Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532814-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200516379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 08:34:00 đến ngày 2020-05-25 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,391,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thuế, phí TNMT
1 Thuế, phí TNMT 1 Khoản
B Thi công xây dựng
1 Vét bùn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,109 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,876 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,13 m3
4 Đào rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,571 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,387 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,012 100m3
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5 m3
8 Tháo dỡ tấm đan cũ, vận chuyển đổ lên xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 công
9 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 1m
10 Đào, khai thác đất để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,163 100m3
11 Vận chuyển đất khai thác về để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,163 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,109 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,004 100m3
14 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,13 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,777 100m2
16 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.136,06 m3
17 Thi công lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,08 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,15 m3
19 Xây thành rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,73 m3
20 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.135,9 m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,166 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,943 100m2
23 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,72 m3
24 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.643 cấu kiện
25 Thi công lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh dọc, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,403 100m2
28 Đổ bê tông rãnh dọc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 100m2
31 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
32 Lắp dựng cấu kiện rãnh dọc đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
33 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cấu kiện
34 Thi công lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,79 m3
35 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,36 m3
36 Xây thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,48 m3
37 Trát thành mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.484,7 m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,21 m3
41 Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,669 100m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 m3
45 Lắp dựng cấu kiện thanh chống đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303 cái
46 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2
47 Vét rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,93 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 100m2
51 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,58 m3
52 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cấu kiện
53 Xây đá hộc, xây tường đầu + tường cánh cống + hố thu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m3
54 Xây đá hộc, xây móng + sân cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,06 m3
55 Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
56 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,52 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m2
59 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
60 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đoạn ống
61 Quét nhựa ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,24 m2
62 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 100m3
63 Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m3
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,15 m3
65 Vận chuyển phê thải đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,982 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->