Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200522766-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200514589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 22:52:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,186,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà thi đấu
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,698 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,698 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,698 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,14 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,64 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,2 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.387,378 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,004 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT cạo ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,738 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (10%DT tường cạo bỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,838 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (DT cạo bỏ vôi sơn dầm trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,344 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường (DT cạo bỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440,544 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,344 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.048,173 m2
15 Sơn tường bằng sơn dầu 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,93 m2
16 Khơi thông hệ thống thoát nước mái bị tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,34 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,66 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,48 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
26 Tháo dỡ kính cửa bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,86 m2
27 Cắt và lắp kính cửa mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,86 1m2
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
35 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
36 Tháo dỡ hệ thống điện trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (lắp lại đèn hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
40 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 996 m
44 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,58 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,37 m2
46 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 944,33 m2
47 Phá dỡ nền đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,218 m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 m2
49 Lát nền, sàn gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,8 m2
50 Lát nền, sàn, gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,2 m2
51 Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,53 m2
52 Quét dung dịch sikatop seal 107 2 lớp (2kg/1m2 cho 1 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,06 m2
53 Thi công trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,67 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,26 m2
55 Lát đá bậc tam cấp (lát đá granit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,218 m2
56 Đánh bóng granito bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,14 m2
57 Sơn lại chỉ biên sàn thi đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,64 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch XMCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,666 m3
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m2
60 Lát đá bậc tam cấp (đá granit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m2
61 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 m3
62 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
63 SXLD mặt bệ để hoa trang trí bằng gỗ ghép cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
64 SXLD khung sắt đõ bệ gỗ để hoa trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
65 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m3
66 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.399,276 m2
67 SXLD tấm LAY-IN 600x600x0.8mm, đục lỗ D1.8mm màu trắng tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.297,696 m2
68 Tháo vít giáp mí tôn để lợp mái tôn chồng tăng cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (lợp tole mới phần dt tole tăng cường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,942 100m2
70 Gia công xà gồ, đà trần thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,167 tấn
71 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,167 tấn
72 Tháo dỡ cột cờ trên sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
73 Thay cột cờ trên sảnh cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
74 Tháo dỡ chữ nhựa MICA Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 chữ
75 SXLD Chữ MICA cao 500 dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 chữ
76 Tháo dỡ biểu tượng thể dục thể thao hình tròn bằng Mika D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
77 Thay biểu tượng thể dục thể thao hình tròn bằng Mika D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
78 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,666 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính xếp dày 1/2dt trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,289 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tăng thêm 5 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,763 100m2
81 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,575 m3
82 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,575 m3
83 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,575 m3
84 Lắp dựng cửa đi nhôm xingpha Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,76 m2
85 Lắp dựng cửa sổ nhôm xingpha Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
87 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi tấm thạch cao kháng ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,28 m2
88 làm diềm mái bằng Alu dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,638 m2
89 Vách sứ ngăn tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B Hạng mục 2: Hàng rào
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,399 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính bằng 30%DT trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,138 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tính bằng DT cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,138 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường (tính bằng 70%DT cạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,538 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,65 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,343 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,343 m2
C Hạng mục 3: Nhà bảo vệ
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,16 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,87 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,05 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,87 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,85 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,91 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,91 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,91 m2
12 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,91 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->