Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp Sân, Xây dựng hàng rào, phòng chức năng, trang thiết bị phòng chức năng Trường mầm non Hoa Mai; (Bao gồm: Chi phí xây lắp + Chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461787-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp Sân, Xây dựng hàng rào, phòng chức năng, trang thiết bị phòng chức năng Trường mầm non Hoa Mai; (Bao gồm: Chi phí xây lắp + Chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200443713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, (Vốn chương trình Mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-26 11:17:00 đến ngày 2020-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí khối lượng không tính toán được từ thiết kế, (Nhà thầu xem chi tiết tại Thông tư 06/2016/TT - BXD) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Công tác thi công xây dựng công trình | |||
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4,8011 | 100m3 |
| D | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,494 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,3929 | 1tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,3825 | 1tấn |
| 4 | Bê tông cọc cừ, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 14,94 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 20x20, đất C1 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,36 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 20x20 cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa <=1,8T, L<=24m,cọc 20x20 cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,875 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,18 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 9,2875 | m3 |
| 10 | Lót cao su đà kiềng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,2863 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,1452 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 10,0206 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,443 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,7763 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,062 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,2409 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,4609 | tấn |
| 18 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 5,31 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 22,3317 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 558,2928 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 83,19 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 378,7 | m |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 85,8912 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 57,2608 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 140,451 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 558,293 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng mũi giáo | Theo hướng dẫn tại Chương V | 21,4728 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào lưới B40, khung sắt | Theo hướng dẫn tại Chương V | 145,34 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hướng dẫn tại Chương V | 42,173 | m2 |
| E | SÂN: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,802 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,9568 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 35,76 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,1224 | 100m3 |
| 5 | Cao su lót | Theo hướng dẫn tại Chương V | 9,2355 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,336 | tấn |
| 7 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 64,9365 | m3 |
| 8 | Lăn rulo sân + kẽ ron | Theo hướng dẫn tại Chương V | 919,79 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,0786 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngập đất, cọc >2,5m, đất C1 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4,84 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,484 | m3 |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,0355 | tấn |
| 10 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,0902 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,4044 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,0476 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,9822 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,1537 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,9576 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 22 | Xây tường gạch Block không nung 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,4309 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 37,442 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 23,33 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 7,8 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 12,7696 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 16,8 | m |
| 29 | Bả bằng matit vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V | 35,426 | 1m2 |
| 30 | Bả bằng matit vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V | 23,33 | 1m2 |
| 31 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V | 24,28 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 35,426 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 47,61 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,784 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hướng dẫn tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 9 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 200x200mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,63 | m2 |
| 40 | Trần thạch cao khung nổi | Theo hướng dẫn tại Chương V | 9 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,0543 | tấn |
| 42 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 19,2 | m |
| 43 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,87 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 46 | LĐ loại đèn Led đơn dài 1,2m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=6 Ampe | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 16 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 20 | m |
| 55 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=20 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp tủ điện kt 200x198x58 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 30 | m |
| 59 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 60 | LĐ co, đk=49 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp cầu chắn rác | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | cáI |
| G | NÂNG CẤP PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| H | DÃY 01: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nhà vệ sinh | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hướng dẫn tại Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo hướng dẫn tại Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước nhà vệ sinh | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hướng dẫn tại Chương V | 86 | m |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Theo hướng dẫn tại Chương V | 12 | 1cánh |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | 1cánh |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 11,152 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem | Theo hướng dẫn tại Chương V | 42,56 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông - Bê tông gạch vỡ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 21,28 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 7,4688 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái. | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,584 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,0087 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,0568 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,128 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 53,76 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 118,08 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 68,64 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 423,23 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1.093,176 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V | 519,7 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 128,592 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hướng dẫn tại Chương V | 10,98 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1.681,516 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 423,23 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 128,592 | m2 |
| 28 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hướng dẫn tại Chương V | 10,98 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao khung nhôm 60x60 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 42,56 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa (tận dụng lại) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 28,64 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa (làm mới) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 9 | m2 |
| 32 | LĐ loại đèn Led đơn 0,6m, 9W. | Theo hướng dẫn tại Chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Hộp nhựa nỗi + mặt nạ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 160 | m |
| 37 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 60 | m |
| 38 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 40 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 41 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 43 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 44 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 16 | cái |
| 47 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 14 | cái |
| 48 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 16 | cái |
| 50 | LĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 9 | cái |
| 52 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 53 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/90 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/60 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 59 | LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/34 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 60 | LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Theo hướng dẫn tại Chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Lavabo+van cấp nước+ bộ xả | Theo hướng dẫn tại Chương V | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hướng dẫn tại Chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phểu thu, inox 200x200 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 12 | cáI |
| 66 | Lắp đặt van khóa 34 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt van khóa 27 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 7 | bộ |
| 68 | LĐ bít nhựa đk 90 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 69 | LĐ bít nhựa, đk 60 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 70 | LĐ bít nhựa, đk 34 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 71 | LĐ bít nhựa, đk 21 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 0,5m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | bể |
| 73 | LĐ ngã 3 cấp nước | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hướng dẫn tại Chương V | 12 | cáI |
| 75 | Lắp đặt máy bơm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | máy |
| 76 | Lắp đặt phao cơ điện | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | cáI |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 5,0m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | bể |
| I | DÃY 02: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hướng dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem | Theo hướng dẫn tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông - Bê tông gạch vỡ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Theo hướng dẫn tại Chương V | 6 | 1cánh |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | 1cánh |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hướng dẫn tại Chương V | 41,8 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 5,268 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,7274 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,476 | m3 |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,0422 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,0172 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 17,6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 43,396 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 421,56 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 585,44 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V | 340,2 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hướng dẫn tại Chương V | 46,325 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 951,996 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 421,56 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hướng dẫn tại Chương V | 46,325 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1,856 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 18,56 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 14,72 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 34,64 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (làm mới) | Theo hướng dẫn tại Chương V | 10,166 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàVXM75 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 56 | m2 |
| 29 | LĐ loại đèn LED đơn dài 1,2m, 18W | Theo hướng dẫn tại Chương V | 16 | bộ |
| 30 | LĐ quạt đảo gắn trần | Theo hướng dẫn tại Chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc, loại 1 chiều | Theo hướng dẫn tại Chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc, loại 2 chiều | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=15 Ampe | Theo hướng dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 25 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 82 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 75 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 280 | m |
| 40 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn 10x20 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 180 | m |
| 41 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn 30x16 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 50 | m |
| 42 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x22 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 9 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | LĐ MCCB 1P 2 cực 60A | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | LĐ MCCB 1P 2 cực 30A | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | LĐ đầu cose 11 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp bảng bảng điện gỗ,KT<=180x250mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp bảng điện gổ,KT<=150x250mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bình chửa cháy CO2, loại 5kg | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bình chửa cháy bột AB 8kg | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | 100m |
| 53 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 54 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | 100m |
| 56 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 57 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 60 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 15 | cái |
| 61 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 65 | LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/34 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | LĐ giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/21 mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn+vòi cấp nước+ bộ xả | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van khóa 34 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van khóa 27 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hướng dẫn tại Chương V | 8 | cáI |
| 73 | Lắp đặt phao cơ điện | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | cáI |
| J | CẦU DẪN: | |||
| 1 | Cạo sơn trên tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 21,616 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên xà, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V | 27,712 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 33,136 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi