Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng công trình Nhà làm việc các phòng ban số 2 Chi nhánh 716

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200528293-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng công trình Nhà làm việc các phòng ban số 2 Chi nhánh 716
Số hiệu KHLCNT 20200509856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 16:54:00 đến ngày 2020-05-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,635,037,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
11 Các chi phí hạng mục chung khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Xây lắp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,959 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,615 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,947 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,241 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,709 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 7,338 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 5,04 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 5,832 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 19,822 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 18,213 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 6,035 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 3,197 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 2,87 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,189 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,583 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
36 Xây gạch thẻ không nung 5x9x20, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,506 m3
37 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,228 m3
38 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
39 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,69 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,839 m3
41 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,087 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao >4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,681 m3
43 Sản xuất lan can cầu thang gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,367 md
44 Sản xuất trụ lớn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép hoàn thiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,924 m2
46 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép hoàn thiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,98 m2
47 Sản xuất cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m2
48 Sản xuất cửa pa nô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
49 Sản xuất vách kinh nhựa lõi thép hoàn thiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,002 m2
50 Sản xuất vách kinh nhựa lõi thép hoàn thiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,973 m2
51 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,329 m2
52 Sản xuất khung bảo vệ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
53 Lắp dựng khung bảo vệ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
54 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,975 m2
55 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,198 m
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 tấn
57 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 100m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,007 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,597 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,799 m2
61 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,735 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,793 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,616 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,48 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,674 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,214 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,464 m2
68 Trát sàn sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,38 m2
69 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,222 m2
70 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,803 m2
71 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,6 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m
73 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,735 m2
74 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,583 m2
75 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,616 m2
76 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,948 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,65 m2
78 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,65 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,32 m2
80 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,179 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,319 m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 100m3
83 Đóng trần thạch cao chống ẩm hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,304 m2
84 Đóng trần thạch cao tấm thả hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,064 m2
85 Đóng trần Alu bao gồm khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,42 m2
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,072 m3
87 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,678 m2
89 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
90 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,294 m3
92 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,806 m2
93 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,806 m2
94 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
96 SXLD lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
C Hầm tự hoại + Giếng rút
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
5 Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,84 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,19 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 1,58 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,97 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D Hệ thống điện, nước, mạng lan + Internet
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led vuông ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Tủ điện sino vỏ kim loại sơn tĩnh điện 700x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tủ điện vỏ nhựa chứa 1-5 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
13 Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 120A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
23 Đế âm tường tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
25 Đô mi nô nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 thanh
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
34 Ống đồng D6.4+D12.7 loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
35 Ống đồng D9.5+D15.9 loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
36 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
37 Kẹp đấu nối đồng-nhôm S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
39 Tiếp địa vỏ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
40 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
42 Tủ phân phối cáp mạng lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
44 Modular RJ45-cat 6 (nhân + đầu RJ45 AMP bọc kim) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
45 Patch pane 12coongr AMP cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Switch 24 cổng - chuẩn 100-1000BPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Bộ thu phát sóng wireless Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Dây cáp dữ liệu máy tính UTP-CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
50 Bộ chia phòng 6 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Van khóa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Van khóa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Van khóa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Van khóa 1 chiều bằng đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
62 Tê nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Tê nhựa PP-R D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Lơi nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lơi nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Tê nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
76 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
77 Tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Tê nhựa D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
79 Nối giảm D42/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Nối giảm D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
84 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
85 Lắp đặt gương soi + giá treo khăn + giá móc đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
90 Dàn năng lượng mặt trời 200L Sơn Hà phi 58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
92 Phễu thu nước mưa có cầu chắn giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->