Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cầu Kênh Đoàn 2 xã Bình Hòa Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533313-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG THIÊN THANH
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cầu Kênh Đoàn 2 xã Bình Hòa Tây
Số hiệu KHLCNT 20200529048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 06:56:00 đến ngày 2020-05-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,544,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,172,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu một trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục : Gói thầu xây lắp
1 Ban sửa bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật chương V 0,96 100m3
2 Láng nền vữa lót dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 75 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật chương V 0,075 100m3
4 Trải baoo nylong ngăn cách (HSNC:0,5) Mô tả kỹ thuật chương V 0,75 100m2
5 Ban sửa bãi tập kết Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc BTCT đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 43,73 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTCT Mô tả kỹ thuật chương V 2,941 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d<= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,443 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d<= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 8,515 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d> 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,076 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,705 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn Mô tả kỹ thuật chương V 0,705 tấn
14 Gia công kết cấu thép hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật chương V 2,366 tấn
15 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật chương V 24 mối nối
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 0,594 m3
17 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Mô tả kỹ thuật chương V 0,594 m3
18 Đóng cọc xiên bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm (ngập đất) (HSNC:1,22;E-HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật chương V 0,373 100m
19 Đóng cọc xiên bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm (không ngập đất) (HSNC:0,915;E-HSMTC:0,915) Mô tả kỹ thuật chương V 0,037 100m
20 Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
21 Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m
22 Chờ đóng cọc thử trụ cầu (6 ngày) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
23 Chờ đóng cọc thử mố cầu (6 ngày) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
24 Đóng cọc xiên bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm (ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 1,817 100m
25 Đóng cọc xiên bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 0,184 100m
26 Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 1,17 100m
27 Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
28 Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 0,78 100m
29 Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
30 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m
31 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m
32 Nhổ cọc thép hình I400 bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m cọc
33 Cọc thép hình I400 Mô tả kỹ thuật chương V 258,826 kg
34 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật chương V 4,664 tấn
35 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật chương V 4,664 tấn
36 Kết cấu thép hệ sàn đạo Mô tả kỹ thuật chương V 268,18 kg
37 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, d<= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,265 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, d<= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,526 tấn
39 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 10,767 m3
40 Bê tông đá kê gối dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 0,254 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật chương V 0,748 100m2
42 Vữa xi măng M100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật chương V 0,229 m3
43 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
44 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d<= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,11 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d<= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,951 tấn
46 Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 1,32 m3
47 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 16,577 m3
48 Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 0,099 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật chương V 0,672 100m2
50 Vữa xi măng M100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật chương V 0,031 m3
51 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
52 Dầm BTCT DUL I280, L=6m Mô tả kỹ thuật chương V 10 dầm
53 Vận chuyển dầm I280, L=6m Mô tả kỹ thuật chương V 10 dầm
54 Dầm BTCT DUL I400, L=12m Mô tả kỹ thuật chương V 5 dầm
55 Vận chuyển dầm I400, L=12m Mô tả kỹ thuật chương V 5 dầm
56 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d<= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,102 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d<= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,114 tấn
59 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350(BTđộ sụt: 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 1,302 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật chương V 0,198 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d<=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,955 tấn
62 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350(BTđộ sụt: 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 18,45 m3
63 Bê tông bản mặt cầu đá 0,5x1, vữa bê tông mác 350(BTđộ sụt: 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 3,78 m3
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật chương V 1,654 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn d<=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,139 tấn
66 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
67 Bu lông neo D13, L=210mm Mô tả kỹ thuật chương V 112 cái
68 Sikadur 732 hoặc tương đương khe co giãn Mô tả kỹ thuật chương V 11,48 m2
69 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 0,014 tấn
70 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 0,014 tấn
71 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76/68mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,056 100m
72 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật chương V 0,561 tấn
73 Lắp đặt thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật chương V 0,561 tấn
74 Bu lông D22, L=200mm Mô tả kỹ thuật chương V 112 cái
75 Bu lông D10, L=37mm Mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
76 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m
77 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,516 100m
78 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,036 100m
79 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 14,472 m3
80 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 31,5 100m
81 Cừ tràm L=4,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3.880 m
82 Thép neo D6 Mô tả kỹ thuật chương V 62,16 kg
83 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,846 100m3
84 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 5,134 100m3
85 Đất đắp (tạm tính giá huyện) Mô tả kỹ thuật chương V 520,922 m3
86 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 0,288 100m3
87 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 34,289 m3
88 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,204 100m2
89 Cắt khe mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 4,708 10m
90 Nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật chương V 189,277 kg
91 Đào móng trụ đỡ đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 m3
92 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 m3
93 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật chương V 4 trụ
94 Trụ đỡ L=2,8m Mô tả kỹ thuật chương V 2 trụ
95 Trụ đỡ L=3,5m Mô tả kỹ thuật chương V 2 trụ
96 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
97 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
98 Đào móng trụ đỡ đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,544 m3
99 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 3,229 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu d<= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,101 tấn
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật chương V 0,123 100m2
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 250(BTđộ sụt: 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật chương V 0,807 m3
103 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật chương V 35 cái
104 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật chương V 13,125 m2
105 Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
106 Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc>2,5m, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
107 Cọc bạch đàn Mô tả kỹ thuật chương V 104 m
108 Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật chương V 0,96 m3 cấu kiện
109 Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can Mô tả kỹ thuật chương V 0,295 m3 cấu kiện
110 Công tác làm cầu gỗ. Gia công, lắp dựng dầm gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 0,436 m3 cấu kiện
111 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật chương V 1,691 m3
112 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Mô tả kỹ thuật chương V 30 1bộ
113 Tháo bu lông các bộ phận sắt cầu Mô tả kỹ thuật chương V 30 1bộ
114 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->