Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 00:55:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,947,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8 m vào đất cấp I (quanh bờ bao) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 5,1333 | 100m |
| 2 | Ghép phên tre chắn đất | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 82,5 | m2 |
| 3 | Đào đất đắp bờ bao đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 38,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ bao, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 38,5 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 50,554 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 5,4649 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 78,5665 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 261,5659 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 31,1388 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc - Cát san lấp tận dụng | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 31,1388 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 36,2208 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 135,365 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 6,6018 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 10,9287 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2,4112 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1,0379 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,6941 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,9256 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4,2549 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 3,3994 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,1432 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1,7398 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,2944 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,8458 | tấn |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 119,6385 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 3,96 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 5,8877 | 100m3 |
| 23 | Cát đen bổ sung nền công trình | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 390,8523 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 58,8772 | m3 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,4212 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2,5862 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1,3457 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 3,6045 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,3501 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,0976 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 3,9461 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 18,7659 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 40,2333 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 36,4019 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 3,9138 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2,5754 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,2209 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4,5644 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4,2806 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,5744 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 17,3862 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 166,1163 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 699,6358 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 737,045 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 380,0247 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 452,9262 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 428,06 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 293,64 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 794,5024 | m |
| 50 | Kẻ vạch lõm trang trí tường | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 155,66 | m |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 69,0844 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 22,115 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 620,491 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 37,14 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 26,565 | m2 |
| 56 | Ốp đá thẻ màu ghi đen vào chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 36,09 | m2 |
| 57 | Lắp đặt con tiện BT lan can hành lang | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 166 | cái |
| 58 | Phù hiệu Quốc huy - bằng nhựa composite (đường kính từ 80cm ~ 1,0m) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | cái |
| 59 | Đắp chữ trên mặt đứng công trình (Nội dung theo CĐT & đơn vị sử dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | bộ |
| 60 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 353,0768 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 344,4128 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 7,7913 | tấn |
| 63 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 220 | cái |
| 64 | Gia công xà gồ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 3,1219 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 7,7913 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 3,1219 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn mạ màu có dán lớp cách nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 5,1465 | 100m2 |
| 68 | Ke nhựa chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2.870 | cái |
| 69 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 294,9332 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 123,2768 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1.336,8858 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1.555,9441 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1.165,2955 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1.027,6294 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1,7305 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 93,536 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 187,072 | m2 |
| 78 | Gia công cửa nhựa lõi thép- panô dưới kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 54,156 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sổ mở - cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 48,716 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sổ cố định - cửa nhôm sơn tĩnh điện kính trắng 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 44,82 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 147,692 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,8515 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d89mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 39 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác Inôx | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 26 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4,4211 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 8,8423 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 7,6881 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | tủ |
| 89 | Tủ điện mặt nhựa chứa 4-8module | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 3 | hộp |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha- 20A ( Điều hòa, ổ cắm) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 80 | hộp |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 16 | cái |
| 98 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12- đế thép bản vuông 120*120 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt bu lông fi10 - móc quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 64 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 31 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng âm trần có mấng phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 36 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 11 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn Downligh - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 31 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn pha kiểu ánh sáng hắt sân khấu | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 ( từ nguồn vào) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 160 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 600 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 300 | m |
| 112 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | lô |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 18,4 | m3 |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 15 | cọc |
| 115 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 7 | cái |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 250 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 200 | m |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 18,4 | m3 |
| 120 | Bật thép | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 150 | cái |
| 121 | Thép dẹt mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 150 | m |
| 122 | Bộ tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 123 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 8 | bình |
| 124 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 16 | bình |
| 125 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 8 | hộp |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 9,984 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 3,2 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Đệm cát đầu cọc (tận dụng cát san lấp) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,768 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1,584 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1,0045 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,0337 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,1231 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 3,328 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1,6625 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 14,64 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 42,32 | m |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (2 trụ phía nhà văn hóa) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 14,64 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt 14x14 mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,2184 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 6,24 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 12,48 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1,8266 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 20,2956 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 65,05 | 100m |
| 23 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 10,408 | m3 |
| 24 | Đệm cát đầu cọc ( tận dụng cát san lấp ) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 10,408 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 15,612 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,3903 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 64,367 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4,2933 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,2602 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,0733 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,3574 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,6765 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 11,076 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 18,6207 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 116,82 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 213,2125 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 308,8 | m |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 330,0325 | m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 3,0714 | tấn |
| 40 | Lắp dựng rào sắt | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 149,825 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 299,65 | m2 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,8055 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I ( Đào thủ công 10%) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 8,9505 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 28,6875 | 100m |
| 45 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4,59 | m3 |
| 46 | Đệm cát đầu cọc ( tận dụng cát san lấp ) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4,59 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 6,885 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,153 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 30,2125 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,2983 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2,805 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,204 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,0492 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,2824 | tấn |
| 55 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4,4304 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 12,8871 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 20,1168 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 216,1044 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 19,8 | m |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 236,2212 | m2 |
| D | NHÀ WC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 46,6213 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 16,2573 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2,3225 | m3 |
| 4 | Đệm cát đầu cọc ( tận dụng cát san lấp ) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2,3225 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 3,0635 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 7,0821 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1,1279 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2,2649 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,2102 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,7318 | tấn |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 12,9084 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 5,062 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 37,121 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,1554 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền công trình - tận dụng cát đào móng | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 5,7197 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2,3544 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,0444 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,1306 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,0387 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,3158 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1,6777 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2,3773 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,1829 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,2378 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 11,7912 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1,317 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 67,6028 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 71,978 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 12,472 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 23,78 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 13,26 | m |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 29,7666 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300*450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 - | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 54,276 | m2 |
| 34 | Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact (cả phụ kiện bằng Inốc 304) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 19,761 | m2 |
| 35 | Khung Inốc 304 đỡ chậu rửa khu WC nữ - Inoc hộp 25*25 dày 1.5 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 26,22 | kg |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 3,6 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 28,6742 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 28,6742 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 62,2988 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 58,898 | m2 |
| 41 | Gia công cửa nhựa lõi thép - pa nô kính trắng 6.38mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 3,68 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép - kính trắng 6.38mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2,88 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 6,56 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (từ nhà văn hóa xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | cái |
| 54 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | lô |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | bể |
| 64 | Máy bơm nước tăng áp | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van d20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van d25mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,8 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm (Nối từ nguồn) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 mm thoát nước mái | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d89mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 4 | cái |
| 73 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110 mm thoát WC | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC d76mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,24 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm - ống thông hơi | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | cái |
| 82 | Ga thoát sàn bằng inox | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 2 | cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 73,0563 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy ga rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 12,677 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 18,8074 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 176,388 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 ( Láng 2 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 98,28 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 8,4938 | m3 |
| 7 | Công tác ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,4872 | 100m2 |
| 8 | Công tác lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,6986 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 159 | cái |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 31,5209 | m3 |
| 11 | Ghi chắn rác đầu ga | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, D400mm thoát ra kênh | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 10 | đoạn ống |
| 13 | Bê tông chèn đế cống đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 9 | mối nối |
| 15 | Rải lớp ni long chống mất nước xi măng trên nền cát san lấp đầm chặt | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1.200 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 120 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 96 | m3 |
| 18 | Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | Theo hồ sơ TKBVTC và chương V | 1.200 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi