Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534212-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200534164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn (Vốn TW XDNTM + Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu) 80% + vốn huyện 20%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 09:26:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,041,455,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Ủi hoang mở rộng trung bình mỗi bên 1,50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3328 100m2
2 Đào rãnh dọc đất cấp I bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1542 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III bằng cơ giới tận dụng đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5062 100m3
4 Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7431 100m3
5 Đắp nền đường sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8138 100m3
6 Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.007,88 m3
7 Vận chuyển sỏi đỏ khối chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.030,76 m3
8 Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1km đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1542 100m3
9 Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,0488 100m2
10 Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,0488 100m2
11 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2, dày 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,0488 100m2
12 Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,18 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Tháo dở cống D600 hiện hữu đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn ống
2 Tháo dở cống D600 hiện hữu đốt dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
3 Tháo dở cống D600 hiện hữu đốt dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,95 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,95 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3734 100m2
7 Bê tông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,89 m3
8 Ván khuôn tường ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7518 100m2
9 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 đoạn ống
10 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 đoạn ống
11 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
12 Lắp đặt cống tròn ly tâm D1000 đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
13 Lắp đặt cống tròn ly tâm D1000 đốt dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
14 Mối nối cống D600 PP xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mối nối
15 Mối nối cống D1000 PP xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
16 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4132 100m3
17 Tổng chiều dài cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m
18 Tổng chiều dài cống D1000, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
19 Đào đất hố móng đất cấp II bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4132 100m3
20 Đào đất hố móng đất cấp I bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6758 100m3
21 Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1km đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6758 100m3
22 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
23 Đào đất hố móng đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,39 m3
24 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
25 Ván khuôn móng cọc tiêu, biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 100m2
26 Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
27 Sản xuất lắp đặt biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Sản xuất lắp dựng trụ biển báo dài 3030mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
29 Bê tông đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 m3
30 Gia công cốt thép đan, thép D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1238 tấn
31 Gia công cốt thép đan, thép D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 tấn
32 Ván khuôn đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0377 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Mua biển báo chữ nhật 30x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Mua biển báo chữ nhật 135x195 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Mua biển báo chữ nhật 31,25x125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Mua biển báo chữ nhật 160x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
12 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.730,46 m
13 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Còi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Băng đỏ đeo tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
20 Mua trụ biển báo, L=1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->