Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528607-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị ( mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 16:50:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,506,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BỂ BƠI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS PHÙ CHẨN | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,3263 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1342 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,54 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, rộng ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5889 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,536 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,888 | m3 |
| 10 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1984 | m3 |
| 11 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 (VLx2) | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,1 | m2 |
| 12 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 110,88 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,722 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3977 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,254 | 100m² |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông nền M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,95 | m³ |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông. Chiều dày mặt đường <= 14cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1401 | 100m |
| 19 | Mua cọc bê tông đúc sẵn KT 200x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.114,3 | m |
| 20 | Mua cọc dẫn phục vụ ép âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Thép tấm làm bản mã các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 465,276 | kg |
| 22 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 98 | 1 mối nối |
| 23 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,143 | 100m |
| 24 | Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 26 | Đào móng rộng ≤20m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,3677 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,4189 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40,475 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8767 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 31 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 96,332 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 94,9084 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8364 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,1729 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3085 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,6087 | tấn |
| 37 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,8278 | m3 |
| 38 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,476 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9574 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8708 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7423 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2071 | tấn |
| 44 | Băng cản nước PVC V200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 72 | md |
| 45 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6477 | 100m3 |
| 46 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,6734 | m3 |
| 47 | Bê tông rãnh- Chiều dày ≤45cm, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 48 | Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,0849 | m3 |
| 52 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 53 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 54 | Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 55 | Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN. | Phần II Chương V của E-HSMT | 146,4 | tấm |
| 56 | Lắp tấm đan rãnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 147 | cái |
| 57 | Mua vật liệu chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.134,69 | kg |
| 58 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 327 | m2 |
| 59 | Ốp tường bể bơi KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 77 | m2 |
| 60 | Lát nền bể bơi KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 164,5532 | m2 |
| 62 | Keo trám | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,6755 | tuýp |
| 63 | Quét chống thấm thành ngoài bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 64 | Đào móng rộng ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,7273 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,3541 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6656 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6894 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng rộng <=250cm, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,9217 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3669 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1775 | tấn |
| 74 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,9763 | m3 |
| 75 | Đắp cát hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,1742 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 77 | Bê tông nền, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,1397 | m3 |
| 78 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,4557 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6283 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1831 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3692 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,5922 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1213 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2267 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8845 | tấn |
| 87 | Bê tông sàn mái M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 88 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6502 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5577 | tấn |
| 91 | Bê tông lanh tô M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0659 | m3 |
| 92 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1411 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,3493 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 191,8164 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 85,0574 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,808 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 112,1144 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,211 | m2 |
| 102 | Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 159,4876 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,299 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 247,191 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 191,8164 | m2 |
| 107 | Quét chống thấm mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 61,4128 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,7828 | m2 |
| 109 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 40,1856 | m2 |
| 110 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 111 | Phụ trội kính các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5436 | m2 |
| 112 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 113 | Phụ trội kính các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7262 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Cửa sổ chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 117 | Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,444 | m2 |
| 118 | Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 122 | Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 75,6 | kg |
| 123 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 86,86 | kg |
| 124 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 125 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 126 | Nút cao su bịt chân giá đỡ | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 127 | Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 98,3251 | kg |
| 128 | Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.313,6436 | kg |
| 129 | Sản xuất lan can Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3843 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hàng rào inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 101,1106 | m2 |
| 131 | Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào | Phần II Chương V của E-HSMT | 64,96 | m |
| 132 | Lắp dựng lưới thép hàng rào | Phần II Chương V của E-HSMT | 51,3184 | m2 |
| 133 | Cửa xếp ông nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,554 | m2 |
| 134 | Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1606 | m3 |
| 135 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 136 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 137 | Lát gạch bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,4452 | m2 |
| 138 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,6404 | m2 |
| 139 | Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,9875 | kg |
| 140 | Nắp chụp chân lan can inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 141 | Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,2835 | tấn |
| 142 | Thép tấm làm bản mã các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5444 | tấn |
| 143 | Mua thép C150x50x20x2 mm, | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,8711 | tấn |
| 144 | Mua thép D16 làm giằng vì kèo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5855 | tấn |
| 145 | Mua thép D10 làm giằng vì kèo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 146 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,5607 | tấn |
| 147 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,5607 | tấn |
| 148 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,978 | tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,978 | tấn |
| 150 | Sản xuất giằng mái thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5864 | tấn |
| 151 | Lắp dựng giằng thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5864 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 589,7657 | 1m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 154 | Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 155 | Thanh nẹp nhôm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.077,09 | m |
| 156 | Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.257,815 | kg |
| 157 | Lắp dựng thanh nẹp dưới | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1503 | tấn |
| 158 | Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 70,84 | m |
| 159 | Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 160 | Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 161 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | vị trí |
| 162 | Thanh treo máng thu nước mái bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 163 | Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 102,04 | md |
| 164 | Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 558,4353 | m2 |
| 165 | Mũ ke đầu vít | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.236 | cái |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,5922 | 100m2 |
| 167 | Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ, | Phần II Chương V của E-HSMT | 126,877 | kg |
| 168 | Sản xuất ghế Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 169 | Nút cao su bịt chân ghế | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 170 | Đào móng rộng ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4111 | 100m3 |
| 171 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 172 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 173 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,6002 | m3 |
| 174 | Bê tông móng rộng <=250cm, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,9957 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6526 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 178 | Ván khuôn tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 179 | Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, M25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,082 | m3 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3118 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7147 | tấn |
| 183 | Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 184 | Bê tông sàn nắp bể, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,0136 | m3 |
| 185 | Ván khuôn sàn nắp bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2273 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4096 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 190 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 191 | Mua vật liệu chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 173,5 | kg |
| 192 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 193 | Quét chống thấm tường ngoài bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,352 | m2 |
| 194 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 195 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 196 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 197 | Mua thép góc V50x5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,05 | kg |
| 198 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 199 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Đắp cát hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 201 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 202 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5028 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 208 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3622 | m3 |
| 209 | Bê tông sàn nắp bể, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4963 | m3 |
| 210 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 211 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 212 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,688 | m2 |
| 213 | Mua vật liệu chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,842 | kg |
| 214 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 215 | Quét chống thấm tường ngoài bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,088 | m2 |
| 216 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0013 | 100m2 |
| 217 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0218 | m3 |
| 218 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 219 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 221 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 222 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 223 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 224 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5296 | m3 |
| 225 | Quét chống thấm bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,0464 | 1m2 |
| 226 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,3456 | m2 |
| 227 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,9 | m2 |
| 228 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1681 | m3 |
| 229 | Ván khuôn giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 232 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 233 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 234 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 235 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 236 | Ghế quan sát hồ bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Phao cứu hộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 238 | Móc cứu hộ cho bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Thảm cao su hố rửa chân (KT910x910x16mm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Tủ thuốc y tế treo tường (KT170x300x470mm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Thùng rác HDPE 120 L | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Giỏ rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Thước đo mức nước KT 150x800mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 244 | Hệ bảng biển bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS PHÙ CHẨN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đèn pha trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 66 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Mua nước để vận hành bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 220 | m3 |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 79 | Mua và lắp đặt máy bơm tăng áp 1,5 Bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 80 | Mua và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h; H = 10m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| C | HẠNG MỤC: BỂ BƠI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS ĐÌNH BẢNG | |||
| 1 | Chặt cây,đường kính gốc cây ≤40cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,3987 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 95,05 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8501 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,145 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,6974 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,0341 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,6822 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,745 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,9555 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,606 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,425 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3648 | 100m3 |
| 21 | Đào móng, rộng ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7797 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,902 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,936 | m3 |
| 26 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,3968 | m3 |
| 27 | Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,85 | m2 |
| 28 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Phần II Chương V của E-HSMT | 143,64 | m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,114 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5183 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m² |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 105 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,45 | m³ |
| 34 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4632 | 100m |
| 35 | Đào móng, rộng ≤20m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,8788 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9624 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,2163 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0895 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 74,2346 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7202 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,792 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,7694 | tấn |
| 43 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,5075 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,178 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7685 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6852 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4445 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2086 | tấn |
| 49 | Băng cản nước PVC V200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 62 | md |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,2708 | 100m3 |
| 52 | Bê tông mương cáp, bê tông M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 53 | Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,0375 | m3 |
| 57 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 58 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 31 | m2 |
| 59 | Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 60 | Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN | Phần II Chương V của E-HSMT | 126,4 | tấm |
| 61 | Lắp tấm đan rãnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 127 | cái |
| 62 | Mua vật liệu chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 907,405 | kg |
| 63 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 261,5 | m2 |
| 64 | Ốp tường bể bơi KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 61,5 | m2 |
| 65 | Lát nền bể bơi KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 144,42 | m2 |
| 67 | Keo trám | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,5594 | tuýp |
| 68 | Quét chống thấm thành ngoài bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 63,55 | m2 |
| 69 | Đào móng, rộng ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2121 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,0527 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5616 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2699 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,0761 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5814 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4597 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,062 | tấn |
| 79 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,0659 | m3 |
| 80 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8201 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5242 | 100m3 |
| 82 | Bê tông nền, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,1397 | m3 |
| 83 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,4461 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6265 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1831 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3692 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,608 | m3 |
| 89 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0139 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8125 | tấn |
| 92 | Bê tông sàn mái, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 93 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6502 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5577 | tấn |
| 96 | Bê tông lanh tô M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9933 | m3 |
| 97 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1338 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,3285 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 175,5524 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 79,1478 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,694 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 101,3712 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,2112 | m2 |
| 107 | Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 150,1444 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 109 | Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 36,378 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 226,425 | m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 175,5524 | m2 |
| 112 | Quét Flinkote chống thấm mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 61,4128 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 52,7828 | m2 |
| 114 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 40,1856 | m2 |
| 115 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 116 | Phụ trội kính các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5436 | m2 |
| 117 | Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 118 | Phụ trội kính các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7262 | m2 |
| 119 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 122 | Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,444 | m2 |
| 123 | Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 127 | Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 75,6 | kg |
| 128 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 86,86 | kg |
| 129 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 130 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 131 | Nút cao su bịt chân giá đỡ | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 132 | Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm, | Phần II Chương V của E-HSMT | 84,5227 | kg |
| 133 | Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.168,5875 | kg |
| 134 | Sản xuất lan can Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2285 | tấn |
| 135 | Lắp dựng hàng rào inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 92,6195 | m2 |
| 136 | Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào | Phần II Chương V của E-HSMT | 57,85 | m |
| 137 | Lắp dựng lưới thép hàng rào | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,7015 | m2 |
| 138 | Cửa xếp ông nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8. | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,178 | m2 |
| 139 | Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,721 | m3 |
| 140 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 141 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 142 | Lát gạch bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,8084 | m2 |
| 143 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,6404 | m2 |
| 144 | Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,9875 | kg |
| 145 | Nắp chụp chân lan can inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 146 | Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,2835 | tấn |
| 147 | Thép tấm làm bản mã các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5444 | tấn |
| 148 | Mua thép C150x50x20x2 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4847 | tấn |
| 149 | Mua thép D16 làm giằng vì kèo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4982 | tấn |
| 150 | Mua thép D10 làm giằng vì kèo | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 151 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,5607 | tấn |
| 152 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,5607 | tấn |
| 153 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,6001 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,6001 | tấn |
| 155 | Sản xuất giằng mái thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5021 | tấn |
| 156 | Lắp dựng giằng thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5864 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 519,3799 | 1m2 |
| 158 | Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 159 | Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 160 | Thanh nẹp nhôm | Phần II Chương V của E-HSMT | 920,99 | m |
| 161 | Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.930,6455 | kg |
| 162 | Lắp dựng thanh nẹp dưới | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8387 | tấn |
| 163 | Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60,8 | m |
| 164 | Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 165 | Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 166 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | vị trí |
| 167 | Thanh treo máng thu nước mái bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 168 | Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 92 | md |
| 169 | Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 479,2894 | m2 |
| 170 | Mũ ke đầu vít | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.920 | cái |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,031 | 100m2 |
| 172 | Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ | Phần II Chương V của E-HSMT | 126,877 | kg |
| 173 | Sản xuất ghế Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 174 | Nút cao su bịt chân ghế | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 175 | Đào móng, rộng <=6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3536 | 100m3 |
| 176 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 177 | Ván khuôn móng dài | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3424 | 100m2 |
| 178 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4373 | m3 |
| 179 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,43 | m3 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4094 | tấn |
| 183 | Ván khuôn tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5086 | 100m2 |
| 184 | Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,0477 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2532 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 188 | Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,325 | m2 |
| 189 | Bê tông sàn nắp bể, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1546 | m3 |
| 190 | Ván khuôn sàn nắp bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2729 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 195 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 196 | Mua vật liệu chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 132,4326 | kg |
| 197 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,165 | m2 |
| 198 | Quét chống thấm tường ngoài bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,769 | m2 |
| 199 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 200 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 202 | Mua thép góc V50x5 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,05 | kg |
| 203 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 204 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 206 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5028 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 212 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3622 | m3 |
| 213 | Bê tông sàn nắp bể, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4963 | m3 |
| 214 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 215 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 216 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,688 | m2 |
| 217 | Mua vật liệu chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,842 | kg |
| 218 | Quét chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 219 | Quét chống thấm tường ngoài bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,088 | m2 |
| 220 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0013 | 100m2 |
| 221 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0218 | m3 |
| 222 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 223 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Đào móng, rộng ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 225 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 226 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 227 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 228 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 230 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5296 | m3 |
| 231 | Quét chống thấm bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,0464 | 1m2 |
| 232 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,3456 | m2 |
| 233 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,9 | m2 |
| 234 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1681 | m3 |
| 235 | Ván khuôn giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 238 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 239 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 240 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 242 | Ghế quan sát hồ bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Phao cứu hộ | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 244 | Móc cứu hộ cho bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 245 | Thảm cao su hố rửa chân (KT910x910x16mm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Tủ thuốc y tế treo tường (KT170x300x470mm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | Thùng rác HDPE 120 L | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Giỏ rác | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 249 | Thước đo mức nước KT 150x800mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 250 | Hệ bảng biển bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BỂ BƠI TRƯỜNG THCS ĐÌNH BẢNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 33 | 10m |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2277 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch Block | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Đào móng, rộng ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4627 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2024 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2 | 100 m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2387 | 100m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Lát gạch lại nền đường bằng gạch Block | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1089 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đèn pha trên cạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 78 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN25 (có bóng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Rọ bơm đồng (Crephin) MIHA- PN12 DN25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Mua nước để vận hành bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 220 | m3 |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 90 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 91 | Mua và lắp đặt máy bơm tăng áp 1,5 Bar | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 92 | Mua và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q= 2m3/h; H = 10m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| E | HẠNG MỤC THIẾT BỊ CHO BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc bể bơi | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm lọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.000 | kg |
| 4 | Đầu trả nước bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 5 | Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | Chiếc |
| 6 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 7 | Hệ van điều khiển | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hệ |
| 8 | Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng; Số bậc : 3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 9 | Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng; Số bậc : 2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 10 | Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 11 | Phao phân lan dây dài 25 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 12 | Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | chiếc |
| 13 | Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Bộ tự động điều khiển châm hóa chất | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bơm định lượng lượng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bơm định lượng lượng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bồn hóa chất : | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Máy bơm vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 19 | Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 20 | Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 21 | Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 22 | Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 23 | Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 24 | Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 25 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hệ |
| 27 | Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hệ |
| 28 | Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Gói |
| 29 | Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | Gói |
| 30 | Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) | Phần II Chương V của E-HSMT | 300 | kg |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG ≥ 4,5% x ( A+B+C+D+E) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi