Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng công trình Nhà làm việc các phòng ban số 2 Chi nhánh 716
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng công trình Nhà làm việc các phòng ban số 2 Chi nhánh 716 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200509856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 16:54:00 đến ngày 2020-05-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,635,037,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 11 | Các chi phí hạng mục chung khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,959 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,947 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,241 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,709 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 7,338 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 5,04 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 5,832 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 19,822 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 18,213 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 6,035 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 3,197 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 2,87 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 36 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x20, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,506 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,228 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,69 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,839 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,087 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,681 | m3 |
| 43 | Sản xuất lan can cầu thang gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,367 | md |
| 44 | Sản xuất trụ lớn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,924 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,98 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa pa nô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 49 | Sản xuất vách kinh nhựa lõi thép hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,002 | m2 |
| 50 | Sản xuất vách kinh nhựa lõi thép hoàn thiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,973 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,329 | m2 |
| 52 | Sản xuất khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,975 | m2 |
| 55 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,198 | m |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | 100m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,007 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,597 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,799 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,735 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,793 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,616 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,48 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,674 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,214 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,464 | m2 |
| 68 | Trát sàn sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,38 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,222 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,803 | m2 |
| 71 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,6 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m |
| 73 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,735 | m2 |
| 74 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,583 | m2 |
| 75 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,616 | m2 |
| 76 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,948 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,65 | m2 |
| 78 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,65 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,32 | m2 |
| 80 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,179 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,319 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | 100m3 |
| 83 | Đóng trần thạch cao chống ẩm hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,304 | m2 |
| 84 | Đóng trần thạch cao tấm thả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,064 | m2 |
| 85 | Đóng trần Alu bao gồm khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,42 | m2 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,072 | m3 |
| 87 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,678 | m2 |
| 89 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 90 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,294 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,806 | m2 |
| 93 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,806 | m2 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 96 | SXLD lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| C | Hầm tự hoại + Giếng rút | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 0,19 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đã bao gồm ván khuôn và cây chống | 1,58 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | Hệ thống điện, nước, mạng lan + Internet | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led vuông ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Tủ điện sino vỏ kim loại sơn tĩnh điện 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện vỏ nhựa chứa 1-5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 23 | Đế âm tường tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 25 | Đô mi nô nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | thanh |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 34 | Ống đồng D6.4+D12.7 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 35 | Ống đồng D9.5+D15.9 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 36 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 37 | Kẹp đấu nối đồng-nhôm S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 39 | Tiếp địa vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 40 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Tủ phân phối cáp mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 44 | Modular RJ45-cat 6 (nhân + đầu RJ45 AMP bọc kim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 45 | Patch pane 12coongr AMP cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Switch 24 cổng - chuẩn 100-1000BPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Bộ thu phát sóng wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Dây cáp dữ liệu máy tính UTP-CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 50 | Bộ chia phòng 6 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Van khóa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Van khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Van khóa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Van khóa 1 chiều bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 62 | Tê nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Tê nhựa PP-R D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lơi nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lơi nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Tê nhựa D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 79 | Nối giảm D42/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Nối giảm D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi + giá treo khăn + giá móc đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 90 | Dàn năng lượng mặt trời 200L Sơn Hà phi 58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 92 | Phễu thu nước mưa có cầu chắn giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi