Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 17:55:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,067,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1093 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8484 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4426 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5444 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3247 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5402 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8265 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột , đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3223 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3467 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng chân tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng chân tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng chân tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1043 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi <=12000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3613 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5565 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4193 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6784 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6695 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3773 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5851 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0556 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3318 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5123 | m3 |
| 36 | Xây gạch đạc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8331 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0581 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7338 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7338 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 42 | ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1602 | 100m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,118 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,1572 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,95 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7578 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | m2 |
| 49 | Kẻ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,62 | m |
| 50 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,74 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,139 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,9714 | m2 |
| 53 | Cát vàng tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9988 | m3 |
| 54 | Bê tông lót nền, đá mạt, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9976 | m3 |
| 55 | Láng mái và đáy sê nô có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 (có trộn phụ gia chống thấm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6352 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,186 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9232 | m2 |
| 58 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8822 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,872 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 2mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1858 | m2 |
| 61 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7422 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7422 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | m2 |
| B | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=3000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9238 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | m2 |
| C | CỬA | |||
| 1 | SX + LD cửa đi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 2 | SX, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 3 | SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 4 | Đắp chữ biển tên Nhà văn hóa khu đập nước 2,phường Cẩm Thủy - Thành phố Cẩm Phả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đèn ống đơn có hộp tán quang inox nổi trần L=1200-2x40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Đèn led lốp trần vuông 300x300-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Aptomat 40A-1FA-2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Công tắc đơn liền ổ cắm điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 11 | Đế ngầm cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Hộp đấu nối âm tường 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Hộp đặt ap mặt nhựa đế sắt chứa 2-4 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Ống gen luồn đây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| E | NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa PPR fi 32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR fi 25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Chếch PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Cút PPR fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cút PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Cút ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tê ren trong fi 25 x 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Van 1 chiều PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa TP D110 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | ống nhựa TP D90 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | ống nhựa TP D 76 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | ống nhựa TP D 42 - CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Côn nhựa D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa TP D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa TP D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa TP D110 x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa TP D 90 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa TP D 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Chếch 135-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Chếch D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước INAX C306VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo Inax L282V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi nước lavabo INAX LFV-1102S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xi phông tương đương INAX A-675V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa INOC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + giá đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Van 1 chiều PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC-C2-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 135-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,069 | m3 |
| 4 | Cắt khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 10m |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,46 | m2 |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,563 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,577 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,535 | m3 |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển vật tư lên oto | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 11000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi