Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200528607-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200508042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 16:50:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,506,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ BƠI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS PHÙ CHẨN
1 Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm Phần II Chương V của E-HSMT 9 cây
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 10,3263 m3
3 Vận chuyển phế thải Phần II Chương V của E-HSMT 0,1342 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 Phần II Chương V của E-HSMT 10,54 100m3
5 Đào móng, rộng ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,5889 100m3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 7,536 m3
7 Ván khuôn móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,152 100m2
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0012 100m2
9 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 21,888 m3
10 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,1984 m3
11 Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 (VLx2) Phần II Chương V của E-HSMT 29,1 m2
12 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 110,88 m2
13 Sản xuất bê tông tấm đan M200 Phần II Chương V của E-HSMT 4,722 m3
14 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3977 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, Phần II Chương V của E-HSMT 0,254 100m²
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 80 1cấu kiện
17 Bê tông nền M200 Phần II Chương V của E-HSMT 28,95
18 Cắt khe dọc đường bê tông. Chiều dày mặt đường <= 14cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1401 100m
19 Mua cọc bê tông đúc sẵn KT 200x200mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.114,3 m
20 Mua cọc dẫn phục vụ ép âm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Thép tấm làm bản mã các loại Phần II Chương V của E-HSMT 465,276 kg
22 Nối cọc vuông, KT 20x20cm Phần II Chương V của E-HSMT 98 1 mối nối
23 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm Phần II Chương V của E-HSMT 11,143 100m
24 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,72 100m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 1,96 m3
26 Đào móng rộng ≤20m Phần II Chương V của E-HSMT 3,3677 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m Phần II Chương V của E-HSMT 37,4189 m3
28 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 40,475 m3
29 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 1,8767 100m2
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,4608 100m2
31 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 96,332 m3
32 Bê tông móng, rộng >250cm, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 94,9084 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,8364 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 7,1729 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3085 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,6087 tấn
37 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 20,8278 m3
38 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 20,52 m3
39 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Phần II Chương V của E-HSMT 1,476 100m2
40 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,9574 tấn
41 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,8708 tấn
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,7423 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2071 tấn
44 Băng cản nước PVC V200 Phần II Chương V của E-HSMT 72 md
45 Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,6477 100m3
46 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 7,6734 m3
47 Bê tông rãnh- Chiều dày ≤45cm, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 7,56 m3
48 Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn Phần II Chương V của E-HSMT 0,792 100m2
49 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 7,2 m3
50 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,038 100m2
51 Bê tông nền M150 Phần II Chương V của E-HSMT 12,0849 m3
52 Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 21,6 m2
53 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 36 m2
54 Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,08 m3
55 Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN. Phần II Chương V của E-HSMT 146,4 tấm
56 Lắp tấm đan rãnh Phần II Chương V của E-HSMT 147 cái
57 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 1.134,69 kg
58 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 327 m2
59 Ốp tường bể bơi KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 77 m2
60 Lát nền bể bơi KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 250 m2
61 Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 164,5532 m2
62 Keo trám Phần II Chương V của E-HSMT 19,6755 tuýp
63 Quét chống thấm thành ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 79,2 m2
64 Đào móng rộng ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 3,7273 100m3
65 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 6,3541 m3
66 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,6656 100m2
67 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 1,6894 100m2
68 Bê tông móng rộng <=250cm, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 26,9217 m3
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,624 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1558 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,135 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3669 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,1775 tấn
74 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 22,9763 m3
75 Đắp cát hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 3,1742 100m3
76 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,551 100m3
77 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 5,1397 m3
78 Bê tông cột, TD <=0,1m2, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 3,4557 m3
79 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,6283 100m2
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1831 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3692 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3038 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 10,5922 m3
84 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 1,1213 100m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2267 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,8845 tấn
87 Bê tông sàn mái M250 Phần II Chương V của E-HSMT 6,12 m3
88 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,6502 100m2
89 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0361 tấn
90 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5577 tấn
91 Bê tông lanh tô M200 Phần II Chương V của E-HSMT 1,0659 m3
92 Ván khuôn lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,1411 100m2
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0173 tấn
94 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0316 tấn
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0455 tấn
96 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 44,3493 m3
97 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 191,8164 m2
98 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 85,0574 m2
99 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 38,808 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 112,1144 m2
101 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 12,211 m2
102 Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 159,4876 m2
103 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,94 m2
104 Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm Phần II Chương V của E-HSMT 43,299 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 247,191 m2
106 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 191,8164 m2
107 Quét chống thấm mái Phần II Chương V của E-HSMT 61,4128 m2
108 Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 52,7828 m2
109 Trần thạch cao thả tấm chịu nước Phần II Chương V của E-HSMT 40,1856 m2
110 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 7,92 m2
111 Phụ trội kính các loại Phần II Chương V của E-HSMT 2,5436 m2
112 Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất Phần II Chương V của E-HSMT 3,9 m2
113 Phụ trội kính các loại Phần II Chương V của E-HSMT 1,7262 m2
114 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
115 Phụ kiện cửa sổ mở hất Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
116 Cửa sổ chớp Phần II Chương V của E-HSMT 5,94 m2
117 Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) Phần II Chương V của E-HSMT 58,444 m2
118 Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
119 Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
120 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0756 tấn
121 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 9,84 m2
122 Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 75,6 kg
123 Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm Phần II Chương V của E-HSMT 86,86 kg
124 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,0852 tấn
125 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,0852 tấn
126 Nút cao su bịt chân giá đỡ Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
127 Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm Phần II Chương V của E-HSMT 98,3251 kg
128 Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.313,6436 kg
129 Sản xuất lan can Inox Phần II Chương V của E-HSMT 1,3843 tấn
130 Lắp dựng hàng rào inox Phần II Chương V của E-HSMT 101,1106 m2
131 Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 64,96 m
132 Lắp dựng lưới thép hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 51,3184 m2
133 Cửa xếp ông nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Phần II Chương V của E-HSMT 13,554 m2
134 Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 2,1606 m3
135 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0215 100m3
136 Bê tông nền M200, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,998 m3
137 Lát gạch bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 9,4452 m2
138 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 7,6404 m2
139 Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 38,9875 kg
140 Nắp chụp chân lan can inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
141 Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 Phần II Chương V của E-HSMT 3,2835 tấn
142 Thép tấm làm bản mã các loại Phần II Chương V của E-HSMT 0,5444 tấn
143 Mua thép C150x50x20x2 mm, Phần II Chương V của E-HSMT 2,8711 tấn
144 Mua thép D16 làm giằng vì kèo Phần II Chương V của E-HSMT 0,5855 tấn
145 Mua thép D10 làm giằng vì kèo Phần II Chương V của E-HSMT 0,0126 tấn
146 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Phần II Chương V của E-HSMT 3,5607 tấn
147 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Phần II Chương V của E-HSMT 3,5607 tấn
148 Sản xuất xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,978 tấn
149 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,978 tấn
150 Sản xuất giằng mái thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,5864 tấn
151 Lắp dựng giằng thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,5864 tấn
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 589,7657 1m2
153 Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm Phần II Chương V của E-HSMT 64 cái
154 Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 56 cái
155 Thanh nẹp nhôm Phần II Chương V của E-HSMT 1.077,09 m
156 Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm Phần II Chương V của E-HSMT 2.257,815 kg
157 Lắp dựng thanh nẹp dưới Phần II Chương V của E-HSMT 2,1503 tấn
158 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Phần II Chương V của E-HSMT 70,84 m
159 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,1501 tấn
160 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,1501 tấn
161 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Phần II Chương V của E-HSMT 10 vị trí
162 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 28 cái
163 Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m Phần II Chương V của E-HSMT 102,04 md
164 Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ Phần II Chương V của E-HSMT 558,4353 m2
165 Mũ ke đầu vít Phần II Chương V của E-HSMT 2.236 cái
166 Lắp dựng dàn giáo ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 5,5922 100m2
167 Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ, Phần II Chương V của E-HSMT 126,877 kg
168 Sản xuất ghế Inox Phần II Chương V của E-HSMT 0,1244 tấn
169 Nút cao su bịt chân ghế Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
170 Đào móng rộng ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,4111 100m3
171 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,334 100m2
172 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,1024 100m2
173 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x Phần II Chương V của E-HSMT 4,6002 m3
174 Bê tông móng rộng <=250cm, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 7,9957 m3
175 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1239 tấn
176 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6526 tấn
177 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,488 tấn
178 Ván khuôn tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,622 100m2
179 Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, M25 Phần II Chương V của E-HSMT 7,082 m3
180 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0221 tấn
181 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3118 tấn
182 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7147 tấn
183 Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 30 m2
184 Bê tông sàn nắp bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 3,0136 m3
185 Ván khuôn sàn nắp bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,2273 100m2
186 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0059 tấn
187 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4096 tấn
188 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0129 tấn
189 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,033 tấn
190 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 20 m2
191 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 173,5 kg
192 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 50 m2
193 Quét chống thấm tường ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 37,352 m2
194 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,018 m3
195 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0012 100m2
196 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
197 Mua thép góc V50x5 Phần II Chương V của E-HSMT 9,05 kg
198 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Phần II Chương V của E-HSMT 0,0091 tấn
199 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
200 Đắp cát hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,038 100m3
201 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,433 m3
202 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,5028 m3
203 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0233 100m2
204 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0408 tấn
205 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0373 tấn
206 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0152 tấn
207 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0064 tấn
208 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,3622 m3
209 Bê tông sàn nắp bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,4963 m3
210 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,0376 100m2
211 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2 m2
212 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 16,688 m2
213 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 29,842 kg
214 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 8,6 m2
215 Quét chống thấm tường ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 10,088 m2
216 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0013 100m2
217 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0218 m3
218 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0022 tấn
219 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
220 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,62 m3
221 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,783 m3
222 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0243 100m2
223 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0876 tấn
224 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,5296 m3
225 Quét chống thấm bể Phần II Chương V của E-HSMT 12,0464 1m2
226 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 3,3456 m2
227 Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 29,9 m2
228 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1681 m3
229 Ván khuôn giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0153 100m2
230 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0037 tấn
231 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0163 tấn
232 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,522 m3
233 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0341 tấn
234 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0238 100m2
235 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 5 1cấu kiện
236 Ghế quan sát hồ bơi Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
237 Phao cứu hộ Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
238 Móc cứu hộ cho bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
239 Thảm cao su hố rửa chân (KT910x910x16mm) Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
240 Tủ thuốc y tế treo tường (KT170x300x470mm) Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
241 Thùng rác HDPE 120 L Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
242 Giỏ rác Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
243 Thước đo mức nước KT 150x800mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
244 Hệ bảng biển bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS PHÙ CHẨN
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt đế âm chống cháy Phần II Chương V của E-HSMT 10 hộp
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 320 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 240 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 16 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 116 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 220 m
14 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 hộp
22 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Phần II Chương V của E-HSMT 32 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đèn pha trên cạn Phần II Chương V của E-HSMT 8 bộ
26 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
27 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,35 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
33 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 36 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
46 Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 90 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Phần II Chương V của E-HSMT 70 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 13 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
53 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 14 cái
54 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 14 cái
55 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
56 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 25 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 7 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 21 cái
62 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Phần II Chương V của E-HSMT 14 bộ
63 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 22 cái
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 bể
66 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
69 Van phao đồng MIHA- PN12 DN25 Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
71 Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN25 Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
73 Mua nước để vận hành bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 220 m3
74 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
78 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,6 100m
79 Mua và lắp đặt máy bơm tăng áp 1,5 Bar Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
80 Mua và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h; H = 10m Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
C HẠNG MỤC: BỂ BƠI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS ĐÌNH BẢNG
1 Chặt cây,đường kính gốc cây ≤40cm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cây
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 11,3987 m3
3 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 95,05 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,8501 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 5,145 m3
6 Tháo dỡ cửa Phần II Chương V của E-HSMT 7,92 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 10,6974 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 22,0341 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 8,6822 m3
12 Tháo dỡ mái ngói Phần II Chương V của E-HSMT 1,745 100m2
13 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 7,9555 m3
14 Tháo dỡ cửa Phần II Chương V của E-HSMT 14,4 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 45,606 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 28,425 m3
17 Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 3,08 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 1,41 m3
20 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 1,3648 100m3
21 Đào móng, rộng ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,7797 100m3
22 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 9,902 m3
23 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,194 100m2
24 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0224 100m2
25 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 27,936 m3
26 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,3968 m3
27 Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 37,85 m2
28 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, Phần II Chương V của E-HSMT 143,64 m2
29 Sản xuất bê tông tấm đan, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 6,114 m3
30 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5183 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, Phần II Chương V của E-HSMT 0,332 100m²
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 105 1cấu kiện
33 Bê tông nền, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 48,45
34 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4632 100m
35 Đào móng, rộng ≤20m Phần II Chương V của E-HSMT 3,8788 100m3
36 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần II Chương V của E-HSMT 0,9624 100m3
37 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 33,2163 m3
38 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 2,0895 100m2
39 Bê tông móng, rộng >250cm, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 74,2346 m3
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7202 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 5,792 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,7694 tấn
43 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 16,5075 m3
44 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Phần II Chương V của E-HSMT 1,178 100m2
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7685 tấn
46 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6852 tấn
47 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,4445 tấn
48 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2086 tấn
49 Băng cản nước PVC V200 Phần II Chương V của E-HSMT 62 md
50 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1584 100m3
51 Vận chuyển đất Phần II Chương V của E-HSMT 4,2708 100m3
52 Bê tông mương cáp, bê tông M250 Phần II Chương V của E-HSMT 6,51 m3
53 Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn Phần II Chương V của E-HSMT 0,682 100m2
54 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 6,2 m3
55 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,033 100m2
56 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 11,0375 m3
57 Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 18,6 m2
58 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 31 m2
59 Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,498 m3
60 Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN Phần II Chương V của E-HSMT 126,4 tấm
61 Lắp tấm đan rãnh Phần II Chương V của E-HSMT 127 cái
62 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 907,405 kg
63 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 261,5 m2
64 Ốp tường bể bơi KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 61,5 m2
65 Lát nền bể bơi KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 200 m2
66 Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 144,42 m2
67 Keo trám Phần II Chương V của E-HSMT 15,5594 tuýp
68 Quét chống thấm thành ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 63,55 m2
69 Đào móng, rộng ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 1,2121 100m3
70 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Phần II Chương V của E-HSMT 9,0527 m3
71 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,5616 100m2
72 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 1,2699 100m2
73 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Phần II Chương V của E-HSMT 27,0761 m3
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5814 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1424 tấn
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4597 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,259 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,062 tấn
79 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 14,0659 m3
80 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,8201 100m3
81 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,5242 100m3
82 Bê tông nền, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 5,1397 m3
83 Bê tông cột, TD <=0,1m2, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 3,4461 m3
84 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,6265 100m2
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1831 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3692 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3038 tấn
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 9,608 m3
89 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 1,0139 100m2
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,199 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,8125 tấn
92 Bê tông sàn mái, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 6,12 m3
93 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,6502 100m2
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0361 tấn
95 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,5577 tấn
96 Bê tông lanh tô M200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,9933 m3
97 Ván khuôn lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,1338 100m2
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0158 tấn
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0316 tấn
100 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
101 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 41,3285 m3
102 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 175,5524 m2
103 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 79,1478 m2
104 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 34,694 m2
105 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 101,3712 m2
106 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 11,2112 m2
107 Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 150,1444 m2
108 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,94 m2
109 Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm Phần II Chương V của E-HSMT 36,378 m2
110 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 226,425 m2
111 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 175,5524 m2
112 Quét Flinkote chống thấm mái Phần II Chương V của E-HSMT 61,4128 m2
113 Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 52,7828 m2
114 Trần thạch cao thả tấm chịu nước Phần II Chương V của E-HSMT 40,1856 m2
115 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 7,92 m2
116 Phụ trội kính các loại Phần II Chương V của E-HSMT 2,5436 m2
117 Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất Phần II Chương V của E-HSMT 3,9 m2
118 Phụ trội kính các loại Phần II Chương V của E-HSMT 1,7262 m2
119 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
120 Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
121 Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) Phần II Chương V của E-HSMT 5,94 m2
122 Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) Phần II Chương V của E-HSMT 58,444 m2
123 Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
124 Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
125 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0756 tấn
126 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 9,84 m2
127 Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 75,6 kg
128 Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm Phần II Chương V của E-HSMT 86,86 kg
129 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,0852 tấn
130 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,0852 tấn
131 Nút cao su bịt chân giá đỡ Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
132 Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm, Phần II Chương V của E-HSMT 84,5227 kg
133 Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.168,5875 kg
134 Sản xuất lan can Inox Phần II Chương V của E-HSMT 1,2285 tấn
135 Lắp dựng hàng rào inox Phần II Chương V của E-HSMT 92,6195 m2
136 Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 57,85 m
137 Lắp dựng lưới thép hàng rào Phần II Chương V của E-HSMT 45,7015 m2
138 Cửa xếp ông nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8. Phần II Chương V của E-HSMT 11,178 m2
139 Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 1,721 m3
140 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0215 100m3
141 Bê tông nền, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,998 m3
142 Lát gạch bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 7,8084 m2
143 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 7,6404 m2
144 Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 38,9875 kg
145 Nắp chụp chân lan can inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
146 Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 Phần II Chương V của E-HSMT 3,2835 tấn
147 Thép tấm làm bản mã các loại Phần II Chương V của E-HSMT 0,5444 tấn
148 Mua thép C150x50x20x2 mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,4847 tấn
149 Mua thép D16 làm giằng vì kèo Phần II Chương V của E-HSMT 0,4982 tấn
150 Mua thép D10 làm giằng vì kèo Phần II Chương V của E-HSMT 0,014 tấn
151 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Phần II Chương V của E-HSMT 3,5607 tấn
152 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Phần II Chương V của E-HSMT 3,5607 tấn
153 Sản xuất xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,6001 tấn
154 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,6001 tấn
155 Sản xuất giằng mái thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,5021 tấn
156 Lắp dựng giằng thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,5864 tấn
157 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 519,3799 1m2
158 Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm Phần II Chương V của E-HSMT 64 cái
159 Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 56 cái
160 Thanh nẹp nhôm Phần II Chương V của E-HSMT 920,99 m
161 Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.930,6455 kg
162 Lắp dựng thanh nẹp dưới Phần II Chương V của E-HSMT 1,8387 tấn
163 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Phần II Chương V của E-HSMT 60,8 m
164 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,1289 tấn
165 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu Phần II Chương V của E-HSMT 0,1289 tấn
166 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Phần II Chương V của E-HSMT 10 vị trí
167 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 25 cái
168 Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m Phần II Chương V của E-HSMT 92 md
169 Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ Phần II Chương V của E-HSMT 479,2894 m2
170 Mũ ke đầu vít Phần II Chương V của E-HSMT 1.920 cái
171 Lắp dựng dàn giáo ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 5,031 100m2
172 Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ Phần II Chương V của E-HSMT 126,877 kg
173 Sản xuất ghế Inox Phần II Chương V của E-HSMT 0,1244 tấn
174 Nút cao su bịt chân ghế Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
175 Đào móng, rộng <=6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,3536 100m3
176 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0499 100m3
177 Ván khuôn móng dài Phần II Chương V của E-HSMT 0,3424 100m2
178 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,4373 m3
179 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 5,43 m3
180 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,1043 tấn
181 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 tấn
182 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4094 tấn
183 Ván khuôn tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,5086 100m2
184 Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 6,0477 m3
185 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0183 tấn
186 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2532 tấn
187 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,59 tấn
188 Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 24,325 m2
189 Bê tông sàn nắp bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 2,1546 m3
190 Ván khuôn sàn nắp bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,205 100m2
191 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0053 tấn
192 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2729 tấn
193 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0114 tấn
194 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0296 tấn
195 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 13,84 m2
196 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 132,4326 kg
197 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 38,165 m2
198 Quét chống thấm tường ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 30,769 m2
199 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,018 m3
200 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0012 100m2
201 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
202 Mua thép góc V50x5 Phần II Chương V của E-HSMT 9,05 kg
203 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Phần II Chương V của E-HSMT 0,0091 tấn
204 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
205 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,433 m3
206 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,5028 m3
207 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0216 100m2
208 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0408 tấn
209 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0373 tấn
210 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0152 tấn
211 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0064 tấn
212 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,3622 m3
213 Bê tông sàn nắp bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,4963 m3
214 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,0376 100m2
215 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2 m2
216 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 16,688 m2
217 Mua vật liệu chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 29,842 kg
218 Quét chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 8,6 m2
219 Quét chống thấm tường ngoài bể Phần II Chương V của E-HSMT 10,088 m2
220 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0013 100m2
221 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0218 m3
222 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0022 tấn
223 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
224 Đào móng, rộng ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,075 100m3
225 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0176 100m3
226 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,62 m3
227 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,783 m3
228 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0243 100m2
229 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0876 tấn
230 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,5296 m3
231 Quét chống thấm bể Phần II Chương V của E-HSMT 12,0464 1m2
232 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 3,3456 m2
233 Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 29,9 m2
234 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1681 m3
235 Ván khuôn giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,0153 100m2
236 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0037 tấn
237 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0163 tấn
238 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 0,522 m3
239 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0341 tấn
240 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,0238 100m2
241 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 5 1cấu kiện
242 Ghế quan sát hồ bơi Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
243 Phao cứu hộ Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
244 Móc cứu hộ cho bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
245 Thảm cao su hố rửa chân (KT910x910x16mm) Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
246 Tủ thuốc y tế treo tường (KT170x300x470mm) Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
247 Thùng rác HDPE 120 L Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
248 Giỏ rác Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
249 Thước đo mức nước KT 150x800mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
250 Hệ bảng biển bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
D HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS ĐÌNH BẢNG
1 Cắt đường bê tông Phần II Chương V của E-HSMT 33 10m
2 Đào móng, rộng ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,2277 100m3
3 Tháo dỡ gạch Block Phần II Chương V của E-HSMT 10 m2
4 Đào móng, rộng ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,4627 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2024 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Phần II Chương V của E-HSMT 2,2 100 m
7 Băng báo hiệu cáp Phần II Chương V của E-HSMT 220 m
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2387 100m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 10 m2
10 Lát gạch lại nền đường bằng gạch Block Phần II Chương V của E-HSMT 10 m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần II Chương V của E-HSMT 0,1089 100m3
12 Bê tông nền M200 Phần II Chương V của E-HSMT 11,88 m3
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt đế âm chống cháy Phần II Chương V của E-HSMT 10 hộp
18 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 320 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 240 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 250 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 16 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 116 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 220 m
26 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
30 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
33 Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 hộp
34 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Phần II Chương V của E-HSMT 32 bộ
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
36 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đèn pha trên cạn Phần II Chương V của E-HSMT 8 bộ
38 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
39 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
40 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,35 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,1 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
45 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 36 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
52 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
58 Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
59 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 90 cái
60 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Phần II Chương V của E-HSMT 70 cái
61 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 13 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
65 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Phần II Chương V của E-HSMT 14 cái
66 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Phần II Chương V của E-HSMT 14 cái
67 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
68 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
69 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 25 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 7 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 25 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 21 cái
74 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Phần II Chương V của E-HSMT 14 bộ
75 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 22 cái
76 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 bể
78 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Van phao đồng MIHA- PN12 DN25 (có bóng) Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
83 Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN25 Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
85 Mua nước để vận hành bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 220 m3
86 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 100m
87 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4 100m
88 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
89 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
90 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,6 100m
91 Mua và lắp đặt máy bơm tăng áp 1,5 Bar Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
92 Mua và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h; H = 10m Phần II Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
E HẠNG MỤC THIẾT BỊ CHO BỂ BƠI
1 Bình lọc bể bơi Phần II Chương V của E-HSMT 4 Chiếc
2 Máy bơm lọc Phần II Chương V của E-HSMT 4 Chiếc
3 Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm Phần II Chương V của E-HSMT 2.000 kg
4 Đầu trả nước bể Phần II Chương V của E-HSMT 32 Chiếc
5 Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): Phần II Chương V của E-HSMT 32 Chiếc
6 Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS Phần II Chương V của E-HSMT 4 Chiếc
7 Hệ van điều khiển Phần II Chương V của E-HSMT 2 hệ
8 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng; Số bậc : 3 Phần II Chương V của E-HSMT 4 Chiếc
9 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng; Số bậc : 2 Phần II Chương V của E-HSMT 4 Chiếc
10 Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D&#x3D;200 mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 Chiếc
11 Phao phân lan dây dài 25 m Phần II Chương V của E-HSMT 170 m
12 Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 16 chiếc
13 Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 8 bộ
14 Bộ tự động điều khiển châm hóa chất Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
15 Bơm định lượng lượng Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Bơm định lượng lượng Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Bồn hóa chất : Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
18 Máy bơm vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
19 Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
20 Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
21 Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
22 Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
23 Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
24 Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. Phần II Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
25 Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
26 Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . Phần II Chương V của E-HSMT 2 hệ
27 Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp Phần II Chương V của E-HSMT 2 hệ
28 Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày Phần II Chương V của E-HSMT 2 Gói
29 Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng Phần II Chương V của E-HSMT 2 Gói
30 Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) Phần II Chương V của E-HSMT 300 kg
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG ≥ 4,5% x ( A+B+C+D+E)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->