Gói thầu: Gói thầu số 05 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp giao thông nông thôn (đoạn Nhơn Hưng - Nhà Bàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp giao thông nông thôn (đoạn Nhơn Hưng - Nhà Bàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 16:39:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,945,834,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 3,071 | 100M3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,504 | 100M3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 51,346 | 100M2 |
| 4 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4402 | 100M3 |
| 5 | Bù vênh móng đường bằng CPĐD loại 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,4649 | 100M3 |
| 6 | Làm mặt đường CPĐD loại 1 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 15,504 | 100M2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 70,84 | 100M2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 70,84 | 100M2 |
| B | GỜ BÓ VĨA + VĨA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4055 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0289 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 255,03 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7105 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 198,27 | M3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rổng 19x19x39cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 60,8 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 456 | M2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch 400x400, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3.774 | M2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 3,504 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2025 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1512 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0125 | M3 |
| 5 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 16,2 | M2 |
| 6 | Sơn đỏ phản quang bằng sơn tổng hợp | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3504 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2003 | M3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | Cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 125x67,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi