Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 03 phòng học trường Mầm non Thành Long (điểm trường chính và điểm Trung Thành 4), xã Thành Long, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 03 phòng học trường Mầm non Thành Long (điểm trường chính và điểm Trung Thành 4), xã Thành Long, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 10:38:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,296,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4228 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0011 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4003 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9811 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1382 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8817 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5111 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2718 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2718 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2718 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4678 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,113 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1638 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,89 | m2 |
| 22 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4588 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4588 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4588 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9636 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9636 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8136 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8136 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9807 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9807 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,269 | 1000v |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7738 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7738 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7738 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,738 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,338 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6546 | m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6684 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5819 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6524 | m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4006 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | tấn |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9728 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3494 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,194 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3939 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,9763 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,9652 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,584 | m2 |
| 63 | Đắp CT1 (KT03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8152 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,856 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,1507 | m2 |
| 68 | Xà gồ thép hình mạ kẽm C80x40x15 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8443 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8443 | tấn |
| 70 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1801 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1801 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4846 | 1m2 |
| 74 | Bulong M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | m |
| 77 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 78 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 80 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 81 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 83 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 84 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 25*50 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3973 | tấn |
| 85 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3973 | tấn |
| 86 | Thi công trần bằng tôn dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2994 | m2 |
| 87 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,48 | m |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0698 | 100m2 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8618 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6206 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9203 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 96 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1224 | m3 |
| 97 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6356 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6672 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m³/1km |
| 106 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m³/1km |
| 107 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m³/1km |
| 108 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 10m³/1km |
| 109 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 10m³/1km |
| 110 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6571 | 10 tấn/1km |
| 111 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6571 | 10 tấn/1km |
| 112 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,857 | 1000v |
| 113 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7498 | 10 tấn/1km |
| 114 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7498 | 10 tấn/1km |
| 115 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7498 | 10 tấn/1km |
| 116 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,498 | tấn |
| 117 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4351 | 10 tấn/1km |
| 118 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4351 | 10 tấn/1km |
| 119 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4351 | 10 tấn/1km |
| 120 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 10 tấn/1km |
| 121 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 10 tấn/1km |
| 122 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 10 tấn/1km |
| 123 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 0.0 |
| 124 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | 10 tấn/1km |
| 125 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | 10 tấn/1km |
| 126 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | 10 tấn/1km |
| 127 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8702 | 1000v |
| 128 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 132 | Lắp đặt Automat 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Tủ điện tầng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 139 | Mặt 04 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Mặt 01 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 146 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,64 | kg |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút ren ngoài D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Măng sông D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Măng sông D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 170 | Kép thép tráng kẽm Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt T nhựa 135o đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt T nhựa 135o đường kính D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt T nhựa 90o , đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt T nhựa 90o nhựa đường kính D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt T nhựa 90o nhựa, đường kính D= 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110-135omm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90-135o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 48-135o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110*48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa , đường kính van D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt xí bệt mini | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 196 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt van phao , đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tuýp |
| 202 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| B | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG ĐIỂM TRUNG THÀNH 4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8972 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3312 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7715 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3901 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7538 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,751 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,864 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3288 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6611 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7455 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 19 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0995 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0995 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6296 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6296 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6296 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4896 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4896 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4896 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,829 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,829 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | 1000v |
| 30 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 10 tấn/1km |
| 40 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4292 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3273 | m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1126 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7602 | m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,605 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,481 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6604 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7272 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,546 | m2 |
| 61 | Đắp CT1 ( KT03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8944 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1802 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 68 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7423 | 1m2 |
| 72 | Bu lông M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m |
| 75 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 76 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 81 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 82 | Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 83 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 84 | Làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 85 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,24 | m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7907 | 100m2 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 94 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 95 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4756 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10m³/1km |
| 104 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10m³/1km |
| 105 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 10m³/1km |
| 106 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 10m³/1km |
| 107 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 10m³/1km |
| 108 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1775 | 10 tấn/1km |
| 109 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1775 | 10 tấn/1km |
| 110 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,925 | 1000v |
| 111 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 112 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 113 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 114 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9199 | 1000v |
| 115 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | 10 tấn/1km |
| 116 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | 10 tấn/1km |
| 117 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | 10 tấn/1km |
| 118 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 119 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | 10 tấn/1km |
| 120 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | 10 tấn/1km |
| 121 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | 10 tấn/1km |
| 122 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 10 tấn/1km |
| 123 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 10 tấn/1km |
| 124 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 10 tấn/1km |
| 125 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 129 | Lắp đặt Automat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Mặt 01 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Mặt 04 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 140 | Hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 141 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 142 | Tủ điện tầng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 143 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | kg |
| 144 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 145 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút PPR D32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Măng sông nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Kép nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 176 | Racco nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Racco nhựa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Racco nhựa D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 184 | Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút PVC D48-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn PVC D90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi