Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533571-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Đông Thạnh
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200500011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 08:24:00 đến ngày 2020-05-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,637,213,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN
1 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,315 100m3
2 VC đất hữu cơ, cự ly 1 Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,315 100m3
3 VC đất hữu cơ, cự ly 4 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,315 100m3
4 Đào nền đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m3
5 VC đất hữu cơ, cự ly 1 Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m3
6 VC đất hữu cơ, cự ly 4 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m3
7 Đào nền đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,473 100m3
8 VC đất nền đổ đi, cự ly 1 Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,473 100m3
9 VC đất nền đổ đi, cự ly 4 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,473 100m3
10 Đắp đất lề đường K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,929 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m3
2 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,219 100m3
3 Lót giấy dầu tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,716 100m2
4 Ván khuôn bê tông mặt đường đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,396 100m2
5 Bê tông đá 1x2 M300 đường giao thông đổ tại chỗ (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,448 m3
6 Khe co (ngang) đường BT đầm lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 100m
C VỈA HÈ
1 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 100m3
2 Bê tông đá 1x2 M200 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,117 m3
D BÓ VỈA
1 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,336 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,318 100m2
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,448 M3
E BÓ NỀN
1 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,697 m3
2 Ván khuôn móng gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,634 100m2
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,677 m3
4 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,774 m2
F VẠCH SƠN BIỂN BÁO
1 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo trụ cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
G CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,246 100m3
2 VC đất hữu cơ, cự ly 1 Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,043 100m3
3 VC đất hữu cơ, cự ly 4 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,043 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 100m3
6 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,21 m3
7 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,02 m3
8 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,97 m3
9 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 100m2
H PHẦN CỐNG Þ400
1 CC lắp đặt cống Þ400, dưới đường đoạn 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 đoạn
2 CC lắp đặt cống Þ400, dưới đường đoạn 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 đoạn
3 CC lắp đặt cống Þ400, dưới đường đoạn 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
4 Joint cao su mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Cốt thép gối cống Þ<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
6 Ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
7 Bê tông gối cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
8 CC lắp đặt gối cống Þ400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 Cái
I PHẦN CỐNG Þ600
1 CC lắp đặt cống Þ600, dưới đường đoạn 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 đoạn
2 CC lắp đặt cống Þ600, dưới đường đoạn 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn
3 CC lắp đặt cống Þ600, dưới đường đoạn 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn
4 CC lắp đặt cống Þ600, dưới đường đoạn 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn
5 Joint cao su mối nối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
6 Cốt thép gối cống Þ<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 tấn
7 Ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943 100m2
8 Bê tông gối cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,204 m3
9 CC lắp đặt gối cống Þ600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374 Cái
10 Vữa ximăng M100 mối nối cống D400, D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 m2
J HẦM GA ĐÚC SẴN
1 Đào đất hố móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 100m3
2 VC đất đổ đi, cự ly 1 Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 100m3
3 VC đất hữu cơ, cự ly 4 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 100m3
4 Đắp cát hố móng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,316 100m3
5 Đắp cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,512 m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,512 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
8 SXLĐ cốt thép thân hầm ga đúc sẵn Đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 Tấn
9 SXLĐ cốt thép thân hầm ga đúc sẵn Đk <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,499 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân hầm ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 100m2
11 Bê tông hầm ga đúc sẵn, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,056 m3
12 Lắp đặt hầm ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
K THÂN HẦM GA
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép thân hầm ga d <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép thân hầm ga d <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,958 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép thang hầm ga d <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 Tấn
4 Mạ kẽm thang hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,9 kg
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân hầm ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,822 100m2
6 Bê tông thân hầm ga, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,544 M3
L ĐÀ HẦM
1 SXLĐ cốt thép đà hầm d <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 Tấn
2 SXLĐ cốt thép đà hầm d <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 Tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 100m2
4 Bê tông đà hầm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,896 m3
5 Sản xuất thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,871 Tấn
6 Lắp đặt đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
7 VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m2
M NẮP ĐAN BÊ TÔNG
1 SXLĐ cốt thép nắp đan, Đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 Tấn
2 SXLĐ cốt thép nắp đan, Đk <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 Tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
4 Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
5 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,009 Tấn
6 Lắp đặt nắp đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
N MÁNG VÀ LƯỠI HẦM GA
1 SXLĐ cốt thép máng và lưỡi hầm ga, Đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 Tấn
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn máng và lưỡi hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 100m2
3 Bê tông máng nước và lưỡi hầm ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
O VAN NGĂN MÙI
1 Bê tông hộp ngăn mùi M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
2 Ván khuôn hộp ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m2
3 Khoan lỗ bulong nở D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 lỗ khoan
4 Vít nở M10x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
5 Bulong nở D10, L=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 con
6 Bulong nở D10, L=120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 con
7 Thép tấm Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,88 kg
8 Tấm cao su dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
9 Tấm nhựa PVC dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
P MIỆNG THU NƯỚC HỐ GA
1 Cung cấp lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn miệng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 100m2
3 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m3
4 Bê tông miệng thu nước và lưỡi hầm đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 m3
Q BÓ VỈA
1 SXLĐ cốt thép bó vỉa, Đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bó vỉa, Đk <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 Tấn
3 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
R PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,404 100m
2 Ép cọc cừ larsen (phần không ngập trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,404 100m
4 Cung cấp cừ lasen (khấu hao 1,17%*2 tháng + 3,5%*8 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,204 m
5 Cung cấp thép tấm gia cố hố móng (khấu hao 2% * 2tháng + 7% *8 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 tấn
S HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Sản xuất biển báo tam giác (Khấu hao 2,5 tháng + 3 lần sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
2 Lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Sản xuất biển báo tròn Đk 70 (Khấu hao 2,5 tháng + 3 lần sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m2
4 Lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Sản xuất biển báo chữ nhật (Khấu hao 2,5 tháng + 3 lần sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
6 Lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhât Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Cột gỗ 5x5x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
8 Ván khuôn chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
9 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
10 Cốt thép tròn D 10 chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
11 Sơn trắng đỏ chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
12 Lắp dựng chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
13 Đèn báo hiệu (Khấu hao 2,5 tháng + 3 lần sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Thép hình hàng rào ( khấu hao 2,5 tháng + 3 lần tháo dỡ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
15 Lắp dựng hàng rào thép (3 lần sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
16 Sơn phản quang hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
17 Nhân công điều tiết giao thông (công nhân bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->