Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt bản Pa Phách 1, Pa Phách 2, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu; Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt bản Pa Phách 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt bản Pa Phách 1, Pa Phách 2, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu; Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt bản Pa Phách 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 135) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 16:44:00 đến ngày 2020-05-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,122,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt crepin f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | BỂ HÚT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,18 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0449 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | tấn |
| 16 | Thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4216 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,49 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0923 | tấn |
| 16 | Thép bậc lên xuống f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4108 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt crepin d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| E | TRẠM BƠM ĐIỆN (San nền + phần xây dựng + phần điện + thoát nước mái) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2857 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 6 | Đào móng trụ cột công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3426 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1946 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | tấn |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3915 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1373 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0329 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1007 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8659 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0755 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1934 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2746 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3738 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7856 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,102 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6436 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1156 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8864 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2184 | m2 |
| 37 | Bê tông XM M100 sàn mái tạo dốc dày trung bình 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8153 | m3 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8452 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,67 | m2 |
| 40 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,21 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | m3 |
| 43 | Cửa đi thép pa nô kính (bao gồm cả công lắp dựng) giá 2808 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m2 |
| 44 | Cửa sổ pa nô kính (bao gồm cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 45 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 46 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,64 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8852 | m2 |
| 48 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cáp động lực CXV 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn sự cố có ắc quy và bộ nạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 56 | Vít nở 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 62 | Cột H7,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 63 | Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột <8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 64 | Cáp nhôm treo (4*16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 7.5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Móc néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 71 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Vận chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 74 | Công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | 6 | Cái | |
| 77 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Chõ bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 81 | Lắp bích thép, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bích |
| 82 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích cánh lật đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 87 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 90 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 91 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bích |
| 92 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bích |
| 93 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 97 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 99 | Zoăng cao su DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 100 | Zoăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 101 | Zoăng cao su DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Zoăng cao su DN42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 104 | Lắp đặt vòi đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 105 | Coolie neo ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Bu lông M12 (Chân máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 107 | Phễu mồi bơm f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | CỔNG HÀNG RÀO TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 3 | Cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Lưới thép B40 (2.35kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 6 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 20x40 mm VDAI.11713 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | kg |
| 7 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 75*75mm VDAI.11713 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | kg |
| 8 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Khóa cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 13 | Cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 16 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,58 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,58 | m2 |
| 18 | Thép khung f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | tấn |
| G | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 7 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt khâu nối HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối HDPE, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| H | TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100m |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8272 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Cái |
| I | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,3 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,39 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,54 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,16 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,226 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,502 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,826 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,295 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 18 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 20 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| J | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-31,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điện phân phối hợp bộ 400V-125A (vỏ sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Dây dẫn nhôm trần có lõi thép AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 5 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh dẫn đồng phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 7 | Đầu cốt lưỡng kim M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 8 | Đầu cốt lưỡng kim M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt lưỡng kim M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV CXV-3x95+1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 11 | Cáp đồng mềm CV-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 12 | Cáp đồng mềm CV-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 13 | Sứ đỡ 35kV +ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Quả |
| 14 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 15 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế thao tác trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp 1 cột (theo ĐM 4970) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Móng cột trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 29 | Tiếp địa trạm biến áp 1 cột (theo ĐM 1776) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| K | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha S ≤ 1MVA, U: 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha, điện áp ≤ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha, điện áp ≤ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| 6 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống thanh cái ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 9 | Thí nghiệm mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 10 | Thí nghiệm aptomat <=300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm aptomat <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| 13 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| L | MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước 160A, điện áp 380V, công suất 4-3,0Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi