 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 42,9 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.7) | Chương V-E-HSMT | 42,9 | m3 |
| 37 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 19,86 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 19,86 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.7) | Chương V-E-HSMT | 19,86 | tấn |
| 40 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 19,86 | tấn |
| 41 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 9,97 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 9,97 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.7) | Chương V-E-HSMT | 9,97 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 9,97 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.7) | Chương V-E-HSMT | 0,77 | tấn |
| F | HM: KP THƯỢNG - TUYẾN SỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 22,73 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 121,65 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 29,717 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 193,43 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 59,508 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 16,524 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,484 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,881 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,282 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 3,784 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) | Chương V-E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 22,73 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.4) | Chương V-E-HSMT | 22,73 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 78,39 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 78,39 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.4) | Chương V-E-HSMT | 78,39 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 37,16 | m3 |
| 35 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 37,16 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.4) | Chương V-E-HSMT | 37,16 | m3 |
| 37 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 17,18 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 17,18 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.4) | Chương V-E-HSMT | 17,18 | tấn |
| 40 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 17,18 | tấn |
| 41 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 17,18 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 17,18 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.4) | Chương V-E-HSMT | 17,18 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 17,18 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.4) | Chương V-E-HSMT | 0,66 | tấn |
| G | HM: KP THƯỢNG - TUYẾN SỐ 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 11,03 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 63,31 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 14,351 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 97,35 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 28,044 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 8,262 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 5,069 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,412 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,641 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,892 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) | Chương V-E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| H | HM: KP THƯỢNG - TUYẾN SỐ 6+7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 57,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 322,02 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 76,136 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 490 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 140,904 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 39,658 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 25,196 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 27,192 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 123,6 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 61,8 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,314 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 9,082 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 24 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,806 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,806 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,806 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 1,806 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 57,9 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 8) | Chương V-E-HSMT | 57,9 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 248 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 248 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 8) | Chương V-E-HSMT | 248 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 93,2 | m3 |
| 35 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 93,2 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 8) | Chương V-E-HSMT | 93,2 | m3 |
| 37 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 43,01 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 43,01 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 8) | Chương V-E-HSMT | 43,01 | tấn |
| 40 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 43,01 | tấn |
| 41 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 20,07 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 20,07 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 8) | Chương V-E-HSMT | 20,07 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 20,07 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 8) | Chương V-E-HSMT | 1,55 | tấn |
| I | HM: KHU PHỐ HẠ - TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 49,16 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 10,242 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 75,8 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 22,326 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,687 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,365 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,579 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 7,904 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,514 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.5) | Chương V-E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 26,55 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 26,55 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.5) | Chương V-E-HSMT | 26,55 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 13,17 | m3 |
| 35 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 13,17 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.5) | Chương V-E-HSMT | 13,17 | m3 |
| 37 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 6,12 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 6,12 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.5) | Chương V-E-HSMT | 6,12 | tấn |
| 40 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 6,12 | tấn |
| 41 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 3,27 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 3,27 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.5) | Chương V-E-HSMT | 3,27 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 3,27 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.5) | Chương V-E-HSMT | 0,24 | tấn |
| J | HM: KP HẠ - TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 8,225 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 56 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 17,442 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 3,079 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 7,75 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,135 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) | Chương V-E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 21,18 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 21,18 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.65) | Chương V-E-HSMT | 21,18 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 35 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.65) | Chương V-E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 37 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 4,85 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 4,85 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.65) | Chương V-E-HSMT | 4,85 | tấn |
| 40 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 4,85 | tấn |
| 41 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 2,52 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 2,52 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.65) | Chương V-E-HSMT | 2,52 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 2,52 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 0.65) | Chương V-E-HSMT | 0,19 | tấn |
| K | HM: KP HẠ - TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 7,273 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 50,2 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 16,047 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 2,891 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,137 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 7,13 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,135 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| L | HM: KP HẠ - TUYẾN SỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 31,28 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 48,3 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 13,954 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 2,609 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,728 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,135 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.5) | Chương V-E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.5) | Chương V-E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 35 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.5) | Chương V-E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 37 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 4,39 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 4,39 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.5) | Chương V-E-HSMT | 4,39 | tấn |
| 40 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 4,39 | tấn |
| 41 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 2,15 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 2,15 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.5) | Chương V-E-HSMT | 2,15 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 2,15 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.5) | Chương V-E-HSMT | 0,15 | tấn |
| M | HM: KP TRUNG HÒA - TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 26,73 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 170,3 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 35,374 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 248 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 64,296 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 18,176 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 11,509 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 12,408 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,269 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 4,162 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 26,73 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) | Chương V-E-HSMT | 26,73 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 87,86 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 87,86 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 43,1 | m3 |
| 34 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 43,1 | m3 |
| 35 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 19,88 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 19,88 | tấn |
| 37 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 19,88 | tấn |
| 38 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 9,17 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 9,17 | 1000v |
| 40 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 9,17 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,71 | tấn |
| N | HM: KP TRUNG HÒA - TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 77,34 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 18,643 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 121 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 36,252 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 9,914 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,996 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,769 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 2,27 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 6.75) | Chương V-E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 44,3 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 44,3 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 6.75) | Chương V-E-HSMT | 44,3 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 23,08 | m3 |
| 35 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 23,08 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 6.75) | Chương V-E-HSMT | 23,08 | m3 |
| 37 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 10,66 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 10,66 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 6.75) | Chương V-E-HSMT | 10,66 | tấn |
| 40 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 10,66 | tấn |
| 41 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 5,13 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 5,13 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 6.75) | Chương V-E-HSMT | 5,13 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 5,13 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 6.75) | Chương V-E-HSMT | 0,4 | tấn |
| O | HM: KP TRUNG HÒA - TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 20,11 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 107,28 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 26,96 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 165 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 48,838 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 13,375 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 8,524 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,548 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 21 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,155 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 15,808 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 3,027 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.25) | Chương V-E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 80,57 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 80,57 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.25) | Chương V-E-HSMT | 80,57 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 32,58 | m3 |
| 35 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 32,58 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.25) | Chương V-E-HSMT | 32,58 | m3 |
| 37 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 15,06 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 15,06 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.25) | Chương V-E-HSMT | 15,06 | tấn |
| 40 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 15,06 | tấn |
| 41 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 6,99 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 6,99 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.25) | Chương V-E-HSMT | 6,99 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 6,99 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.25) | Chương V-E-HSMT | 0,53 | tấn |
| P | HM: KP THỌ MÔN - TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 13,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát bù vênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nền đường) | Chương V-E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 77,26 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 17,475 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 115 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 30,78 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 9,914 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (rãnh thoát nước) | Chương V-E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 9 | bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 5,688 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 27 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,769 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 2,27 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hố ga) | Chương V-E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 13,25 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 46,09 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 46,09 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 21,36 | m3 |
| 33 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 21,36 | m3 |
| 34 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 9,84 | tấn |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 9,84 | tấn |
| 36 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 9,84 | tấn |
| 37 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 4,55 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 4,55 | 1000v |
| 39 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 4,55 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,34 | tấn |
| Q | HM: KP THỌ MÔN - TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 12,71 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 102,2 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 18,653 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 154 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 43,092 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 11,567 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 7,623 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 8,316 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,717 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 2,649 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 12,71 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V-E-HSMT | 12,71 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 54,65 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 54,65 | m3 |
| 33 | Vận chuyển - Cát các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 54,65 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 35 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 36 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 37 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 11,28 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 11,28 | tấn |
| 39 | Vận chuyển Xi măng bao, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 11,28 | tấn |
| 40 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 11,28 | tấn |
| 41 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 6,07 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 6,07 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển - Gạch xây các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 6,07 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 6,07 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 46 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 0,475 | tấn |
| R | HM: KP THỌ MÔN - TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 47,34 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 13,679 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 87,3 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 33,516 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 8,262 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 5,821 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,468 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,641 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,892 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| S | HM: KP THỌ MÔN - TUYẾN SỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 54,53 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 11,26 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 252,08 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 72,922 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 369 | m2 |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 101,013 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 27,06 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 17,236 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 20,618 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 93,72 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 14 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,412 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 32,032 | m2 |
| 18 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 6,054 | m2 |
| 19 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 16 | Bộ |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,618 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,394 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,394 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 1,394 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 54,53 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.6) | Chương V-E-HSMT | 54,53 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 162,77 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 162,77 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.6) | Chương V-E-HSMT | 162,77 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 82,16 | m3 |
| 36 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 82,16 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.6) | Chương V-E-HSMT | 82,16 | m3 |
| 38 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 37,88 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 37,88 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.6) | Chương V-E-HSMT | 37,88 | tấn |
| 41 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 37,88 | tấn |
| 42 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 14,87 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 14,87 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.6) | Chương V-E-HSMT | 14,87 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 14,87 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.6) | Chương V-E-HSMT | 1,07 | tấn |
| T | HM: KP THỌ MÔN - TUYẾN SỐ 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 16,81 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 91,98 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 22,201 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 142,3 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 41,724 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 11,567 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 7,435 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 8,052 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,717 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 2,649 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 16,81 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.15) | Chương V-E-HSMT | 16,81 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 53,43 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 53,43 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.15) | Chương V-E-HSMT | 53,43 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 35 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.15) | Chương V-E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 37 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 12,58 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 12,58 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.15) | Chương V-E-HSMT | 12,58 | tấn |
| 40 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 12,58 | tấn |
| 41 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 5,92 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 5,92 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.15) | Chương V-E-HSMT | 5,92 | 1000v |
| 44 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 5,92 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.15) | Chương V-E-HSMT | 0,46 | tấn |
| U | HM: KP XUÂN ĐÀI - TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 20,37 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 118,96 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 38,842 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 178,9 | m2 |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 50,233 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 15,047 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 8,955 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 10,138 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 14 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 1,154 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 17,784 | m2 |
| 18 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 3,406 | m2 |
| 19 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 20,37 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.45) | Chương V-E-HSMT | 20,37 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 63,28 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 63,28 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.45) | Chương V-E-HSMT | 63,28 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 43,6 | m3 |
| 36 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 43,6 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.45) | Chương V-E-HSMT | 43,6 | m3 |
| 38 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 20,03 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 20,03 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.45) | Chương V-E-HSMT | 20,03 | tấn |
| 41 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 20,03 | tấn |
| 42 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 7,53 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 7,53 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.45) | Chương V-E-HSMT | 7,53 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 7,53 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.45) | Chương V-E-HSMT | 0,54 | tấn |
| V | HM: KP XUÂN ĐÀI - TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 64,36 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 13,002 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 91 | m2 |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 21,888 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,365 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 14 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,552 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 18 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,514 | m2 |
| 19 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V-E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 29,79 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 29,79 | m3 |
| 34 | Vận chuyển - Cát các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 29,79 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 15,61 | m3 |
| 36 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 15,61 | m3 |
| 37 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 15,61 | m3 |
| 38 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 7,2 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 7,2 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 7,2 | tấn |
| 41 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 7,2 | tấn |
| 42 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 3,25 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 3,25 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển - Gạch xây các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 3,25 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 3,25 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 47 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 0,366 | tấn |
| W | HM: KP XUÂN ĐÀI - TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 28,25 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 7,394 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 48,23 | m2 |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 16,416 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 4,957 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 2,985 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,274 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 14 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 18 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,135 | m2 |
| 19 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 3.0) | Chương V-E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 19,22 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 19,22 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 3) | Chương V-E-HSMT | 19,22 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 36 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 3) | Chương V-E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 38 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 4,47 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 4,47 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 3) | Chương V-E-HSMT | 4,47 | tấn |
| 41 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 4,47 | tấn |
| 42 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 2,44 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 2,44 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 3) | Chương V-E-HSMT | 2,44 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 2,44 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 3) | Chương V-E-HSMT | 0,181 | tấn |
| X | HM: KP XUÂN ĐÀI - TUYẾN SỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 75,78 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 17,006 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 115 | m2 |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 31,464 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 11,567 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 6,025 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 14 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,717 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 18 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 2,649 | m2 |
| 19 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 39,64 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 39,64 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 21,37 | m3 |
| 34 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 21,37 | m3 |
| 35 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 9,86 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 9,86 | tấn |
| 37 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 9,86 | tấn |
| 38 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 4,83 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 4,83 | 1000v |
| 40 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 4,83 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,347 | tấn |
| Y | HM: KP XUÂN ĐÀI - TUYẾN SỐ 5 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 2 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 5,524 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 26,3 | m2 |
| 5 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 9,576 | m3 |
| 6 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,652 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 1,559 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 12 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 16 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 0,378 | m2 |
| 17 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| Z | HM: KP CHÙA DẬN - TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 52,78 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 19,686 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 92 | m2 |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 32,093 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 10,031 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 5,782 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,274 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 28,52 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 14 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,769 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,856 | m2 |
| 18 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 2,27 | m2 |
| 19 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 50,08 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 50,08 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 34 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 35 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 10,79 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 10,79 | tấn |
| 37 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 10,79 | tấn |
| 38 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 4,75 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 4,75 | 1000v |
| 40 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 4,75 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,347 | tấn |
| AA | HM: KP CHÙA DẬN - TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 57,8 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 17,793 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 76,3 | m2 |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 16,047 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 2,648 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,137 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 14 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,952 | m2 |
| 18 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 0,757 | m2 |
| 19 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| AB | HM: KP CHÙA DẬN - TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 215,66 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 31,177 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 246 | m2 |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 26,32 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,765 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,21 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 14 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,603 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 8,008 | m2 |
| 18 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,514 | m2 |
| 19 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.3) | Chương V-E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 52,38 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 52,38 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.3) | Chương V-E-HSMT | 52,38 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 32,14 | m3 |
| 36 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 32,14 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.3) | Chương V-E-HSMT | 32,14 | m3 |
| 38 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 14,61 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 14,61 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.3) | Chương V-E-HSMT | 14,61 | tấn |
| 41 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 14,61 | tấn |
| 42 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 3,75 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 3,75 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.3) | Chương V-E-HSMT | 3,75 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 3,75 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 1.3) | Chương V-E-HSMT | 0,28 | tấn |
| AC | HM: KP CHÙA DẬN - TUYẾN SỐ 4 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 2 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 50,86 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 17,834 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 96 | m2 |
| 5 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 38,413 | m3 |
| 6 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 11,839 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 6,777 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 7,603 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 12 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,806 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 14,014 | m2 |
| 16 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 2,649 | m2 |
| 17 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 50,18 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 50,18 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.3) | Chương V-E-HSMT | 50,18 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 22,79 | m3 |
| 29 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 22,79 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.3) | Chương V-E-HSMT | 22,79 | m3 |
| 31 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 10,62 | tấn |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 10,62 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.3) | Chương V-E-HSMT | 10,62 | tấn |
| 34 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 10,62 | tấn |
| 35 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 5,72 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 5,72 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.3) | Chương V-E-HSMT | 5,72 | 1000v |
| 38 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 5,72 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 40 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 2.3) | Chương V-E-HSMT | 0,41 | tấn |
| AD | HM: KP CHÙA DẬN - TUYẾN SỐ 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 140,22 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 30,503 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 175 | m2 |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 30,588 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,765 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 5,014 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,054 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 14 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,603 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 8,008 | m2 |
| 18 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,514 | m2 |
| 19 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.0) | Chương V-E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 62,52 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 62,52 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4) | Chương V-E-HSMT | 62,52 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 32,05 | m3 |
| 36 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 32,05 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4) | Chương V-E-HSMT | 32,05 | m3 |
| 38 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 14,63 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 14,63 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4) | Chương V-E-HSMT | 14,63 | tấn |
| 41 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 14,63 | tấn |
| 42 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 4,21 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 4,21 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4) | Chương V-E-HSMT | 4,21 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 4,21 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4) | Chương V-E-HSMT | 0,32 | tấn |
| AE | HM: KP THỊNH LANG - TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 110,54 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 16,755 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 139,4 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 23,94 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 4,262 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 21 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,585 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,514 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 30,53 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 30,53 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.35) | Chương V-E-HSMT | 30,53 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 19,19 | m3 |
| 30 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 19,19 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.35) | Chương V-E-HSMT | 19,19 | m3 |
| 32 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 8,8 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 8,8 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.35) | Chương V-E-HSMT | 8,8 | tấn |
| 35 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 8,8 | tấn |
| 36 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 3,4 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 3,4 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.35) | Chương V-E-HSMT | 3,4 | 1000v |
| 39 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 3,4 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 41 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 10.35) | Chương V-E-HSMT | 0,26 | tấn |
| AF | HM: KP THỊNH LANG - TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 93,49 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 21,109 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 133,45 | m2 |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 34,186 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 8,359 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 5,821 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6,684 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 30,38 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 14 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,979 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,641 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 18 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,892 | m2 |
| 19 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,439 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải các loại10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 12.7) | Chương V-E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, (Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi 5km (cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(Cự ly Vc 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 46,76 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 46,76 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 12.7) | Chương V-E-HSMT | 46,76 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 24,58 | m3 |
| 36 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 24,58 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 12.7) | Chương V-E-HSMT | 24,58 | m3 |
| 38 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 11,33 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 11,33 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 12.7) | Chương V-E-HSMT | 11,33 | tấn |
| 41 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 11,33 | tấn |
| 42 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 4,76 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 4,76 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 12.7) | Chương V-E-HSMT | 4,76 | 1000v |
| 45 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 4,76 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 12.7) | Chương V-E-HSMT | 0,37 | tấn |
| AG | HM: KP THỊNH LANG - TUYẾN SỐ 4 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông dưới lớp bê tông để chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 75,44 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 15,833 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 110,96 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 30 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 8,359 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 5,257 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 5,865 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 26,66 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,979 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,641 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 17 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,892 | m2 |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530x70 mm | Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 7km) | Chương V-E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V-E-HSMT | 38,85 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 38,85 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát xây dựng 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.2) | Chương V-E-HSMT | 38,85 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 19,4 | m3 |
| 30 | Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 19,4 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.2) | Chương V-E-HSMT | 19,4 | m3 |
| 32 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 8,99 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 8,99 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 4.75) | Chương V-E-HSMT | 8,99 | tấn |
| 35 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 8,99 | tấn |
| 36 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 4,3 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 4,3 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.2) | Chương V-E-HSMT | 4,3 | 1000v |
| 39 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 4,3 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển - Sắt thép các loại, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 41 | Vận chuyển sắt thép các loại 10m tiếp theo (Hệ số cự ly vận chuyển tiếp theo x 5.2) | Chương V-E-HSMT | 0,32 | tấn |
| AH | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V-E-HSMT | 4,93 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V-E-HSMT | 9,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Chương V-E-HSMT | 3,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Chương V-E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V-E-HSMT | 4,93 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V-E-HSMT | 9,4 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V-E-HSMT | 3,47 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V-E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=63mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=50mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=40mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=32mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 284 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 8,52 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 852 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Chương V-E-HSMT | 284 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, đường kính cút d=25mm | Chương V-E-HSMT | 284 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi