Gói thầu: Thi công công trình cải tạo, mở rộng phòng làm việc phân xưởng nhiên liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510929-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công công trình cải tạo, mở rộng phòng làm việc phân xưởng nhiên liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020 của PVP Ha Tinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 17:02:00 đến ngày 2020-05-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,125,895,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÂN XƯỞNG NHIÊN LIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2,888 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 5,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ đã hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 59,915 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ vách alu chân tường | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 58,57 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần khu WC | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 9,49 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 9,49 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 49,68 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 236,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1 | bộ |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 4,797 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 4,797 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 4,797 | m3 |
| 15 | PHẦN CẢI TẠO | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0 | 0.0 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,589 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 6,539 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,306 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 10,652 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,629 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,078 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 9,127 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,741 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,288 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1,56 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,196 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 13,585 | m3 |
| 29 | PHẦN THÂN | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0 | 0.0 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 4,153 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,133 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,732 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,145 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,552 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 7,756 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,872 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,357 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1,525 | tấn |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 16 | 1 lỗ khoan |
| 40 | khoan cấy thép bằng keo Ramset (tạm tính 7 lỗ/ 1 tuyp keo) | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2,286 | Tuyp |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 22,673 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1,256 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2,431 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,623 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,098 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,055 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 47,771 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2,345 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 154,41 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 240,341 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 125,6 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 86,848 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 377,45 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 240,341 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 14,871 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 145,156 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, gạch chống trơn vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 9,49 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 49,68 | m2 |
| 59 | Thảm trải sàn văn phòng trơn độ dày 7mm ( thảm đài loan) | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 276 | m2 |
| 60 | Quét Sika chống thấm sàn mái vén thành 0.3 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 159,934 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 143 | m2 |
| 62 | Tấm xốp cách nhiệt Polystyrene dày 50mm | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 139,6 | m2 |
| 63 | lát sàn gạch lá nem 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 475,598 | m2 |
| 64 | Tấm Inox 304, dày 0.5mm, úp thành mái | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 31,76 | m |
| 65 | Bắn keo Silicon phần xẻ tường và tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 41,74 | m |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 213,051 | m2 |
| 67 | Dán giấy trang trí vào tường loại hai lớp, hoa văn màu vàng nhạt | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 167,375 | m2 |
| 68 | Thi công ốp vách tường bằng gỗ sồi nga dày 10mm sơn công nghệ Nano màu cánh gián | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 111,248 | m2 |
| 69 | Thi công ốp vách tường bằng gỗ sồi nga dày 18mm sơn công nghệ Nano màu cánh gián | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 25,462 | m2 |
| 70 | Thi công ốp vách tường bằng gỗ sồi nga dày 20mm sơn công nghệ Nano màu cánh gián | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 11,241 | m2 |
| 71 | Vách chân tường ốp alu màu bạc, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 12,061 | m2 |
| 72 | Nẹp nhôm chữ V, KT 20x20mm, mạ vàng | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 120,61 | m |
| 73 | Nẹp nhôm chữ T, KT 20x7.8mm, mạ vàng | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 128,81 | md |
| 74 | Vách ngăn compart nhà vệ sinh Inox 304, dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 5,07 | m2 |
| 75 | PHẦN CỬA: | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0 | 0.0 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép (hai mặt thép tấm dày 0.7mm lõi giấy chống cháy Honeycom, bao gồm phụ kiên và công lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2,7 | m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt pháp, pano kính trắng mờ dày 8mm, phụ kiện việt pháp đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 5,67 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt pháp, pano kính trắng mờ dày 8mm, phụ kiện việt pháp đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 3,78 | 0.0 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt pháp, pano kính trắng mờ dày 8mm, phụ kiện việt pháp đồng bộ | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 8,64 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp, pano kính trắng mờ 8mm | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 15,75 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 4,607 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2,007 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 4,015 | 100m2 |
| 84 | phần điện nước | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0 | 0.0 |
| 85 | Máng đèn led tuyp âm trần 600x600 loại 3 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 5 | bộ |
| 86 | Máng đèn led tuyp âm trần 600x1200 loại 3 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 28 | bộ |
| 87 | Quạt treo tường loại 40W | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 6 | cái |
| 88 | Quạt hút mùi âm tường KT 350x350 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2 | cái |
| 89 | Mặt công tắc đơn âm tường 220V-10A, có đèn báo | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1 | cái |
| 90 | Mặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, có đèn báo | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 3 | cái |
| 91 | Mặt công tắc ba âm tường 220V-10A, có đèn báo | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 3 | cái |
| 92 | Ổ cắm đơn cho quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 6 | cái |
| 93 | Ổ cắm đôi đi âm tường | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 12 | cái |
| 94 | Ổ cắm đôi gắn nổi dưới bàn | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 21 | cái |
| 95 | Jac cắm mạng | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt điều hòa không khí 12.000BTU | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 6 | máy |
| 97 | Tủ điện đế thép mặt nhựa carbonat âm tường loại 12 modul | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1 | hộp |
| 98 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 6 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 1P-16A ( bật tắt điều hòa) | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 6 | cái |
| 101 | Aptomat MCB 1P-32A | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2 | cái |
| 102 | Aptomat MCB 1P-80A | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1 | cái |
| 103 | Dây điện đơn lõi đồng cách nhiệt PVC 1.5mm2, dây cadivi | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 488 | m |
| 104 | Dây điện đơn lõi đồng cách nhiệt PVC 2.5mm2, dây cadivi | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 570 | m |
| 105 | Dây điện đơn lõi đồng cách nhiệt PVC 4mm2, dây cadivi | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 120 | m |
| 106 | cáp mạng cat 5e | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 220 | m |
| 107 | Ống nhựa luồn Dây D16 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 244 | m |
| 108 | Ống nhựa luồn Dây D20 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 300 | m |
| 109 | Ống nhựa luồn Dây D32 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 40 | m |
| 110 | Ống đồng bảo ôn CU D6.35/D12.7 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,3 | 100m |
| 111 | Ống thoát nước ngưng uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,3 | 100m |
| 112 | THOÁT NƯỚC MÁI | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0 | 0.0 |
| 113 | Ống thép tráng kẽm D110 dày 2.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,8 | 100m |
| 114 | Cút thép tráng kẽm D110 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 24 | cái |
| 115 | Phễu thu nước D150 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 8 | cái |
| 116 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 80 | cái |
| 117 | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NƯỚC | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0 | 0.0 |
| 118 | Lavabo Caesar L2220+ bộ vòi rửa Inax LFV901S | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2 | bộ |
| 119 | Gương treo trên Lavabo Caesar 500x700 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2 | cái |
| 120 | Xí bệt Viglacera VI88 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam U0230 + van xả A651DC Caesar | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1 | bộ |
| 122 | Hộp đựng giấy chống nước | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2 | cái |
| 123 | Kệ xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 2 | cái |
| 124 | Vòi tắm hoa sen Caesar S493C+BS125 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1 | bộ |
| 125 | Di dời móng cột đèn chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0 | 0.0 |
| 126 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột đèn | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1 | bộ |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,81 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,081 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,032 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,64 | m3 |
| 131 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1 | bộ |
| 132 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1 | cột |
| 133 | Khung móng M240x300x300x675 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 5 | bộ |
| 135 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 10 | m |
| 136 | Ống nhựa luồn dây 65/50 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 10 | m |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY PHÂN XƯỞNG NHIÊN LIỆU | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường trong nhà kích thước 600x500x180 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1 | tủ |
| 2 | bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 3 | bình |
| 3 | Đèn sự cố thoát nạn có bộ lưu điện | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Đèn chỉ dẫn exit có bộ lưu điện | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Dây điện 2x1,5 lắp đèn | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 40 | m |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,3 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo cháy khối quang | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,3 | 10 đầu |
| 8 | Đèn báo cháy phòng | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | lắp đặt thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 1 | Bộ |
| 11 | Dây tín hiệu 2*0.75mm | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 70 | m |
| 12 | Ống PVC luồn dây chống cháy D16SP | Theo bản vẽ thiết kế và các tài liệu có liên quan | 70 | m |
| C | C THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi nga | dày 20mm, sơn PU màu cánh gián , KT 1200x1000x400mm | 25 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi nga | dày 20mm, sơn PU màu cánh gián kết hợp pano kính trắng 5mm, KT 1100x2700x400mm | 4 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi nga | dày 20mm, sơn PU màu cánh gián kết hợp pano kính trắng 5mm, KT 1000x2700x400mm | 2 | bộ |
| 4 | Tủ đồ cá nhân bằng gỗ sồi nga | dày 20mm, sơn PU màu cánh gián , KT 2000x1620x400mm | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu bằng gỗ sồi nga | dày 20mm, sơn PU màu cánh gián kết hợp pano kính trắng 5mm, KT 3650x2700x400mm | 1 | bộ |
| 6 | Điều hoà nhiệt độ | hai chiều Inverter 12.000BTU Panasonic hoặc tương đương | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi