Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 10:16:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 897,477,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa hệ thống thoát nước trạm 110kV Lạc Đạo (E28.4), trạm 110kV Yên Mỹ (E28.6); Sửa chữa nhà điều hành trạm 110kV Khoái Châu (E28.8) | |||
| B | Hạng mục 1: Sửa chữa hệ thống thoát nước trạm 110kV Lạc Đạo (E28.4) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg (để vận chuyển ra ngoài) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,125 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (vận chuyển ra ngoài) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,125 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo (vận chuyển ra ngoài) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,125 | tấn |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,19 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 40m, thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,19 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm (thành hố ga đã nghiêng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,852 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát thành hố ga cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,283 | m2 |
| 9 | Xây chám vá hố ga, gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,852 | m3 |
| 10 | Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45,825 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,476 | m2 |
| 12 | Sản xuất khung thép hình L50x50x5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,204 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung thép hình L50x50x5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,204 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,077 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, M250 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,125 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,125 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,125 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ và bùn lẫn rác, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ và bùn lẫn rác 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 22 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại (Để thi công vị trí rãnh nước) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,625 | m3 |
| 23 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,625 | m3 |
| 24 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,625 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,2 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 (60% khối lượng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,413 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (40% khối lượng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27,599 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,87 | 100m |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 66,167 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 (Vận chuyển ra ngoài) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,704 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 (Vận chuyển ra ngoài) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,704 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền (hoàn trả mặt bằng) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,128 | m3 |
| 33 | Rải đá dăm 3x4, đã lèn ép dày 15cm (tận dụng đá cũ đã tập kết trước khi sửa chữa) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 34 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại (Từ vị trí tập kết vào vị trí thi công) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,625 | m3 |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,625 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,625 | m3 |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 200mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm ly tâm lưu lượng Pentax CST 400/3 (3KW); Điện áp: 3P/380V-50HZ; Lưu lượng: 15–60m3/h; Họng hút xả: 76–76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 39 | Phụ kiện máy bơm (Bao gồm: Rắc co, chõ, đường ống nhựa D76mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 42 | Tấm đan bê tông che miệng rãnh đã hư hỏng, nứt vỡ (kích thước 1,0x0,5m dày 5cm) | Vật tư thu hồi | 18 | cấu kiện |
| 43 | Phế thải đào bùn, lẫn rác thải lòng rãnh, đất đào rãnh thoát nước | Vật tư thu hồi | 71,089 | m3 |
| 44 | Phế thải phá dỡ thành rãnh xây gạch, và phá dỡ nền bê tông và lớp vữa trát lòng rãnh | Vật tư thu hồi | 10,382 | m3 |
| 45 | Đường ống nhựa thoát nước D200 đã hư hỏng, nứt vỡ, bẹp méo. | Vật tư thu hồi | 87 | md |
| 46 | Máy bơm nước công suất 3KW đã chập cháy | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 47 | Van nhựa 1 chiều D200 đã hỏng | Vật tư thu hồi | 2 | bộ |
| 48 | Aptomat 3 pha đã cháy | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 49 | Dây dẫn điện cũ 2x4mm2 | Vật tư thu hồi | 120 | md |
| C | Hạng mục 2: Sửa chữa hệ thống thoát nước trạm 110kV Yên Mỹ (E28.6) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg (để vận chuyển ra ngoài) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,875 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (vận chuyển ra ngoài) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,875 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo (vận chuyển ra ngoài) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,875 | tấn |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,704 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 40m, thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,704 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm (thành hố ga đã nghiêng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,551 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát thành hố ga cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,664 | m2 |
| 9 | Xây chám vá hố ga, gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,551 | m3 |
| 10 | Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35,641 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,259 | m2 |
| 12 | Sản xuất khung thép hình L50x50x5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,158 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung thép hình L50x50x5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,158 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, M250 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,35 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,875 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,875 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,875 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ và bùn lẫn rác, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ và bùn lẫn rác 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 (60% khối lượng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (40% khối lượng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,28 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,58 | 100m |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 43,859 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 (Vận chuyển ra ngoài) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,457 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 (Vận chuyển ra ngoài) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,457 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 200mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm ly tâm lưu lượng Pentax CST 400/3 (3KW); Điện áp: 3P/380V-50HZ; Lưu lượng: 15–60m3/h; Họng hút xả: 76–76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 30 | Phụ kiện máy bơm (Bao gồm: Rắc co, chõ, đường ống nhựa D76mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (vị trí nền sụt lún) khu vực MBA TD 31 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Đào xúc cát bằng thủ công-đất cấp II (nền cát giáp rãnh cáp để xử lý trôi cát) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,9 | m3 |
| 35 | Trát thành rãnh cáp, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (chống trôi cát nền) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | m2 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng khối lượng cát cũ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,9 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (bù phần cát nền hao hụt) trung bình 10cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,5 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả lại mặt bằng) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,5 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép gai đỉnh tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,744 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm (phần đã nghiêng, nứt) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,85 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,004 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,027 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng đỉnh tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,26 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,355 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,249 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24,864 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,676 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lại vòng tròn thép gai trụ liên kết bằng thép hình đã tháo dỡ (tận dụng lại) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,744 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27,54 | m2 |
| 51 | Tấm đan bê tông che miệng rãnh đã hư hỏng, nứt vỡ (kích thước 1,0x0,5m dày 5cm) | Vật tư thu hồi | 14 | cấu kiện |
| 52 | Phế thải đào bùn, lẫn rác thải lòng rãnh, đất đào rãnh thoát nước | Vật tư thu hồi | 47,384 | m3 |
| 53 | Phế thải phá dỡ thành rãnh xây gạch, và phá dỡ nền bê tông và lớp vữa trát lòng rãnh; Phế thải phá dỡ đoạn tường rào đổ và nền sân sụt lún | Vật tư thu hồi | 9,154 | m3 |
| 54 | Đường ống nhựa thoát nước D200 đã hư hỏng, nứt vỡ, bẹp méo. | Vật tư thu hồi | 58 | md |
| 55 | Máy bơm nước công suất 3KW đã chập cháy | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 56 | Van nhựa 1 chiều D200 đã hỏng | Vật tư thu hồi | 2 | bộ |
| 57 | Aptomat 3 pha đã cháy | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 58 | Dây dẫn điện cũ 2x4mm2 | Vật tư thu hồi | 120 | md |
| D | Hạng mục 3: Sửa chữa nhà điều hành trạm 110kV Khoái Châu (E28.8) | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái, lòng sê nô mái hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 139,958 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,799 | m3 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sàn mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 139,958 | m2 |
| 4 | Quét Sika chống thấm mái, sênô (quét 2 lớp) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 279,916 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 139,958 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 960,848 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 81,464 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trám vá các vị trí bong tróc, khoảng 10% khối lượng tường trong và ngoài nhà) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 106,761 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 57,618 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 49,143 | m2 |
| 11 | Bả matít vào tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.067,609 | m2 |
| 12 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 81,464 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 657,648 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 491,425 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 92,51 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính, hệ EUA-450, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31,19 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính, hệ EUA-4400, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 61,32 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 92,51 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 243,952 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 229,552 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 120 | m |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,68 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,68 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,895 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,072 | 100m2 |
| 27 | Phế thải phá dỡ (vữa láng chống thấm, vữa trát tường, diện tích khoảng 247m2*0,02= 4,94 m3) | Vật tư thu hồi | 4,94 | m3 |
| 28 | Cửa đi cửa sổ bằng nhôm kính hiện trạng 92,51m2 (khung nhôm cong vênh, cánh xập xệ, kính chắn nứt vỡ); KL kính: 92,51m2*3kg = 277,53kg | Vật tư thu hồi | 277,53 | kg |
| 29 | Cửa đi cửa sổ bằng nhôm kính hiện trạng 92,51m2 (khung nhôm cong vênh, cánh xập xệ, kính chắn nứt vỡ); KL khung nhôm: 92,51m2*2kg/m2 = 185,02kg; | Vật tư thu hồi | 185,02 | kg |
| 30 | Tấm trần nhựa + khung xương hiện trạng đã hư hỏng 243,95m2 (tấm trần cong vênh, khung xương han rỉ, đứt gãy); KL nhựa: 243,95m2*0,15kg/m2 = 36,59kg | Vật tư thu hồi | 36,5925 | kg |
| 31 | Tấm trần nhựa + khung xương hiện trạng đã hư hỏng 243,95m2 (tấm trần cong vênh, khung xương han rỉ, đứt gãy); KL khung xương: 243,95m2*0,15kg/m2 = 36,59kg | Vật tư thu hồi | 36,5925 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi