Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200525777-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200520700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng NTM, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Nam Sơn và huy động nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 08:30:00 đến ngày 2020-05-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,790,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀNG RÀO VÀ CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,633 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,871 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,192 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,66 m2
18 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,04 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,66 m2
20 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
21 Ngói úp nóc ( 5 viên/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 viên
22 Sản xuất lắp dựng cổng chính, phụ sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,545 m2
23 Sản xuất dòng chữ trước cổng trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m2
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,221 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,248 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,667 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,286 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,74 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,139 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,992 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,35 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,04 m
35 Đắp trang trí cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 trụ
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,342 m2
B NHÀ KHÁM VÀ CHỮA BỆNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,305 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,043 m3
3 Đắp đất nền móng công trình (bằng 1/3 khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,236 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,094 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,074 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,576 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,829 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,891 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,756 m3
16 Láng Granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,06 m2
17 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,235 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,838 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,838 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,029 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,049 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,567 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,417 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,006 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,632 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,418 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 m3
49 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,23 m2
50 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép vuông 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m
51 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 4. Kích thước gỗ: 8x14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 md
52 SXLD Trụ chính cầu thang bằng gỗ nhóm 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,094 m3
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,383 m3
55 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,299 m3
56 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,439 m3
57 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,439 m3
58 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép kính kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
59 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
60 Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép kính kính trắng mở quay hoặc mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
61 Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép kính kính trắng mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 0.0
62 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,28 m2
63 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,32 m2
64 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,552 0.0
65 Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,24 md
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,843 m2
67 Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép U80x40x3,0 (160*3,0*7,85/1000=3,768 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,376 m2
70 Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,726 100m2
71 Ke chống bão (5cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,908 cái
72 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 md
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,093 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,34 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,916 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,424 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,1 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,893 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,08 m2
82 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,418 m2
83 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,68 m
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,18 m
85 Đắp chi tiết lam ngang bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 chi tiết
86 Đắp chữ " Trạm y tế xã Nam Sơn" bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chi tiết
87 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,291 m2
88 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,824 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,093 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.201,022 m2
91 Lắp rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Phểu thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
94 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt ống nhựa d=90mm TP class2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
96 Lắp đặt ống nhựa d=40mm TP class2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
97 Đai nhựa bắt ống D90 vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
98 Đinh vít 5cm, vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 kg
99 Xi măng PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
100 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
101 Cáp vào nhà 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
102 Cáp lên tầng 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
103 Lắp đặt tủ điện bằng thép Electron box (670x500x200 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
104 Lắp đặt tủ điện bằng thép Electron box (500x400x200 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
105 Lắp đặt cầu dao 3 cực 1 chiều, loại 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Lắp đặt cầu dao 3 cực 1 chiều, loại 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
111 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D10mm luồn dây đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
112 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
113 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
122 Đinh vít 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 kg
123 Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 kg
124 Gia công sét thu D16, chiều dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt kim thu sét có chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Dây tiếp địa D16 ( Chôn sâu 0,7m so với mặt đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
127 Dây dẫn sét d12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
128 Chân đỡ giây thu set D10 dài 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
129 Cọc tiếp địa thép L60x60x6 dài 2,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
130 Đào đất chôn dây, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
131 Bê tông đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
132 Que hàn D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
133 Máy hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
134 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
135 Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 kg
136 Tủ PCCC (500x600x180)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
137 Bình CO2 - 5Kg/b Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
138 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
141 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
142 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=21x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
145 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
146 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
147 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
148 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
151 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
152 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
153 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
154 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
155 Tê nhựa D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Tê nhựa D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m3
158 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,073 m3
159 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
160 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 m3
161 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
162 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
163 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
164 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
165 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,059 m3
166 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
167 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
168 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
169 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,381 m2
171 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,011 m2
172 Phụ kiện bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,113 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,263 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,813 m3
19 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm: Khóa, bản lề...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
20 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm: Khóa, bản lề...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
22 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,004 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,988 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,373 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,52 m2
31 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
32 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,51 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,91 m2
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
39 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
42 Đinh vít 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
43 Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
44 Xí bệt Vigracera VT34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Máy bơm Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa Class3 d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
53 Lắp đặt ống nhựa Class3 d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
54 Tê nhựa 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
56 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Côn nhựa D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Van phao D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 0.0
59 Vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Băng dính cuốn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
62 Lắp đặt ống nhựa Class2 d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
63 Lắp đặt ống nhựa Class2 d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
64 Lắp đặt ống nhựa Class2 d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
65 Lắp đặt cút thép D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Cút nhựa 90độ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Cút nhựa 90độ D50x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Côn nhựa D50x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Keo dính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 0.0
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,073 m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
78 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,059 m3
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,381 m2
84 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,011 m2
85 Phụ kiện bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D KHUÔN VIÊN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,975 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,75 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,75 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,122 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,397 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,466 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,885 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,512 m2
E CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->