Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200525156-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 17:36:00 đến ngày 2020-05-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,647,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BỂ BƠI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,845 | 100m3 |
| 2 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,514 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,144 | m3 |
| 7 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,798 | m3 |
| 8 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 9 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đá, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,023 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m² |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 69 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,5 | m³ |
| 15 | Cắt khe co dãn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,253 | 100m |
| 16 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,436 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,947 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40,241 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,405 | 100m2 |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 91,753 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 90,397 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,843 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,065 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,342 | tấn |
| 25 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,828 | m3 |
| 26 | Bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,476 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,742 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 32 | Băng cản nước PVC V200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 72 | md |
| 33 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,673 | m3 |
| 36 | Bê tông rãnh, máy bơm BT tự hành, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 37 | Ván khuôn rãnh chống tràn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,085 | m3 |
| 41 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 42 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 43 | Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 44 | Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN | Phần II Chương V của E-HSMT | 146,4 | tấm |
| 45 | Lắp tấm đan rãnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 147 | cái |
| 46 | Mua vật liệu chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.134,69 | kg |
| 47 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 327 | m2 |
| 48 | Ốp tường bể bơi KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 77 | m2 |
| 49 | Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 164,553 | m2 |
| 51 | Keo trám INDUFLEX-VK-TFK-2000 MV | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,676 | tuýp |
| 52 | Quét Flinkote hoặc tương đương chống thấm thành ngoài bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 53 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,54 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,286 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,238 | tấn |
| 63 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,107 | m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,278 | 100m3 |
| 66 | Bê tông nền, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 67 | Bê tông cột, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,592 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,121 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 76 | Bê tông sàn mái, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 77 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 81 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,349 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 191,816 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 85,057 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,808 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 112,114 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,211 | m2 |
| 91 | Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 159,488 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,299 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 247,191 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 191,816 | m2 |
| 96 | Quét Flinkote hoặc tương đương chống thấm mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 61,413 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,783 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 40,186 | m2 |
| 99 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 100 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất kính an toàn 6.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 104 | Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,444 | m2 |
| 105 | Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 109 | Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 75,6 | kg |
| 110 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 86,86 | kg |
| 111 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 112 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 113 | Nút cao su bịt chân giá đỡ | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 114 | Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 98,325 | kg |
| 115 | Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.313,644 | kg |
| 116 | Sản xuất lan can Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,384 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hàng rào inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 104,111 | m2 |
| 118 | Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào | Phần II Chương V của E-HSMT | 64,96 | m |
| 119 | Lắp dựng lưới thép hàng rào | Phần II Chương V của E-HSMT | 51,318 | m2 |
| 120 | Cửa xếp ông nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8. | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,554 | m2 |
| 121 | Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,161 | m3 |
| 122 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 123 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 124 | Lát gạch bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,445 | m2 |
| 125 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 126 | Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,988 | kg |
| 127 | Nắp chụp chân lan can inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 128 | Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,284 | tấn |
| 129 | Thép tấm làm bản mã các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 130 | Mua thép C150x50x20x2 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,871 | tấn |
| 131 | Mua thép D16 làm giằng vì kèo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 132 | Mua thép D10 làm giằng vì kèo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 133 | Sản xuất vì kèo thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,561 | tấn |
| 134 | Lắp vì kèo thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,561 | tấn |
| 135 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,978 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,978 | tấn |
| 137 | Sản xuất giằng mái thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 138 | Lắp dựng giằng thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 589,766 | 1m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 141 | Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 142 | Thanh nẹp nhôm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.077,09 | m |
| 143 | Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm, hệ số hao hụt 1,05 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.257,815 | kg |
| 144 | Lắp dựng thanh nẹp dưới | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,15 | tấn |
| 145 | Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 70,84 | m |
| 146 | Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 147 | Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 148 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | vị trí |
| 149 | Thanh treo máng thu nước mái bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 150 | Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 102,04 | md |
| 151 | Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 558,435 | m2 |
| 152 | Mũ ke đầu vít | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.236 | cái |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,592 | 100m2 |
| 154 | Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ | Phần II Chương V của E-HSMT | 126,877 | kg |
| 155 | Sản xuất ghế Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 156 | Nút cao su bịt chân ghế | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 157 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 159 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 160 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,503 | m3 |
| 161 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,243 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,599 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 165 | Ván khuôn tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 166 | Bê tông tường, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,082 | m3 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 170 | Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 171 | Bê tông sàn nắp bể, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,014 | m3 |
| 172 | Ván khuôn sàn nắp bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 177 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 178 | Mua vật liệu chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 173,5 | kg |
| 179 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 180 | Quét Flinkote hoặc tương đương chống thấm tường ngoài bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,352 | m2 |
| 181 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 184 | Mua thép góc V50x5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,05 | kg |
| 185 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 186 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,503 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 194 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 195 | Bê tông sàn nắp bể, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 196 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 197 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 198 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,688 | m2 |
| 199 | Mua vật liệu chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,842 | kg |
| 200 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 201 | Quét Flinkote hoặc tương đương chống thấm tường ngoài bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,088 | m2 |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 204 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 205 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 208 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 209 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 210 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 212 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 213 | Quét chống thấm bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,046 | 1m2 |
| 214 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,346 | m2 |
| 215 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,9 | m2 |
| 216 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 217 | Ván khuôn giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 220 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 221 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 222 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 224 | Ghế quan sát hồ bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Phao cứu hộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 226 | móc cứu hộ cho bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 227 | thảm cao su hố rửa chân | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Tủ thuốc y tế treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Thùng rác HDPE 120 L | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Giỏ rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Thước đo mức nước KT 150x800mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 232 | Hệ bảng biển bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM SƠN 2 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | 10m |
| 2 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch block | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 4 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 9 | Láng tôn nền, dày 10cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 10 | Lát lại nền đường bằng gạch Block | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đèn pha trên cạn H >=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 78 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN25 (có bóng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Mua nước để vận hành bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 220 | m3 |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 90 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 91 | Mua và lắp đặt máy bơm tăng áp 1,5 Bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 92 | Mua và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h; H = 10m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| C | HẠNG MỤC: BỂ BƠI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS KHÚC XUYÊN | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,528 | 100m3 |
| 2 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,514 | 100m3 |
| 3 | Bê tông, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,144 | m3 |
| 7 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,798 | m3 |
| 8 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 9 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,023 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m² |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần II Chương V của E-HSMT | 69 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | m³ |
| 15 | Cắt khe co rãn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m |
| 16 | Mua cọc bê tông đúc sẵn KT 200x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.604,3 | m |
| 17 | Mua cọc dẫn phục vụ ép âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Thép tấm làm bản mã các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 930,552 | kg |
| 19 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 196 | 1 mối nối |
| 20 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,043 | 100m |
| 21 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,368 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,419 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40,475 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,878 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 28 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 96,332 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 94,908 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,836 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,173 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,609 | tấn |
| 34 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,828 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường thẳng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,476 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,957 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,742 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 41 | Băng cản nước PVC V200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 72 | md |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 43 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,673 | m3 |
| 44 | Bê tông rãnh, máy bơm BT tự hành, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 45 | Ván khuôn rãnh chống tràn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền , M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,085 | m3 |
| 49 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 50 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 51 | Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 52 | Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN | Phần II Chương V của E-HSMT | 146,4 | tấm |
| 53 | Lắp tấm đan rãnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 147 | cái |
| 54 | Mua vật liệu chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.134,69 | kg |
| 55 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 327 | m2 |
| 56 | Ốp tường bể bơi KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 77 | m2 |
| 57 | Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 164,553 | m2 |
| 59 | Keo trám INDUFLEX-VK-TFK-2000 MV | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,676 | tuýp |
| 60 | Quét Flinkote hoặc tương đương chống thấm thành ngoài bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 61 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,727 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,354 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,689 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,922 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,178 | tấn |
| 71 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,976 | m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,174 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 75 | Bê tông cột, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,592 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,121 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 84 | Bê tông sàn mái, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 85 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 88 | Bê tông lanh tô, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 89 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,349 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 191,816 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 85,057 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,808 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 112,114 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,211 | m2 |
| 99 | Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 159,488 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,299 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 247,191 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 191,816 | m2 |
| 104 | Quét Flinkote hoặc tương đương chống thấm mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 61,413 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,783 | m2 |
| 106 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 40,186 | m2 |
| 107 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 108 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất kính an toàn 6.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 111 | Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 112 | Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,444 | m2 |
| 113 | Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 117 | Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 75,6 | kg |
| 118 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 86,86 | kg |
| 119 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 120 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 121 | Nút cao su bịt chân giá đỡ | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 122 | Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 98,325 | kg |
| 123 | Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.313,644 | kg |
| 124 | Sản xuất lan can Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,384 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hàng rào inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 104,111 | m2 |
| 126 | Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào | Phần II Chương V của E-HSMT | 64,96 | m |
| 127 | Lắp dựng lưới thép hàng rào | Phần II Chương V của E-HSMT | 51,318 | m2 |
| 128 | Cửa xếp ông nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8. | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,554 | m2 |
| 129 | Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,161 | m3 |
| 130 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 131 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 132 | Lát gạch bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,445 | m2 |
| 133 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 134 | Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,988 | kg |
| 135 | Nắp chụp chân lan can inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,284 | tấn |
| 137 | Thép tấm làm bản mã các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 138 | Mua thép C150x50x20x2 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,871 | tấn |
| 139 | Mua thép D16 làm giằng vì kèo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 140 | Mua thép D10 làm giằng vì kèo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 141 | Sản xuất vì kèo thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,561 | tấn |
| 142 | Lắp vì kèo thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,561 | tấn |
| 143 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,978 | tấn |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,978 | tấn |
| 145 | Sản xuất giằng mái thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 146 | Lắp dựng giằng thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 589,766 | 1m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 149 | Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 150 | Thanh nẹp nhôm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.077,09 | m |
| 151 | Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm, hệ số hao hụt 1,05 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.257,815 | kg |
| 152 | Lắp dựng thanh nẹp dưới | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,15 | tấn |
| 153 | Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 70,84 | m |
| 154 | Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 155 | Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 156 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | vị trí |
| 157 | Thanh treo máng thu nước mái bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 158 | Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 102,04 | md |
| 159 | Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 558,435 | m2 |
| 160 | Mũ ke đầu vít | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.236 | cái |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,592 | 100m2 |
| 162 | Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ | Phần II Chương V của E-HSMT | 126,877 | kg |
| 163 | Sản xuất ghế Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 164 | Nút cao su bịt chân ghế | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 165 | Đào móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 166 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 168 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 169 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,996 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 173 | Ván khuôn tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 174 | Bê tông tường, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,082 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 178 | Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 179 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,014 | m3 |
| 180 | Ván khuôn sàn nắp bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 185 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 186 | Mua vật liệu chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 173,5 | kg |
| 187 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 188 | Quét Flinkote hoặc tương đương chống thấm tường ngoài bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,352 | m2 |
| 189 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 190 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 192 | Mua thép góc V50x5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,05 | kg |
| 193 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 194 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 196 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 197 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,503 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 203 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 204 | Bê tông sàn nắp bể, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 205 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 206 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 207 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,688 | m2 |
| 208 | Mua vật liệu chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,842 | kg |
| 209 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 210 | Quét Flinkote hoặc tương đương chống thấm tường ngoài bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,088 | m2 |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 212 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 214 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 216 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 217 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 219 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 220 | Quét chống thấm bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,046 | 1m2 |
| 221 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,346 | m2 |
| 222 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,9 | m2 |
| 223 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 224 | Ván khuôn giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 227 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 228 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 229 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 231 | Ghế quan sát hồ bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Phao cứu hộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 233 | móc cứu hộ cho bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | thảm cao su hố rửa chân | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Tủ thuốc y tế treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Thùng rác HDPE 120 L | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Giỏ rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Thước đo mức nước KT 150x800mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Hệ bảng biển bể bơi | 1 | Bộ | |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KHÚC XUYÊN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đèn pha trên cạn H >=3m | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 66 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN25 (có bóng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Mua nước để vận hành bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 220 | m3 |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 79 | Mua và lắp đặt máy bơm tăng áp 1,5 Bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 80 | Mua và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h; H = 10m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| E | HẠNG MỤC THIẾT BỊ CHO BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm lọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.000 | kg |
| 4 | Đầu trả nước bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 5 | Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 6 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 7 | Hệ van điều khiển | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hệ |
| 8 | Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng; Số bậc : 3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 9 | Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng; Số bậc : 2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 10 | Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 11 | Phao phân lan dây dài 25 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 12 | Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 13 | Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Bộ tự động điều khiển châm hóa chất | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bơm định lượng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Bơm định lượng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bồn hóa chất : | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Máy bơm vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 19 | Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 20 | Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 21 | Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 22 | Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 23 | Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 24 | Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 25 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hệ |
| 27 | Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hệ |
| 28 | Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Gói |
| 29 | Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Gói |
| 30 | Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) | Phần II Chương V của E-HSMT | 300 | kg |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG ≥ 4% x ( A+B+C+D+E) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi