Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200531937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 09:50:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,487,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường, mặt đường: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,84 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,3 | m3 |
| 3 | Đào cấp, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.201,24 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.526,38 | m3 |
| 6 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.847,24 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.912,41 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.847,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.422,78 | m3 |
| 10 | Đào đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.504,8094 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.504,8094 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.382,64 | m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.036,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050,42 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6903 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | cái |
| B | Cống thoát nước: | |||
| 1 | Đào đất xây cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8586 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9622 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1767 | tấn |
| 7 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4288 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 11 | Vữa chèn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 12 | Ôngs cống HPDE 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,41 | m |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4678 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4128 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,315 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9976 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| C | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi