Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200533874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 09:28:00 đến ngày 2020-05-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,888,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hỗ trợ di chuyển cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | cột |
| 2 | Đào khuôn đường cũ bằng thủ công, đât cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,315 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ bằng máy, đât cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,827 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mới bằng thủ công, đât cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 505,064 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mới bằng máy, đât cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,785 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ dày TB 20cm bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,902 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ dày TB 20cm bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,101 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 298,76 | m3 |
| 9 | Đào bùn bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,971 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề, nền đường bằng thủ công K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.293,608 | m3 |
| 11 | Đắp lề, nền đường bằng máy đầm 9 tấn K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,184 | 100m3 |
| 12 | Đất núi để đắp mới: KL*1.13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.773,895 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,112 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,223 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt phên nứa chắn đất (2 lớp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.545,6 | m2 |
| 17 | Cọc tre L = 2,8m gia cố giằng đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.288 | m |
| 18 | Dây thép buộc giằng đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | Kg |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,864 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,521 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,521 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm 4x6 TC, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,521 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm 4x6 TH, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,521 | 100m2 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm đầm chặt K95 bù vênh nền đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,236 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,717 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,31 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 (vận dụng ĐM cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,31 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm 4x6 TC, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,31 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm 4x6 TH, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,31 | 100m2 |
| 12 | Lớp cấp phối đá dăm, dày 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,593 | 100m3 |
| 13 | Cát đen đầm chặt K90 dày 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,655 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,558 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,225 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 (vận dụng ĐM cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,225 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường đá dăm 4x6 TC, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,225 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 132,48 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,091 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,12 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ (móng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,504 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ (cổ rãnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,208 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ tường M75 dày 22cm (htb=0,6m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,152 | m3 |
| 9 | Trát vữa tường và đáy rãnh XM M75 dày 1.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 588,8 | m2 |
| 10 | Vận chuyển 1 km đầu, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,416 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 2 km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,832 | 100m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 8cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,032 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,176 | 100m2 |
| 14 | Thép D8; D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,992 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan (TL=60kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 668 | cái |
| 16 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 8cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 18 | Thép D8; D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,31 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan (TL=75kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | cái |
| 20 | Đào cống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,853 | m3 |
| 21 | Đào cống bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,767 | 100m3 |
| 22 | Lấp đất hai bên cống K95 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L = 2,5m; mật độ 20 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,6 | 100m |
| 24 | Vét bùn đầu cọc (chiều sâu vét dày 10cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,32 | m3 |
| 25 | Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,32 | m3 |
| 26 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 28 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,28 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600 - TC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | đoạn ống |
| 30 | Vận chuyển 1 km đầu, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển 2 km tiếp theo, đất cấp II; KL*2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,831 | 100m3 |
| 32 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,44 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ đặc VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,79 | m3 |
| 34 | Trát vữa XM M75 dày 1.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,32 | m2 |
| 35 | Đào cống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,392 | m3 |
| 36 | Đào cống bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 37 | Lấp đất hai bên cống K95 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 38 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,91 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 40 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,885 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400 - TC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | đoạn ống |
| 42 | Vận chuyển 1 km đầu, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển 2 km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 44 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,225 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ đặc VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,398 | m3 |
| 46 | Trát vữa XM M75 dày 1.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,871 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi