Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị (Gói thầu số 06)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền sử dụng đất NS thành phố Hòa Bình từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 21:24:00 đến ngày 2020-05-24 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,874,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 82,1013 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 91,3662 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 198,472 | 100m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,4459 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,2908 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86,7977 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,9237 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 169,272 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86,798 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 169,272 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,924 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,57 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,218 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch rãnh taluy bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87 | m2 |
| B | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2124 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2014 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0363 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8342 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,834 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,212 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0757 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 201,712 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,627 | 100m2 |
| 10 | Làm khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 270 | m |
| 11 | Làm khe dãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | m |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,607 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,25 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,25 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6827 | 100m3 |
| 2 | Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2464 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2347 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4489 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,449 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,235 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 299,498 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,744 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 991,76 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,92 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0692 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,264 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | cái |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,42 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1997 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2438 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,404 | 100m2 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm ABC 4x50mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 241 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1051 | 100m3 |
| 3 | Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0055 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0057 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0998 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9088 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6169 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2458 | 100m2 |
| 12 | Cột điện LBT-PNC 8.5/3.0 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cột |
| 14 | Bịt đầu dây cáp vặn xoắn B-50-120 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 15 | Đai thép cột đơn ĐT-1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | cái |
| 16 | Kẹp hãm KH-ABC4x50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm đúc 1 bu lông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | cái |
| 18 | Dây nhôm AV50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 20 | Tiếp địa lặp lại RLL | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 21 | Chụp cần đèn chiếu sáng vươn dài 1.5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 22 | Đèn chiếu sáng 150w, Sodium SLI-S12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | Bộ |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 243 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | m |
| 25 | Thiết bị điều khiển chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cọc |
| 27 | Dây nối đất, dây thép loại d=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 101,15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,175 | 100m |
| 29 | Dây đai d3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,5 | kg |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1915 | 100m3 |
| 31 | Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0101 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0095 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2016 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9853 | 100m3 |
| 2 | Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0519 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0494 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4992 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5117 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4503 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,45 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,049 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14.7mm, đường kính ống 200mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,67 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 300mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,25 | 100m |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4374 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0273 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7763 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,296 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,032 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0191 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,76 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,152 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (tấm đan) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4205 | 100m3 |
| 22 | Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0221 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1256 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0209 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2803 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,28 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Bê tông gạch vỡ vữa XM mác 50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8376 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,9504 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2497 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6115 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1839 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,418 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0418 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2691 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,0134 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6248 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1957 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0756 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,643 | m2 |
| 42 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,643 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105,716 | m2 |
| 44 | Quét nước ximăng 2 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,501 | m2 |
| 45 | Lắp đặt Tê HDPE D200x110 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.6mm, đường kính ống 200mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 48 | Chếch D110x110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 49 | Chếch D200x200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3099 | 100m3 |
| 2 | Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1216 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1159 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8316 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6368 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6384 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,638 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,116 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7115 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2422 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0462 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,395 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,432 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d>10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0616 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0216 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,91 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,97 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn thép tráng kẽm, đường kính van d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê HDPE D110 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 24 | Thu D110x50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 50 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 28 | Thu HDPE D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn thép tráng kẽm, đường kính van d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,19 | 100m |
| 32 | Khớp nối ren ngoài D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| G | BAI THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Bê tông R200# đá 2x4 thân bai | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1775 | m3 |
| 2 | Bê tông R200# đá 2x4 móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3138 | m3 |
| 3 | Gỗ ván khuôn tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,199 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0917 | 100m2 |
| 5 | Đào phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,761 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp III, thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1833 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng thủ công K=0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9392 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m |
| 9 | Van chặn D65 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 10 | Cút hàn D80 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 11 | Cút ren D65 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 12 | Côn thu D80-65 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 13 | Bích thép D80 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 14 | Công khoan lỗ bầu lọc ống TTK - D80 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | công |
| H | BỂ LỌC ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Tấm nắp BTCT R200# (đá 2x4) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,14 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm nắp D<=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,086 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Bê tông R150# móng bể (đá 2x4) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3328 | 100m2 |
| 6 | Ni lông chống mất nước vữa xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9421 | kg |
| 7 | Cát lót móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,736 | m3 |
| 8 | Bê tông tường R150# đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,039 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4576 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Cát vàng tầng lọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0075 | 100m3 |
| 12 | Ống TTK D100 lọc nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,09 | 100m |
| 13 | Ống TTK D50 dẫn nước ra | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,006 | 100m |
| 14 | Ống TTK D50 xả cặn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | 100m |
| 15 | Bầu lọc TTK D80 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 16 | Van xả cặn D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 17 | Khẩu nối ống HDPE D63x2'' | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 18 | Cút TTK D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 19 | Công đục lỗ ống lọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | công |
| 20 | Lắp đặt tấm nắp bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 21 | Đất đào cấp III thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,5 | m3 |
| 22 | Đất đắp trả móng K = 0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,6667 | m3 |
| 23 | Lưới lọc Inox D2mm 02 lớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | m2 |
| I | BỂ CHỨA NƯỚC TRUNG GIAN 20M3 | |||
| 1 | Bê tông R200# (đá 1 x 2) - đổ tại chỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4112 | m3 |
| 2 | Bê tông R200# (đá 1 x 2) - đúc sẵn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,111 | m3 |
| 3 | Bê tông R200# (đá 1 x 2) - giằng bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,245 | m3 |
| 4 | Bê tông R200# (đá 1 x 2) đáy bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3493 | m3 |
| 5 | Bê tông R150# đá 2x4 móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,081 | m3 |
| 6 | Bê tông R150# đá 2x4 tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,16 | m3 |
| 7 | Bê tông lót R100 (đá 4x6) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5222 | m3 |
| 8 | Gạch xây tường R75# | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,7191 | m3 |
| 9 | Trát VXM R100# dày 1,5cm không đánh màu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,82 | m2 |
| 10 | Trát VXM R100# dày 1,5cm có đánh màu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,5 | m2 |
| 11 | Láng VXM R100# dày 3cm có đánh màu nền bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái bể chứa ( tại chỗ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1192 | tấn |
| 13 | Cốt thép bê tông đúc sẵn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0069 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng bể chứa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0619 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2972 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1536 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông đúc sẵn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0053 | 100m2 |
| 20 | Đất đào móng bể đất cấp III thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,625 | m3 |
| 21 | Đất đắp móng bể K = 0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,875 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 23 | ống thép tráng kẽm D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 24 | Van D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 25 | Cút thép tráng kẽm D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 26 | Kép thép tráng kẽm D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 27 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 28 | Khâu nối ống ren ngoài HDPE D63x2" | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 29 | Khâu nối ống ren ngoài HDPE D50x/2" | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| J | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Ống TTK D65 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D63 PN8 (PE100) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8989 | 100m |
| 3 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,5846 | m3 |
| 4 | Đất đắp đường ống, K = 0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,5846 | m3 |
| 5 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8989 | 100m |
| 6 | Công vận chuyển đường ống cấp nước (Đến vị trí tập kết) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | công |
| 7 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây, tuyến đường ống nước thô và nước chính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,7978 | 100m2 |
| K | TRỤ ĐỠ TREO ỐNG QUA SUỐI (TẠI VỊ TRÍ CỌC T022 - T026) | |||
| 1 | Bê tông R200# đáy móng trụ đỡ ống, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m3 |
| 2 | Bê tông R200# thân trụ đỡ ống, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,925 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường trụ đỡ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1278 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất móc treo ống qua suối | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0501 | tấn |
| 6 | Bu lông M12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cái |
| 7 | Cao su đệm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 8 | Cáp lụa D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 9 | Tăng cáp D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 10 | Khóa cáp D25 ( 11 cái/ đầu cáp khóa) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 11 | Cốt thép trụ đỡ ống qua suối D40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1404 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ đỡ ống qua suối D18 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2336 | tấn |
| 13 | Cốt thép trụ đỡ ống qua suối D12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0469 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ đỡ ống qua suối D6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0153 | tấn |
| 15 | Đào móng, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | m3 |
| 16 | Đất đắp trả móng, K=0.9 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m3 |
| L | ĐƯỜNG DÂY 22KW | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC14-11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 2 | Xà đỡ thẳng X1-35 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo cột đơn XN1-2L | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo cột đúp XN1-2LD | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề góc CDG-98 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề cuối CDC-98 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo dây cột đơn CND-2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo dây cột đúp CND-2K | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 9 | Dây néo DN 16-14 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.034 | m |
| 12 | Cách điện Polymer đứng 35kV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | quả |
| 13 | Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV/70KN | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | ch |
| 14 | Ghíp 3 bulông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 15 | Kẹp quai cho dây AC150-240mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 16 | Hotline cho dây Al 70-120mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 17 | Móng cột MT4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | móng |
| 18 | Móng cột MTK4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | móng |
| 19 | Móng néo 12-4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | móng |
| 20 | Tiếp địa RC2 theo ĐMXD | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | móng |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ VÀ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 100KVA-22/0,4KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 2 | Tủ 0,4KV-150A - Số lộ ra: 2x100A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 3 | Tủ Tủ Bù 50KAr-0,44kV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 4 | Chống sét van 35KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trạm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ht |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC12-7.2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm X2-22 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm X1-22 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ SI&CSV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ trung gian XTG | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ MBA XMBA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác GĐ-2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 14 | Thang sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 15 | Chi tiết nối đất cột 12m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 17 | Cáp đồng treo 2 ruột CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 18 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | m |
| 19 | Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x70 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | m |
| 20 | Cầu chì tự rơi SI -24 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 21 | Cách điện Polymer đứng 24kV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | quả |
| 22 | ép đầu cốt đồng M50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 23 | ép đầu cốt đồng M70 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 24 | ép đầu cốt đồng M95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt đồng nhôm MA50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 26 | Công tơ điện tử 3 pha gián tiếp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 27 | Biển báo An toàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 28 | Biển tên trạm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 29 | Nắp chụp chống sét van | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 30 | Nắp chụp cầu chì tự rơi FCO | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 31 | Nắp chụp máy biến áp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 32 | Nắp chụp sứ đứng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 33 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 34 | Coliê đỡ cáp trên xà MBA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 35 | Móng cột MT 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | móng |
| 36 | Tiếp địa trạm BA theo ĐMXD | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ht |
| 37 | MBA 35/0,4KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 38 | Biến dòng 0,4kv 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 39 | Biến dòng 0,4kv 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 40 | Chống sét van 22-35KV 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 41 | Chống sét van 22-35KV 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 42 | áp tô mát 100A<=300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 43 | áp tô mát, Contactor 50A<=100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 44 | áp tô mát, Contactor 10A<=50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 45 | Tụ điện 0,4KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 46 | Am pe mét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 47 | Vôn mét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 48 | GZ-500 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 49 | GZ-500 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 50 | Công tơ điện tử 3 pha 3x5A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi