Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200525777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng NTM, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Nam Sơn và huy động nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 08:30:00 đến ngày 2020-05-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,790,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÀNG RÀO VÀ CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,633 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,871 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,66 | m2 |
| 18 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,66 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 21 | Ngói úp nóc ( 5 viên/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | viên |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cổng chính, phụ sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,545 | m2 |
| 23 | Sản xuất dòng chữ trước cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m2 |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,221 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,248 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,667 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,286 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,74 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,139 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,992 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,35 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,04 | m |
| 35 | Đắp trang trí cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | trụ |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,342 | m2 |
| B | NHÀ KHÁM VÀ CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,305 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,043 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (bằng 1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,236 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,094 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,074 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,576 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,829 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,891 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,756 | m3 |
| 16 | Láng Granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m2 |
| 17 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,235 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,838 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,838 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,029 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,567 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,417 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,006 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 49 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m |
| 51 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 4. Kích thước gỗ: 8x14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | md |
| 52 | SXLD Trụ chính cầu thang bằng gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,094 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,383 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,299 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | m3 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép kính kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép kính kính trắng mở quay hoặc mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép kính kính trắng mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 0.0 |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,28 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,552 | 0.0 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | md |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,843 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép U80x40x3,0 (160*3,0*7,85/1000=3,768 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,376 | m2 |
| 70 | Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | 100m2 |
| 71 | Ke chống bão (5cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,908 | cái |
| 72 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | md |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,093 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,34 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,916 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,424 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,893 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,08 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,418 | m2 |
| 83 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,68 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,18 | m |
| 85 | Đắp chi tiết lam ngang bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | chi tiết |
| 86 | Đắp chữ " Trạm y tế xã Nam Sơn" bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 87 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,291 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,824 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,093 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,022 | m2 |
| 91 | Lắp rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Phểu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm TP class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa d=40mm TP class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 97 | Đai nhựa bắt ống D90 vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 98 | Đinh vít 5cm, vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | kg |
| 99 | Xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 100 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 101 | Cáp vào nhà 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 102 | Cáp lên tầng 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt tủ điện bằng thép Electron box (670x500x200 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện bằng thép Electron box (500x400x200 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt cầu dao 3 cực 1 chiều, loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt cầu dao 3 cực 1 chiều, loại 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D10mm luồn dây đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 112 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 113 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 122 | Đinh vít 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 123 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | kg |
| 124 | Gia công sét thu D16, chiều dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét có chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Dây tiếp địa D16 ( Chôn sâu 0,7m so với mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 127 | Dây dẫn sét d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 128 | Chân đỡ giây thu set D10 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 129 | Cọc tiếp địa thép L60x60x6 dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 130 | Đào đất chôn dây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 131 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 132 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 133 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 134 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 135 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 136 | Tủ PCCC (500x600x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 137 | Bình CO2 - 5Kg/b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 138 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=21x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 148 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 155 | Tê nhựa D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Tê nhựa D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,073 | m3 |
| 159 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 161 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 163 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 165 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,059 | m3 |
| 166 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,381 | m2 |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,011 | m2 |
| 172 | Phụ kiện bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,113 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,813 | m3 |
| 19 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép (đã bao gồm: Khóa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép (đã bao gồm: Khóa, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 22 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,004 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,988 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,373 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,52 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,51 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,91 | m2 |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Đinh vít 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 43 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 44 | Xí bệt Vigracera VT34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Máy bơm Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa Class3 d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa Class3 d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | Tê nhựa 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Côn nhựa D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 59 | Vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Băng dính cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa Class2 d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa Class2 d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa Class2 d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút thép D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Cút nhựa 90độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Cút nhựa 90độ D50x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Côn nhựa D50x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Keo dính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 0.0 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,073 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 78 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,059 | m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,381 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,011 | m2 |
| 85 | Phụ kiện bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,975 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,75 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,75 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,122 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,397 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,466 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,885 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,512 | m2 |
| E | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi