Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tế Nông, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 08:09:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,129,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà hội trường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V | 327,2856 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mục II Chương V | 196,9604 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V | 945,2762 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp đá lát bậc cấp, thủ công | Mục II Chương V | 35,5245 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mục II Chương V | 0,8317 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 86,24 | m2 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Mục II Chương V | 20,9858 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cửa, trần nhựa tháo dỡ vào kho | Mục II Chương V | 1 | tb |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt thiết bị điện-nội thất phục vụ thi công | Mục II Chương V | 1 | tb |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V | 4,6288 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V | 3,4221 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mục II Chương V | 1,7172 | 100m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, vữa XM mác 100, PC40 | Mục II Chương V | 146,7393 | m2 |
| 14 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 146,7393 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 2,8947 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 451,26 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 83,077 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 558,1337 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 29,055 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 151,4913 | m2 |
| 21 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mục II Chương V | 71,895 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 119,7806 | m |
| 23 | Trát tạo hình bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 25,3325 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II Chương V | 39,0358 | m2 |
| 25 | Trần tôn vân gỗ khung xương sắt (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 196,9604 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V | 821,757 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V | 470,51 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mục II Chương V | 39,3048 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh, kính dày 5 mm (2 cánh mở quay 1 cánh mở hất) | Mục II Chương V | 28,875 | m2 |
| 30 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 5 mm | Mục II Chương V | 16,1 | m2 |
| 31 | Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 5 mm | Mục II Chương V | 13,125 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhựa lõi thép 1cánh mở quay, kính dày 5 mm | Mục II Chương V | 4,37 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hất, kính dày 5 mm | Mục II Chương V | 2,025 | m2 |
| 34 | Gia công mở rộng xen hoa cửa sổ sắt 12x12 đặc, lắp dựng hoàn thiện xen hoa cửa sổ | Mục II Chương V | 13,635 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 28,908 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mục II Chương V | 0,3675 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | Mục II Chương V | 21 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 39 | Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA XÃ TẾ NÔNG" bằng inox nhũ đồng cao 250 cm | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 13 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục II Chương V | 400 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục II Chương V | 350 | m |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà công sở | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V | 6,768 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, dịch chuyển, bao che nội thất trong quá trình thi công | Mục II Chương V | 1 | tb |
| 3 | Vệ sinh mái sê nô bằng thủ công | Mục II Chương V | 77,9075 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, vữa XM mác 100, PC40 | Mục II Chương V | 77,9075 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mục II Chương V | 77,9075 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục II Chương V | 0,76 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 8 | Đai, vít phụ kiện lắp đặt | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 10 | Đục nền bê tông, lắp ống thoát nước ra rãnh TN, đổ bù bê tông nền hoàn thiện | Mục II Chương V | 8 | vt |
| 11 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 776,2787 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 2.059,8425 | m2 |
| 13 | Vệ sinh rêu mốc, lớp sơn cũ tường, dầm trần nhân công 3/7 | Mục II Chương V | 15 | công |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V | 546,5188 | m2 |
| 15 | Bốc xếp các loại phế thải phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mục II Chương V | 27,3259 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải phá dỡ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mục II Chương V | 27,3259 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải phá dỡ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mục II Chương V | 30,3259 | m3 |
| 18 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 546,5188 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mục II Chương V | 515,3541 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II Chương V | 19,4168 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II Chương V | 18,83 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mục II Chương V | 53,394 | m2 |
| 23 | Lắp đặt quốc huy bằng inox nhũ đồng đường kính D900 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ chữ " CÔNG SỞ XÃ TẾ NÔNG " bằng inox phun nhũ đồng cao 300mm | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Rèm cửa đi cửa số vải voan | Mục II Chương V | 36,29 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà xe, sân vườn | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 117,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,2345 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilong tái sinh | Mục II Chương V | 781,6 | m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục II Chương V | 35 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mục II Chương V | 9,735 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mục II Chương V | 7 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mục II Chương V | 7 | gốc |
| 8 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mục II Chương V | 2,0928 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục II Chương V | 2,0928 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mục II Chương V | 2,0928 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mục II Chương V | 13,7801 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,5311 | 100m3 |
| 13 | mua đất mỏ Tượng Sơn về đắp (khoảng cách 13,6 Km) | Mục II Chương V | 1.730,1656 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mục II Chương V | 17,3017 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mục II Chương V | 17,3017 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mục II Chương V | 17,3017 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 1,4923 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II Chương V | 11,8688 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, cột thép nhà xe | Mục II Chương V | 0,514 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 117 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục II Chương V | 0,768 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,288 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,512 | m3 |
| 25 | Lắp đặt Bulong M12 | Mục II Chương V | 32 | bộ |
| 26 | Gia công, lắp dựng bộ bản mã 150x150x6, 4 sườn thép 100x75x6 mm chân cột thép | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,256 | m3 |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép cột, kèo, xà gồ, thanh giằng nhà xe | Mục II Chương V | 0,514 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (chiết tính lại vật liệu tận dụng tôn cũ) | Mục II Chương V | 1,17 | 100m2 |
| 30 | Bắn tấm tôn đậy nóc 300x300 | Mục II Chương V | 24,9 | md |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn chủ tọa (Số lượng: 01 bàn) | Mục II Chương V | 3,2 | m |
| 2 | Bàn thư ký (Số lượng: 01 bàn) | Mục II Chương V | 1,6 | m |
| 3 | Bàn đại Biểu (Số lượng: 01 bàn) | Mục II Chương V | 3 | m |
| 4 | Bục đặt tượng Bác | Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Ghế thư ký | Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Ghế chủ tọa | Mục II Chương V | 5 | Cái |
| 7 | Bộ phông rèm màu chỉ định kèm sao búa liềm | Mục II Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi