Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp Sân, Xây dựng hàng rào, phòng chức năng, trang thiết bị phòng chức năng Trường mầm non Hoa Mai; (Bao gồm: Chi phí xây lắp + Chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461787-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp Sân, Xây dựng hàng rào, phòng chức năng, trang thiết bị phòng chức năng Trường mầm non Hoa Mai; (Bao gồm: Chi phí xây lắp + Chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200443713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, (Vốn chương trình Mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-26 11:17:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V 1 Khoản
2 Chi phí khối lượng không tính toán được từ thiết kế, (Nhà thầu xem chi tiết tại Thông tư 06/2016/TT - BXD) Theo hướng dẫn tại Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Công tác thi công xây dựng công trình
C SAN LẤP MẶT BẰNG:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Theo hướng dẫn tại Chương V 4,8011 100m3
D HÀNG RÀO:
1 Ván khuôn cọc, cột Theo hướng dẫn tại Chương V 1,494 100m2
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,3929 1tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 1,3825 1tấn
4 Bê tông cọc cừ, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hướng dẫn tại Chương V 14,94 m3
5 Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 Theo hướng dẫn tại Chương V 2,36 100m
6 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 20x20 cm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,5 100m
7 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 20x20 cm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,875 100m
8 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn Theo hướng dẫn tại Chương V 1,18 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 Theo hướng dẫn tại Chương V 9,2875 m3
10 Lót cao su đà kiềng Theo hướng dẫn tại Chương V 0,2863 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V 1,1452 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hướng dẫn tại Chương V 10,0206 m3
13 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo hướng dẫn tại Chương V 0,443 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo hướng dẫn tại Chương V 0,7763 tấn
15 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V 1,062 100m2
16 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo hướng dẫn tại Chương V 0,2409 tấn
17 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo hướng dẫn tại Chương V 0,4609 tấn
18 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hướng dẫn tại Chương V 5,31 m3
19 Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hướng dẫn tại Chương V 22,3317 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 558,2928 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 83,19 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 378,7 m
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 85,8912 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 57,2608 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V 140,451 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V 558,293 m2
27 Sản xuất, lắp dựng mũi giáo Theo hướng dẫn tại Chương V 21,4728 m2
28 Lắp dựng hàng rào lưới B40, khung sắt Theo hướng dẫn tại Chương V 145,34 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hướng dẫn tại Chương V 42,173 m2
E SÂN:
1 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo hướng dẫn tại Chương V 2,802 m3
2 Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hướng dẫn tại Chương V 2,9568 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 35,76 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Theo hướng dẫn tại Chương V 2,1224 100m3
5 Cao su lót Theo hướng dẫn tại Chương V 9,2355 100m2
6 Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép <= 10 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 2,336 tấn
7 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hướng dẫn tại Chương V 64,9365 m3
8 Lăn rulo sân + kẽ ron Theo hướng dẫn tại Chương V 919,79 m2
F NHÀ BẢO VỆ:
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Theo hướng dẫn tại Chương V 0,0786 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Theo hướng dẫn tại Chương V 0,0553 100m3
3 Đóng cọc tràm ngập đất, cọc >2,5m, đất C1 Theo hướng dẫn tại Chương V 4,84 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hướng dẫn tại Chương V 0,484 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hướng dẫn tại Chương V 0,484 m3
6 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo hướng dẫn tại Chương V 0,484 m3
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,6 m3
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V 0,016 100m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,0355 tấn
10 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,696 m3
11 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V 0,1392 100m2
12 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo hướng dẫn tại Chương V 0,0902 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hướng dẫn tại Chương V 1,4044 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V 0,1837 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo hướng dẫn tại Chương V 0,08 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo hướng dẫn tại Chương V 0,0476 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,9822 m3
18 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hướng dẫn tại Chương V 0,1537 100m2
19 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo hướng dẫn tại Chương V 0,038 tấn
20 Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hướng dẫn tại Chương V 0,9576 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 10,08 m2
22 Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hướng dẫn tại Chương V 2,4309 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 37,442 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 23,33 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 7,8 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 12,7696 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 8,64 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 16,8 m
29 Bả bằng matit vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V 35,426 1m2
30 Bả bằng matit vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V 23,33 1m2
31 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Theo hướng dẫn tại Chương V 24,28 1m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V 35,426 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V 47,61 m2
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Theo hướng dẫn tại Chương V 0,0274 100m3
35 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo hướng dẫn tại Chương V 0,784 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 8,64 m2
37 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hướng dẫn tại Chương V 8,64 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Theo hướng dẫn tại Chương V 9 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200mm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,63 m2
40 Trần thạch cao khung nổi Theo hướng dẫn tại Chương V 9 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo hướng dẫn tại Chương V 0,0543 tấn
42 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 Theo hướng dẫn tại Chương V 19,2 m
43 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hướng dẫn tại Chương V 0,1428 100m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hướng dẫn tại Chương V 1,87 m2
45 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Theo hướng dẫn tại Chương V 8,4 m2
46 LĐ loại đèn Led đơn dài 1,2m Theo hướng dẫn tại Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt quạt trần Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
48 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=6 Ampe Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
49 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
50 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo hướng dẫn tại Chương V 2 cái
51 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Theo hướng dẫn tại Chương V 4 hộp
52 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V 10 m
53 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V 16 m
54 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V 20 m
55 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=20 Theo hướng dẫn tại Chương V 20 m
56 Lắp tủ điện kt 200x198x58 Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
57 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V 30 m
59 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,16 100m
60 LĐ co, đk=49 Theo hướng dẫn tại Chương V 8 cái
61 Lắp cầu chắn rác Theo hướng dẫn tại Chương V 4 cáI
G NÂNG CẤP PHÒNG CHỨC NĂNG
H DÃY 01:
1 Tháo dỡ hệ thống điện nhà vệ sinh Theo hướng dẫn tại Chương V 4 cái
2 Tháo dỡ bệ xí Theo hướng dẫn tại Chương V 28 bộ
3 Tháo dỡ vòi rửa Theo hướng dẫn tại Chương V 20 bộ
4 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước nhà vệ sinh Theo hướng dẫn tại Chương V 4 cái
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hướng dẫn tại Chương V 86 m
6 Tháo dỡ cánh cửa đi Theo hướng dẫn tại Chương V 12 1cánh
7 Tháo dỡ cánh cửa sổ Theo hướng dẫn tại Chương V 4 1cánh
8 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm Theo hướng dẫn tại Chương V 11,152 m3
9 Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem Theo hướng dẫn tại Chương V 42,56 m2
10 Phá dỡ nền bê tông - Bê tông gạch vỡ Theo hướng dẫn tại Chương V 21,28 m2
11 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hướng dẫn tại Chương V 7,4688 m3
12 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái. Theo hướng dẫn tại Chương V 0,146 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,584 m3
14 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo hướng dẫn tại Chương V 0,0087 tấn
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Theo hướng dẫn tại Chương V 0,0568 tấn
16 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo hướng dẫn tại Chương V 2,128 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Theo hướng dẫn tại Chương V 53,76 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 118,08 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 68,64 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Theo hướng dẫn tại Chương V 423,23 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Theo hướng dẫn tại Chương V 1.093,176 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Theo hướng dẫn tại Chương V 519,7 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Theo hướng dẫn tại Chương V 128,592 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo hướng dẫn tại Chương V 10,98 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V 1.681,516 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V 423,23 m2
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V 128,592 m2
28 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Theo hướng dẫn tại Chương V 10,98 m2
29 Trần thạch cao khung nhôm 60x60 Theo hướng dẫn tại Chương V 42,56 m2
30 Lắp dựng cửa (tận dụng lại) Theo hướng dẫn tại Chương V 28,64 m2
31 Lắp dựng cửa (làm mới) Theo hướng dẫn tại Chương V 9 m2
32 LĐ loại đèn Led đơn 0,6m, 9W. Theo hướng dẫn tại Chương V 12 bộ
33 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo hướng dẫn tại Chương V 12 cái
34 Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba Theo hướng dẫn tại Chương V 4 cái
35 Hộp nhựa nỗi + mặt nạ Theo hướng dẫn tại Chương V 8 cái
36 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V 160 m
37 LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 Theo hướng dẫn tại Chương V 60 m
38 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,08 100m
39 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Theo hướng dẫn tại Chương V 1,2 100m
40 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,38 100m
41 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,12 100m
42 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,31 100m
43 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,64 100m
44 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
45 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 Theo hướng dẫn tại Chương V 6 cái
46 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 Theo hướng dẫn tại Chương V 16 cái
47 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 Theo hướng dẫn tại Chương V 14 cái
48 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 Theo hướng dẫn tại Chương V 3 cái
49 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 Theo hướng dẫn tại Chương V 16 cái
50 LĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 4 cái
51 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 9 cái
52 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 4 cái
53 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 2 cái
54 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
55 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 4 cái
56 LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/90 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
57 LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/60 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 2 cái
58 LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 10 cái
59 LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/34 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 5 cái
60 LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 6 cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước Theo hướng dẫn tại Chương V 8 bộ
62 Lắp đặt Lavabo+van cấp nước+ bộ xả Theo hướng dẫn tại Chương V 12 bộ
63 Lắp đặt vòi xịt Theo hướng dẫn tại Chương V 8 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa inox Theo hướng dẫn tại Chương V 4 bộ
65 Lắp đặt phểu thu, inox 200x200 Theo hướng dẫn tại Chương V 12 cáI
66 Lắp đặt van khóa 34 Theo hướng dẫn tại Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt van khóa 27 Theo hướng dẫn tại Chương V 7 bộ
68 LĐ bít nhựa đk 90 Theo hướng dẫn tại Chương V 4 cái
69 LĐ bít nhựa, đk 60 Theo hướng dẫn tại Chương V 6 cái
70 LĐ bít nhựa, đk 34 Theo hướng dẫn tại Chương V 5 cái
71 LĐ bít nhựa, đk 21 Theo hướng dẫn tại Chương V 11 cái
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 0,5m3 Theo hướng dẫn tại Chương V 2 bể
73 LĐ ngã 3 cấp nước Theo hướng dẫn tại Chương V 4 cái
74 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hướng dẫn tại Chương V 12 cáI
75 Lắp đặt máy bơm Theo hướng dẫn tại Chương V 2 máy
76 Lắp đặt phao cơ điện Theo hướng dẫn tại Chương V 2 cáI
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 5,0m3 Theo hướng dẫn tại Chương V 1 bể
I DÃY 02:
1 Tháo dỡ bệ xí Theo hướng dẫn tại Chương V 6 bộ
2 Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem Theo hướng dẫn tại Chương V 16,8 m2
3 Phá dỡ nền bê tông - Bê tông gạch vỡ Theo hướng dẫn tại Chương V 16,8 m2
4 Tháo dỡ cánh cửa đi Theo hướng dẫn tại Chương V 6 1cánh
5 Tháo dỡ cánh cửa sổ Theo hướng dẫn tại Chương V 2 1cánh
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hướng dẫn tại Chương V 41,8 m
7 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm Theo hướng dẫn tại Chương V 5,268 m3
8 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Theo hướng dẫn tại Chương V 2,7274 m3
9 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo hướng dẫn tại Chương V 0,1758 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hướng dẫn tại Chương V 1,476 m3
11 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Theo hướng dẫn tại Chương V 0,0422 tấn
12 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Theo hướng dẫn tại Chương V 0,0172 tấn
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 17,6 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V 43,396 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Theo hướng dẫn tại Chương V 421,56 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ Theo hướng dẫn tại Chương V 585,44 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Theo hướng dẫn tại Chương V 340,2 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo hướng dẫn tại Chương V 46,325 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V 951,996 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V 421,56 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hướng dẫn tại Chương V 46,325 m2
22 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Theo hướng dẫn tại Chương V 1,856 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Theo hướng dẫn tại Chương V 18,56 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Theo hướng dẫn tại Chương V 14,72 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 34,64 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hướng dẫn tại Chương V 2,7 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (làm mới) Theo hướng dẫn tại Chương V 10,166 m2
28 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàVXM75 Theo hướng dẫn tại Chương V 56 m2
29 LĐ loại đèn LED đơn dài 1,2m, 18W Theo hướng dẫn tại Chương V 16 bộ
30 LĐ quạt đảo gắn trần Theo hướng dẫn tại Chương V 9 cái
31 Lắp đặt công tắc, loại 1 chiều Theo hướng dẫn tại Chương V 16 cái
32 Lắp đặt công tắc, loại 2 chiều Theo hướng dẫn tại Chương V 2 cái
33 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=15 Ampe Theo hướng dẫn tại Chương V 5 cái
34 Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba Theo hướng dẫn tại Chương V 5 cái
35 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Theo hướng dẫn tại Chương V 25 hộp
36 Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V 82 m
37 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V 75 m
38 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V 60 m
39 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V 280 m
40 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn 10x20 Theo hướng dẫn tại Chương V 180 m
41 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn 30x16 Theo hướng dẫn tại Chương V 50 m
42 LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x22 Theo hướng dẫn tại Chương V 9 m
43 Lắp đặt hộp nối dây Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
44 LĐ MCCB 1P 2 cực 60A Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
45 LĐ MCCB 1P 2 cực 30A Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
46 LĐ đầu cose 11 Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
47 Lắp bảng bảng điện gỗ,KT<=180x250mm Theo hướng dẫn tại Chương V 5 cái
48 Lắp bảng điện gổ,KT<=150x250mm Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
49 Lắp đặt bình chửa cháy CO2, loại 5kg Theo hướng dẫn tại Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt bình chửa cháy bột AB 8kg Theo hướng dẫn tại Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo hướng dẫn tại Chương V 2 cái
52 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Theo hướng dẫn tại Chương V 1 100m
53 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,02 100m
54 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,02 100m
55 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Theo hướng dẫn tại Chương V 1 100m
56 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Theo hướng dẫn tại Chương V 0,21 100m
57 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
58 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 Theo hướng dẫn tại Chương V 2 cái
59 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 Theo hướng dẫn tại Chương V 4 cái
60 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 Theo hướng dẫn tại Chương V 15 cái
61 LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 Theo hướng dẫn tại Chương V 4 cái
62 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cái
63 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 2 cái
64 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 3 cái
65 LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 2 cái
66 LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/34 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 2 cái
67 LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mm Theo hướng dẫn tại Chương V 2 cái
68 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn+vòi cấp nước+ bộ xả Theo hướng dẫn tại Chương V 2 bộ
69 Lắp đặt van khóa 34 Theo hướng dẫn tại Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt van khóa 27 Theo hướng dẫn tại Chương V 1 bộ
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 Theo hướng dẫn tại Chương V 1 bể
72 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hướng dẫn tại Chương V 8 cáI
73 Lắp đặt phao cơ điện Theo hướng dẫn tại Chương V 1 cáI
J CẦU DẪN:
1 Cạo sơn trên tường cột, trụ Theo hướng dẫn tại Chương V 21,616 m2
2 Cạo sơn trên xà, dầm, trần Theo hướng dẫn tại Chương V 27,712 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V 33,136 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->