Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533715-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200516962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 00:55:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,947,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8 m vào đất cấp I (quanh bờ bao) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 5,1333 100m
2 Ghép phên tre chắn đất Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 82,5 m2
3 Đào đất đắp bờ bao đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 38,5 m3
4 Đắp đất bờ bao, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 38,5 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 50,554 100m3
B XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 5,4649 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 78,5665 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 261,5659 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 31,1388 m3
5 Đắp cát đầu cọc - Cát san lấp tận dụng Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 31,1388 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 36,2208 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 135,365 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 6,6018 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 10,9287 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2,4112 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1,0379 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,6941 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,9256 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4,2549 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 3,3994 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,1432 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1,7398 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,2944 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,8458 tấn
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 119,6385 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 3,96 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 5,8877 100m3
23 Cát đen bổ sung nền công trình Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 390,8523 m3
24 Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 58,8772 m3
25 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,4212 tấn
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2,5862 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1,3457 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 3,6045 tấn
29 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,3501 tấn
30 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,0976 tấn
31 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 3,9461 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 18,7659 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 40,2333 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 36,4019 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 3,9138 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2,5754 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,2209 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4,5644 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4,2806 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,5744 100m2
41 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 17,3862 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 166,1163 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 699,6358 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 737,045 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 380,0247 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 452,9262 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 428,06 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 293,64 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 794,5024 m
50 Kẻ vạch lõm trang trí tường Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 155,66 m
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 69,0844 m2
52 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 22,115 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 620,491 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 37,14 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 26,565 m2
56 Ốp đá thẻ màu ghi đen vào chân tường Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 36,09 m2
57 Lắp đặt con tiện BT lan can hành lang Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 166 cái
58 Phù hiệu Quốc huy - bằng nhựa composite (đường kính từ 80cm ~ 1,0m) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1 cái
59 Đắp chữ trên mặt đứng công trình (Nội dung theo CĐT & đơn vị sử dụng) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2 bộ
60 Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 353,0768 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 344,4128 m2
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 7,7913 tấn
63 Lắp đặt bu lông các loại Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 220 cái
64 Gia công xà gồ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 3,1219 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 7,7913 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 3,1219 tấn
67 Lợp mái tôn mạ màu có dán lớp cách nhiệt Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 5,1465 100m2
68 Ke nhựa chống bão Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2.870 cái
69 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 294,9332 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 123,2768 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1.336,8858 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1.555,9441 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1.165,2955 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1.027,6294 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1,7305 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 93,536 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 187,072 m2
78 Gia công cửa nhựa lõi thép- panô dưới kính trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 54,156 m2
79 Gia công cửa sổ mở - cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 48,716 m2
80 Gia công cửa sổ cố định - cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng 5mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 44,82 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 147,692 m2
82 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,8515 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d89mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 39 cái
84 Rọ chắn rác Inôx Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 26 cái
85 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4,4211 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 8,8423 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 7,6881 100m2
88 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1 tủ
89 Tủ điện mặt nhựa chứa 4-8module Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 3 hộp
90 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 2 pha- 20A ( Điều hòa, ổ cắm) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 11 cái
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 5 cái
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 12 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 18 cái
96 Lắp đặt hộp nối, đế âm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 80 hộp
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 16 cái
98 Gia công móc quạt trần bằng thép fi12- đế thép bản vuông 120*120 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 16 cái
99 Lắp đặt bu lông fi10 - móc quạt trần Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 64 cái
100 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 20 cái
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 31 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng âm trần có mấng phản quang Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 36 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 11 bộ
104 Lắp đặt đèn Downligh - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 31 bộ
105 Lắp đặt đèn pha kiểu ánh sáng hắt sân khấu Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2 bộ
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 ( từ nguồn vào) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 200 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 120 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 160 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 300 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 600 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 300 m
112 Vật tư phụ Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1
113 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 18,4 m3
114 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 15 cọc
115 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 7 cái
116 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 7 cái
117 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 250 m
118 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 200 m
119 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 18,4 m3
120 Bật thép Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 150 cái
121 Thép dẹt mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 150 m
122 Bộ tiêu lệnh nội quy chữa cháy Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1 bộ
123 Bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 8 bình
124 Bình chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 16 bình
125 Hộp đựng bình cứu hoả Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 8 hộp
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 9,984 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 3,2 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,512 m3
4 Đệm cát đầu cọc (tận dụng cát san lấp) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,512 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,768 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1,584 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1,0045 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,0416 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,1064 100m2
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,0337 tấn
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,1231 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 3,328 m3
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1,6625 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 14,64 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 42,32 m
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (2 trụ phía nhà văn hóa) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 14,64 m2
17 Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt 14x14 mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,2184 tấn
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 6,24 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 12,48 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1,8266 100m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 20,2956 m3
22 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 65,05 100m
23 Vét bùn đầu cọc Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 10,408 m3
24 Đệm cát đầu cọc ( tận dụng cát san lấp ) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 10,408 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 15cm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 15,612 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,3903 100m2
27 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 64,367 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4,2933 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,2602 100m2
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,0733 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,3574 tấn
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,6765 100m3
33 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 11,076 m3
34 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 18,6207 m3
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 116,82 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 213,2125 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 308,8 m
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 330,0325 m2
39 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 3,0714 tấn
40 Lắp dựng rào sắt Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 149,825 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 299,65 m2
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,8055 100m3
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I ( Đào thủ công 10%) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 8,9505 m3
44 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 28,6875 100m
45 Vét bùn đầu cọc Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4,59 m3
46 Đệm cát đầu cọc ( tận dụng cát san lấp ) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4,59 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 15cm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 6,885 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,153 100m2
49 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 30,2125 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,2983 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2,805 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,204 100m2
53 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,0492 tấn
54 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,2824 tấn
55 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4,4304 m3
56 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 12,8871 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 20,1168 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 216,1044 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 19,8 m
60 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 236,2212 m2
D NHÀ WC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 46,6213 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 16,2573 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2,3225 m3
4 Đệm cát đầu cọc ( tận dụng cát san lấp ) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2,3225 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 3,0635 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 7,0821 m3
7 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1,1279 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2,2649 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,2102 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,7318 tấn
11 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 12,9084 m3
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 5,062 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 37,121 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,1554 100m3
15 Đắp cát nền công trình - tận dụng cát đào móng Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 5,7197 m3
16 Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2,3544 m3
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,0444 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,1306 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,0387 tấn
20 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,3158 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1,6777 m3
22 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2,3773 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,1829 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,2378 100m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 11,7912 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1,317 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 67,6028 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 71,978 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 12,472 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 23,78 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 13,26 m
32 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 29,7666 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300*450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 54,276 m2
34 Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact (cả phụ kiện bằng Inốc 304) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 19,761 m2
35 Khung Inốc 304 đỡ chậu rửa khu WC nữ - Inoc hộp 25*25 dày 1.5 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 26,22 kg
36 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 3,6 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 28,6742 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 28,6742 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 62,2988 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 58,898 m2
41 Gia công cửa nhựa lõi thép - pa nô kính trắng 6.38mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 3,68 m2
42 Gia công cửa sổ nhựa lõi thép - kính trắng 6.38mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2,88 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 6,56 m2
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (từ nhà văn hóa xuống) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 30 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 40 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 40 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 40 m
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 5 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2 cái
50 Lắp đặt hộp nối, đế âm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4 hộp
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1 bộ
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2 cái
54 Vật tư phụ Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1
55 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4 bộ
60 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4 cái
61 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2 cái
62 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 8 cái
63 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1 bể
64 Máy bơm nước tăng áp Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1 cái
65 Lắp đặt van d20mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2 cái
66 Lắp đặt van d25mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,8 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm (Nối từ nguồn) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,5 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 40 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 8 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 mm thoát nước mái Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,06 100m
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d89mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 4 cái
73 Rọ chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110 mm thoát WC Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,2 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC d76mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,24 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,16 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm - ống thông hơi Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,08 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 12 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 12 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 12 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2 cái
82 Ga thoát sàn bằng inox Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 2 cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 73,0563 m3
2 Đổ bê tông đáy ga rãnh đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 12,677 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 18,8074 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 176,388 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 ( Láng 2 lần) Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 98,28 m2
6 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 8,4938 m3
7 Công tác ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,4872 100m2
8 Công tác lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,6986 tấn
9 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 159 cái
10 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 31,5209 m3
11 Ghi chắn rác đầu ga Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 10 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, D400mm thoát ra kênh Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 10 đoạn ống
13 Bê tông chèn đế cống đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 0,9 m3
14 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 9 mối nối
15 Rải lớp ni long chống mất nước xi măng trên nền cát san lấp đầm chặt Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1.200 m2
16 Đổ bê tông lót chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 120 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 96 m3
18 Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất Theo hồ sơ TKBVTC và chương V 1.200 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->