Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị (Gói thầu số 06)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533632-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị (Gói thầu số 06)
Số hiệu KHLCNT 20200533598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền sử dụng đất NS thành phố Hòa Bình từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 21:24:00 đến ngày 2020-05-24 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,874,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 82,1013 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 91,3662 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 198,472 100m3
4 Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,4459 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,2908 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 86,7977 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,9237 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 169,272 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 86,798 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 169,272 100m3
11 Vận chuyển tiếp đá cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,924 100m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,57 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,218 100m2
14 Lát gạch rãnh taluy bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 87 m2
B ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2124 100m3
2 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2014 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,0363 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,8342 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,834 100m3
6 Vận chuyển tiếp đá cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,212 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0757 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 201,712 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,627 100m2
10 Làm khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 270 m
11 Làm khe dãn mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 m
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,607 100m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,25 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,25 m3
15 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,6827 100m3
2 Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2464 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2347 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,4489 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,449 100m3
6 Vận chuyển tiếp đá cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,235 100m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 299,498 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,744 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 991,76 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,92 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0692 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,264 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33 cái
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,42 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1997 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2438 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,404 100m2
D CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây nhôm ABC 4x50mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 241 m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1051 100m3
3 Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0055 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0057 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0998 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1 100m3
7 Vận chuyển tiếp đá cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,006 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9088 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6169 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,42 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2458 100m2
12 Cột điện LBT-PNC 8.5/3.0 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 cái
13 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 cột
14 Bịt đầu dây cáp vặn xoắn B-50-120 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
15 Đai thép cột đơn ĐT-1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 cái
16 Kẹp hãm KH-ABC4x50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13 cái
17 Ghíp nhôm đúc 1 bu lông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 cái
18 Dây nhôm AV50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 m
19 Đầu cốt đồng nhôm 50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
20 Tiếp địa lặp lại RLL Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
21 Chụp cần đèn chiếu sáng vươn dài 1.5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 bộ
22 Đèn chiếu sáng 150w, Sodium SLI-S12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 Bộ
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 243 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 m
25 Thiết bị điều khiển chiếu sáng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
26 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cọc
27 Dây nối đất, dây thép loại d=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 101,15 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,175 100m
29 Dây đai d3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,5 kg
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1915 100m3
31 Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0101 100m3
32 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0095 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2016 100m3
E THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9853 100m3
2 Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0519 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0494 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4992 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5117 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4503 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,45 100m3
8 Vận chuyển tiếp đá cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,049 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14.7mm, đường kính ống 200mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,67 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 100m
11 Lắp đặt ống thép đen đường kính 300mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,25 100m
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4374 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0273 100m2
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7763 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,296 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d<=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,032 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0191 100m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,76 m2
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,152 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (tấm đan) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 cái
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4205 100m3
22 Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0221 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1256 100m3
24 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0209 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2803 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,28 100m3
27 Vận chuyển tiếp đá cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,021 100m3
28 Bê tông gạch vỡ vữa XM mác 50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8376 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,9504 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,2497 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6115 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1839 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,418 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0418 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2691 100m2
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,0134 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6248 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1957 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0756 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,643 m2
42 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,643 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 105,716 m2
44 Quét nước ximăng 2 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 71,501 m2
45 Lắp đặt Tê HDPE D200x110 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21 cái
46 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
47 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9.6mm, đường kính ống 200mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
48 Chếch D110x110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
49 Chếch D200x200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
F CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,3099 100m3
2 Đào đá cấp IV bằng máy xúc công suất lớn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1216 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1159 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8316 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6368 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6384 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,638 100m3
8 Vận chuyển tiếp đá cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,116 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7115 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2422 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0462 100m2
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,395 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,432 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d>10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0616 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0216 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,91 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,97 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,24 100m
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
22 Lắp đặt van chặn thép tráng kẽm, đường kính van d=100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
23 Lắp đặt Tê HDPE D110 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
24 Thu D110x50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
25 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 50 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
28 Thu HDPE D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
29 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
30 Lắp đặt van chặn thép tráng kẽm, đường kính van d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
31 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,19 100m
32 Khớp nối ren ngoài D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
34 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
G BAI THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN
1 Bê tông R200# đá 2x4 thân bai Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,1775 m3
2 Bê tông R200# đá 2x4 móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,3138 m3
3 Gỗ ván khuôn tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,199 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0917 100m2
5 Đào phá đá bằng thủ công, đá cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,761 m3
6 Đào đất cấp III, thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1833 m3
7 Đắp đất bằng thủ công K=0,85 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9392 m3
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,04 100m
9 Van chặn D65 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
10 Cút hàn D80 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
11 Cút ren D65 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
12 Côn thu D80-65 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
13 Bích thép D80 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
14 Công khoan lỗ bầu lọc ống TTK - D80 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 công
H BỂ LỌC ĐẦU NGUỒN
1 Tấm nắp BTCT R200# (đá 2x4) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,14 m3
2 Cốt thép tấm nắp D<=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,086 tấn
3 Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0576 100m2
4 Bê tông R150# móng bể (đá 2x4) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,416 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông móng bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3328 100m2
6 Ni lông chống mất nước vữa xi măng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9421 kg
7 Cát lót móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,736 m3
8 Bê tông tường R150# đá 2x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,039 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4576 100m2
10 Đá dăm 1x2 tầng lọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,003 100m3
11 Cát vàng tầng lọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0075 100m3
12 Ống TTK D100 lọc nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,09 100m
13 Ống TTK D50 dẫn nước ra Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,006 100m
14 Ống TTK D50 xả cặn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,03 100m
15 Bầu lọc TTK D80 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
16 Van xả cặn D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
17 Khẩu nối ống HDPE D63x2'' Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
18 Cút TTK D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
19 Công đục lỗ ống lọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
20 Lắp đặt tấm nắp bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
21 Đất đào cấp III thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,5 m3
22 Đất đắp trả móng K = 0,85 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,6667 m3
23 Lưới lọc Inox D2mm 02 lớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 m2
I BỂ CHỨA NƯỚC TRUNG GIAN 20M3
1 Bê tông R200# (đá 1 x 2) - đổ tại chỗ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4112 m3
2 Bê tông R200# (đá 1 x 2) - đúc sẵn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,111 m3
3 Bê tông R200# (đá 1 x 2) - giằng bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,245 m3
4 Bê tông R200# (đá 1 x 2) đáy bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3493 m3
5 Bê tông R150# đá 2x4 móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,081 m3
6 Bê tông R150# đá 2x4 tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,16 m3
7 Bê tông lót R100 (đá 4x6) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5222 m3
8 Gạch xây tường R75# Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,7191 m3
9 Trát VXM R100# dày 1,5cm không đánh màu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,82 m2
10 Trát VXM R100# dày 1,5cm có đánh màu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,5 m2
11 Láng VXM R100# dày 3cm có đánh màu nền bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 m2
12 Cốt thép sàn mái bể chứa ( tại chỗ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1192 tấn
13 Cốt thép bê tông đúc sẵn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0069 tấn
14 Cốt thép giằng bể chứa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0619 tấn
15 Cốt thép móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2972 tấn
16 Ván khuôn móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,054 100m2
17 Ván khuôn tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,032 100m2
18 Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1536 100m2
19 Ván khuôn đổ bê tông đúc sẵn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0053 100m2
20 Đất đào móng bể đất cấp III thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,625 m3
21 Đất đắp móng bể K = 0,85 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,875 m3
22 Lắp đặt tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
23 ống thép tráng kẽm D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1 100m
24 Van D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
25 Cút thép tráng kẽm D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
26 Kép thép tráng kẽm D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
27 Rắc co thép tráng kẽm D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
28 Khâu nối ống ren ngoài HDPE D63x2" Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
29 Khâu nối ống ren ngoài HDPE D50x/2" Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
J HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Ống TTK D65 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,24 100m
2 Ống HDPE D63 PN8 (PE100) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8989 100m
3 Đào đất đường ống, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,5846 m3
4 Đất đắp đường ống, K = 0,85 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,5846 m3
5 Thử áp lực đường ống HDPE D63 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8989 100m
6 Công vận chuyển đường ống cấp nước (Đến vị trí tập kết) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
7 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây, tuyến đường ống nước thô và nước chính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,7978 100m2
K TRỤ ĐỠ TREO ỐNG QUA SUỐI (TẠI VỊ TRÍ CỌC T022 - T026)
1 Bê tông R200# đáy móng trụ đỡ ống, đá 1x2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 m3
2 Bê tông R200# thân trụ đỡ ống, đá 1x2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,925 m3
3 Ván khuôn móng trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m2
4 Ván khuôn tường trụ đỡ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1278 100m2
5 Sản xuất móc treo ống qua suối Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0501 tấn
6 Bu lông M12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 cái
7 Cao su đệm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 cái
8 Cáp lụa D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
9 Tăng cáp D25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
10 Khóa cáp D25 ( 11 cái/ đầu cáp khóa) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cái
11 Cốt thép trụ đỡ ống qua suối D40 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1404 tấn
12 Cốt thép trụ đỡ ống qua suối D18 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2336 tấn
13 Cốt thép trụ đỡ ống qua suối D12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0469 tấn
14 Cốt thép trụ đỡ ống qua suối D6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0153 tấn
15 Đào móng, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 m3
16 Đất đắp trả móng, K=0.9 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 m3
L ĐƯỜNG DÂY 22KW
1 Cột bê tông ly tâm PC14-11 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
2 Xà đỡ thẳng X1-35 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
3 Xà néo cột đơn XN1-2L Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
4 Xà néo cột đúp XN1-2LD Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
5 Cổ dề góc CDG-98 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
6 Cổ dề cuối CDC-98 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
7 Cổ dề néo dây cột đơn CND-2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
8 Cổ dề néo dây cột đúp CND-2K Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
9 Dây néo DN 16-14 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
10 Tiếp địa RC2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
11 Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.034 m
12 Cách điện Polymer đứng 35kV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 quả
13 Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV/70KN Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 ch
14 Ghíp 3 bulông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
15 Kẹp quai cho dây AC150-240mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
16 Hotline cho dây Al 70-120mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
17 Móng cột MT4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 móng
18 Móng cột MTK4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 móng
19 Móng néo 12-4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 móng
20 Tiếp địa RC2 theo ĐMXD Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 móng
M CHI PHÍ THIẾT BỊ VÀ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 MBA 100KVA-22/0,4KV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
2 Tủ 0,4KV-150A - Số lộ ra: 2x100A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
3 Tủ Tủ Bù 50KAr-0,44kV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
4 Chống sét van 35KV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
5 Tiếp địa trạm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 ht
6 Cột bê tông ly tâm PC12-7.2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
7 Xà đón dây đầu trạm X2-22 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
8 Xà đón dây đầu trạm X1-22 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
9 Xà đỡ SI&CSV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
10 Xà đỡ trung gian XTG Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
11 Xà đỡ MBA XMBA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
12 Ghế thao tác GĐ-2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
13 Giá đỡ tủ hạ thế Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
14 Thang sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
15 Chi tiết nối đất cột 12m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
16 Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE2.5/HDPE Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
17 Cáp đồng treo 2 ruột CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-2x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m
18 Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 3x95+1x50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 m
19 Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV CU/XLPE/PVC 1x70 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21 m
20 Cầu chì tự rơi SI -24 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
21 Cách điện Polymer đứng 24kV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 quả
22 ép đầu cốt đồng M50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
23 ép đầu cốt đồng M70 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
24 ép đầu cốt đồng M95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
25 Ép đầu cốt đồng nhôm MA50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
26 Công tơ điện tử 3 pha gián tiếp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
27 Biển báo An toàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
28 Biển tên trạm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
29 Nắp chụp chống sét van Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
30 Nắp chụp cầu chì tự rơi FCO Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
31 Nắp chụp máy biến áp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
32 Nắp chụp sứ đứng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
33 Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
34 Coliê đỡ cáp trên xà MBA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
35 Móng cột MT 3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 móng
36 Tiếp địa trạm BA theo ĐMXD Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 ht
37 MBA 35/0,4KV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
38 Biến dòng 0,4kv 1 pha Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
39 Biến dòng 0,4kv 1 pha Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
40 Chống sét van 22-35KV 1 pha Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
41 Chống sét van 22-35KV 1 pha Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
42 áp tô mát 100A<=300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
43 áp tô mát, Contactor 50A<=100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
44 áp tô mát, Contactor 10A<=50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
45 Tụ điện 0,4KV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
46 Am pe mét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
47 Vôn mét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
48 GZ-500 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
49 GZ-500 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
50 Công tơ điện tử 3 pha 3x5A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->