Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532795-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200522337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 17:55:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,067,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1093 100m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8484 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4426 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5444 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3247 tấn
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5402 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8265 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột , đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3223 tấn
11 Ván khuôn móng cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
12 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3467 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng chân tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng chân tường, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng chân tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1043 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi <=12000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3613 100m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5565 tấn
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 100m2
22 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4193 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6248 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6784 tấn
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6695 100m2
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3773 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5851 tấn
29 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 100m2
30 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0556 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0835 tấn
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
34 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3318 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5123 m3
36 Xây gạch đạc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
37 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8331 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0581 m3
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7338 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7338 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 m2
42 ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 cái
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1602 100m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,118 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,1572 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,95 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,7578 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,68 m2
49 Kẻ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,62 m
50 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,74 m
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,139 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,9714 m2
53 Cát vàng tưới nước đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9988 m3
54 Bê tông lót nền, đá mạt, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9976 m3
55 Láng mái và đáy sê nô có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 (có trộn phụ gia chống thấm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6352 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,186 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9232 m2
58 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8822 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,872 m2
60 Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 2mm vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1858 m2
61 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7422 m2
62 Bả bằng matít vào trần thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7422 m2
63 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,288 m2
B BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=3000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 100m3
4 Bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 m3
6 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9238 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,02 m2
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,747 m2
C CỬA
1 SX + LD cửa đi Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
2 SX, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
3 SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
4 Đắp chữ biển tên Nhà văn hóa khu đập nước 2,phường Cẩm Thủy - Thành phố Cẩm Phả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D ĐIỆN NƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1 Đèn ống đơn có hộp tán quang inox nổi trần L=1200-2x40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
2 Đèn led lốp trần vuông 300x300-24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Aptomat 40A-1FA-2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Ổ cắm điện đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Công tắc bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Công tắc đơn liền ổ cắm điện đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
11 Đế ngầm cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Hộp đấu nối âm tường 100x100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
13 Hộp đặt ap mặt nhựa đế sắt chứa 2-4 MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
18 Ống gen luồn đây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
E NƯỚC
1 ống nhựa PPR fi 32 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 ống nhựa PPR fi 25 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Chếch PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Cút PPR fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Cút PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Cút ren trong fi 25 x 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Tê PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Tê ren trong fi 25 x 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Van 1 chiều PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F THOÁT NƯỚC
1 ống nhựa TP D110 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
2 ống nhựa TP D90 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 ống nhựa TP D 76 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 ống nhựa TP D 42 - CL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Côn nhựa D76x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cút nhựa TP D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cút nhựa TP D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Tê nhựa TP D110 x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tê nhựa TP D 90 x 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tê nhựa TP D 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Chếch 135-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Chếch D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước INAX C306VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí CFV-102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt Lavabo Inax L282V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi nước lavabo INAX LFV-1102S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Xi phông tương đương INAX A-675V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt vòi rửa INOC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + giá đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Van 1 chiều PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 Ống nhựa PVC-C2-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
2 Cút nhựa PVC 135-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Quả cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
I SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 100m2
3 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,069 m3
4 Cắt khe co sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 10m
5 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,46 m2
J PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
2 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,563 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,577 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,535 m3
6 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
7 Bốc xếp vận chuyển vật tư lên oto Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 11000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->