Gói thầu: Xây lắp công trình Nhà văn hóa Tiểu khu 34, xã Tân Lập, huyện Mộc Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nhà văn hóa Tiểu khu 34, xã Tân Lập, huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung trong cân đối được phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 16:52:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,011,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4628 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7225 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8446 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3608 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0131 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0075 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3643 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0859 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5173 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4562 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1557 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3286 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6685 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA 1 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9766 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0753 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2103 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1945 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5616 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2393 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8806 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3133 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3563 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6579 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5058 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5338 | m3 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9164 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9164 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly, rộng 300cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,512 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,512 | m2 |
| 3 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 4 | Đắp nổi KT 200x750x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,8978 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,24 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,336 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4488 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,177 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,293 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,887 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,753 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,166 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,9488 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao trần thả (đã bao gồm khung xương + phụ kiện + công lắp dựng, trần này không sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,4304 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm , kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng + phụ kiện, chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 17 | Cửa sổ nhôm , kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Vách kính nhôm , kính 6.38 ly (đã có công lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 19 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Hoa sắt cửa sổ thép Inox 304 (chưa bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,9869 | kg |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,724 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 7 | ống SP chống cháy, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 8 | Đèn LED ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đèn tuýp LED 2x20w, L= 1,2m,có máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Hộp chứa át 2 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Công tắc đơn 1 chiều ( gồm: mặt, đế âm. hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Công tắc ba 1 chiều ( gồm: mặt, đế âm. hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu( gồm: mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 20 | Kệ để bình cứu hỏa đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 24 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 25 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| F | VẬT LIỆU THU SÉT NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 4 | cái | |
| 6 | Quả hồ lô bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 7 | Miếng chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Thép đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2093 | kg |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Rọ chắn rác D150 bằng thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 6 | Ống thoát nước qua dầm ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m |
| 7 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9507 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 1,0754 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5962 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0001 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8004 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,517 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7632 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2097 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1783 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6904 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,001 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6276 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,832 | m2 |
| 33 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,968 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,932 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,901 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện ( khuôn kép) đã bao gồm công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 37 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện ( khuôn đơn) đã bao gồm công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m |
| 38 | Cửa đi thép hộp pa no kinh ( đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 39 | Cửa sổ quay lật kính ( đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 40 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1097 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4454 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6925 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0096 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,479 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,479 | m2 |
| 14 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,479 | m2 |
| J | VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt ống ghen lò xo, đk 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| K | VẬT LIỆU + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Vòi Gạt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 13 | Máy bơm nước Q=10m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | ỐNG NƯỚC CHỊU NHIỆT PP-R | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Măng sông PPR ren ngoài đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Côn nhựa PPR, đường kính 50/25mm | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt van khoá nhiệt PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cút nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Côn nhựa PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Tê nhựa PPR, đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Tê nhựa PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Cút ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Cút ren ngoài nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Măng sông nhiệt ren ngoài nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| M | ỐNG NHỰA PVC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Cút nhựa miệng bát đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 5 | Cút nhựa miệng bát đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Tê nhựa đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Tê nhựa đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Tê nhựa đường kính 48/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Côn nhựa miệng bát đường kính 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Côn nhựa miệng bát đường kính 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Y nhựa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Cút nhựa miệng bát đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Van khóa uPVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Măng sông ren ngoài nhựa miệng bát đường kính 27mm | 1 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| N | ỐNG NHỰA CẤP NƯỚC HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Cút nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa HDPE đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Rắc co nhựa HDPE, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | BỂ NƯỚC 5M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9481 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6486 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1144 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0363 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2991 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6748 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0323 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,056 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,038 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,038 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5346 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4292 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3, ngâm 1/2 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1742 | m3 |
| 19 | Nắp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4884 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m2 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6292 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6292 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2916 | m2 |
| 25 | Vòi gạt đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| P | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3811 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| Q | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi