Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt bản Pa Phách 1, Pa Phách 2, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu; Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt bản Pa Phách 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200528919-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt bản Pa Phách 1, Pa Phách 2, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu; Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt bản Pa Phách 1
Số hiệu KHLCNT 20200528600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 135) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 16:44:00 đến ngày 2020-05-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,122,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác 1 khoản
2 Chi phí lán trại 1 khoản
B ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0031 tấn
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
13 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Lắp đặt crepin f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
15 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C BỂ HÚT
1 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D;6m , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0322 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,08 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,18 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0804 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0449 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1196 tấn
16 Thép bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0292 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4216 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D BỂ ĐIỀU HÒA
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,64 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,49 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0592 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0923 tấn
16 Thép bậc lên xuống f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0774 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4108 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0752 100m2
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
21 Lắp đặt crepin d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
24 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
26 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
E TRẠM BƠM ĐIỆN (San nền + phần xây dựng + phần điện + thoát nước mái)
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3432 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2754 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2857 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m3
6 Đào móng trụ cột công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0726 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3426 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1946 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 tấn
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3915 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1373 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0329 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1007 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8659 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0866 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0755 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1934 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4416 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2746 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3738 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7856 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,102 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6436 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1156 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8864 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,504 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2184 m2
37 Bê tông XM M100 sàn mái tạo dốc dày trung bình 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8153 m3
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8452 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,67 m2
40 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,21 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 m3
43 Cửa đi thép pa nô kính (bao gồm cả công lắp dựng) giá 2808 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m2
44 Cửa sổ pa nô kính (bao gồm cả công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
45 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
46 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,64 kg
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8852 m2
48 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Cáp động lực CXV 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Lắp đặt đèn sự cố có ắc quy và bộ nạp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
56 Vít nở 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
57 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
62 Cột H7,5C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
63 Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột <8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
64 Cáp nhôm treo (4*16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
65 Lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 7.5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
66 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Móc néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Kẹp siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Kẹp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
71 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Vận chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
74 Công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
76 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm 6 Cái
77 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Chõ bơm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
81 Lắp bích thép, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bích
82 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
83 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
84 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích cánh lật đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
85 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
86 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
87 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
88 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
89 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
90 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
91 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bích
92 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bích
93 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
94 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
95 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
96 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10Bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
97 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
98 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
99 Zoăng cao su DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
100 Zoăng cao su DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
101 Zoăng cao su DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Zoăng cao su DN42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
104 Lắp đặt vòi đồng DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
105 Coolie neo ống DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
106 Bu lông M12 (Chân máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
107 Phễu mồi bơm f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F CỔNG HÀNG RÀO TRẠM XỬ LÝ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
3 Cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
5 Lưới thép B40 (2.35kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m2
6 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 20x40 mm VDAI.11713 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 kg
7 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 75*75mm VDAI.11713 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 kg
8 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 Khóa cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 m3
13 Cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m
16 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,58 m2
17 Lắp dựng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,58 m2
18 Thép khung f8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 tấn
G HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
7 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
17 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
22 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
24 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
29 Lắp đặt khâu nối HDPE, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt khâu nối HDPE, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
H TRỤ VÒI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,69 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4 m3
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 Cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 Cái
5 Lắp đặt vòi rửa f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 Bộ
6 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 Cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,611 100m
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8272 100m2
9 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 Cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 Cái
I TUYẾN ỐNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,3 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,39 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,54 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,16 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,226 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,502 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,826 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,295 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
17 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
18 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
19 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
20 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
21 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
22 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
23 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
J TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-31,5kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Tủ điện phân phối hợp bộ 400V-125A (vỏ sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
4 Dây dẫn nhôm trần có lõi thép AC-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
5 Cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Thanh dẫn đồng phi 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
7 Đầu cốt lưỡng kim M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
8 Đầu cốt lưỡng kim M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Đầu cốt lưỡng kim M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV CXV-3x95+1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
11 Cáp đồng mềm CV-1x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
12 Cáp đồng mềm CV-1x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
13 Sứ đỡ 35kV +ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Quả
14 Kẹp cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
15 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Xà đón dây đầu trạm 1 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
20 Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 Giá lắp tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
23 Ghế thao tác trạm 1 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
24 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
25 Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
26 Cột bê tông ly tâm 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
27 Tiếp địa trạm biến áp 1 cột (theo ĐM 4970) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Móng cột trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
29 Tiếp địa trạm biến áp 1 cột (theo ĐM 1776) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
K THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Máy biến áp 3 pha S ≤ 1MVA, U: 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 Thí nghiệm chống sét van 3 pha, điện áp ≤ 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van 3 pha, điện áp ≤ 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
6 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
7 Thí nghiệm hệ thống thanh cái ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
8 Thí nghiệm mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
9 Thí nghiệm mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
10 Thí nghiệm aptomat <=300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Thí nghiệm aptomat <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Thí nghiệm điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
13 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
14 Thí nghiệm cáp lực hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
L MÁY BƠM NƯỚC
1 Máy bơm nước 160A, điện áp 380V, công suất 4-3,0Kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->