Gói thầu: Xây lắp công trình Nhà văn hóa Tiểu khu 34, xã Tân Lập, huyện Mộc Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532388-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nhà văn hóa Tiểu khu 34, xã Tân Lập, huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200512599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung trong cân đối được phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 16:52:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,011,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4628 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7225 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,04 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8446 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3608 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0131 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0075 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3643 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0859 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5173 tấn
12 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4562 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1557 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3286 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6685 100m3
C PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA 1 TẦNG
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9766 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0753 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2103 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1945 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5616 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2393 tấn
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8806 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3133 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3563 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6579 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5058 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5338 m3
19 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9164 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9164 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8 m2
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 100m2
23 Tôn úp nóc dày 0,4 ly, rộng 300cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
D PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,512 m2
2 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,512 m2
3 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
4 Đắp nổi KT 200x750x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,8978 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,24 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,336 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4488 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,177 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,293 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,887 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,753 m2
13 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,166 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,9488 m2
15 Trần thạch cao trần thả (đã bao gồm khung xương + phụ kiện + công lắp dựng, trần này không sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,4304 m2
16 Cửa đi nhôm , kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng + phụ kiện, chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m2
17 Cửa sổ nhôm , kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
18 Vách kính nhôm , kính 6.38 ly (đã có công lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
19 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Hoa sắt cửa sổ thép Inox 304 (chưa bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,9869 kg
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,724 m2
E PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
7 ống SP chống cháy, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
8 Đèn LED ốp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Đèn tuýp LED 2x20w, L= 1,2m,có máng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 6 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Hộp chứa át 2 MODULE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
15 Công tắc đơn 1 chiều ( gồm: mặt, đế âm. hạt công tắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Công tắc ba 1 chiều ( gồm: mặt, đế âm. hạt công tắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu( gồm: mặt, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Tủ điện tổng 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
20 Kệ để bình cứu hỏa đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
24 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
25 Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
F VẬT LIỆU THU SÉT NHÀ VĂN HÓA
1 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 4 cái
6 Quả hồ lô bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
7 Miếng chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Thép đk 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2093 kg
9 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
G THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ VĂN HÓA
1 Rọ chắn rác D150 bằng thép D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Ống lồng PVC ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
6 Ống thoát nước qua dầm ĐK 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m
7 Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9507 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 1,0754 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5962 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0001 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0909 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0274 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1667 tấn
11 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8004 m3
12 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,517 m3
13 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7632 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0015 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0121 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0812 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0277 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1241 tấn
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2097 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1783 100m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6904 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,9 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,001 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8 m
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8 m
31 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6276 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,832 m2
33 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,968 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,932 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,901 m2
36 Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện ( khuôn kép) đã bao gồm công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m
37 Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện ( khuôn đơn) đã bao gồm công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m
38 Cửa đi thép hộp pa no kinh ( đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
39 Cửa sổ quay lật kính ( đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
40 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
I BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1097 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4454 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6925 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0096 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,479 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,479 m2
14 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,479 m2
J VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
3 Lắp đặt ống ghen lò xo, đk 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
K VẬT LIỆU + THIẾT BỊ
1 Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
10 Vòi Gạt inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
13 Máy bơm nước Q=10m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L ỐNG NƯỚC CHỊU NHIỆT PP-R
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
3 Măng sông PPR ren ngoài đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Côn nhựa PPR, đường kính 50/25mm 1 Cái
5 Lắp đặt van khoá nhiệt PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Cút nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Cút nhựa PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Côn nhựa PPR, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
10 Tê nhựa PPR, đường kính 25/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Tê nhựa PPR, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
12 Cút ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
13 Cút ren ngoài nhựa PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Măng sông nhiệt ren ngoài nhựa PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
M ỐNG NHỰA PVC THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
4 Cút nhựa miệng bát đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
5 Cút nhựa miệng bát đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
6 Tê nhựa đường kính 110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Tê nhựa đường kính 90/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
8 Tê nhựa đường kính 48/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Côn nhựa miệng bát đường kính 110/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Côn nhựa miệng bát đường kính 90/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Y nhựa đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
13 Cút nhựa miệng bát đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Tê nhựa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
15 Van khóa uPVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Măng sông ren ngoài nhựa miệng bát đường kính 27mm 1 Cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
18 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
N ỐNG NHỰA CẤP NƯỚC HDPE
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
2 Cút nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt van khóa HDPE đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Rắc co nhựa HDPE, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
O BỂ NƯỚC 5M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9481 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,777 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6486 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1144 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0363 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0939 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2991 m3
9 Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6748 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,0323 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0131 tấn
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,056 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,038 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,038 m2
16 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5346 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4292 m2
18 Ngâm nước xi măng 5kg/m3, ngâm 1/2 bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1742 m3
19 Nắp cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4884 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m2
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6292 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6292 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2916 m2
25 Vòi gạt đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
P SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3811 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m3
Q SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->