Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200530113-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200530109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 16:39:00 đến ngày 2020-05-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,874,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
1 Phát hoang bằng máy, gốc cây ĐK < 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,708 100m2
2 Phát hoang bằng máy, gốc cây ĐK 30cm-:-40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
3 Đào giật cấp, đất đào sử dụng lại để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100m3
4 Đắp lại đất giật cấp bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100m3
5 Đào san ủi nền bằng máy ủi <= 110cv, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 100m3
6 Đắp bù phụ nền đường bằng đá 0*4, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,167 100m3
7 Đắp lề bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (bằng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,377 100m3
8 Đào khai thác đất tại chỗ bằng máy đủ đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,623 100m3
9 Đầm nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 dày 30cm trên cùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,159 100m3
10 Trải lớp đá 0*4 móng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,386 100m3
11 Trải lớp nilon chống thấm nước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,865 100m2
12 Ván khuôn bê tông mặt đường: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,37 100m2
13 Bê tông mặt đường (B=3,0m, d=15cm, bê tông M.250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,974 m3
14 Cắt khe co, giãn mặt đường: (1455/4,5*3,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 10m
15 Đóng cừ tràm gia cố ao mương bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 100m
16 Mua cừ tràm L=4,5m đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 100m
17 Thép neo cừ gia cố ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
B Biển báo
1 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo, trụ sắt ống Đk 90; L=3,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
C Cọc tiêu
1 Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
2 Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng<=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,994 m3
4 Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 m3
5 Ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 Tấn
7 Sơn cọc tiêu 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,833 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->