Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534136-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200534064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020 của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 10:16:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 897,477,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa hệ thống thoát nước trạm 110kV Lạc Đạo (E28.4), trạm 110kV Yên Mỹ (E28.6); Sửa chữa nhà điều hành trạm 110kV Khoái Châu (E28.8)
B Hạng mục 1: Sửa chữa hệ thống thoát nước trạm 110kV Lạc Đạo (E28.4)
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 18 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg (để vận chuyển ra ngoài) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,125 tấn
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (vận chuyển ra ngoài) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,125 tấn
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo (vận chuyển ra ngoài) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,125 tấn
5 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,19 m3
6 Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 40m, thủ công Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,19 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm (thành hố ga đã nghiêng) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,852 m3
8 Phá lớp vữa trát thành hố ga cũ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 16,283 m2
9 Xây chám vá hố ga, gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,852 m3
10 Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 45,825 m2
11 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,476 m2
12 Sản xuất khung thép hình L50x50x5 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,204 tấn
13 Lắp dựng khung thép hình L50x50x5 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,204 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,077 tấn
15 Sản xuất bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, M250 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,45 m3
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,125 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,125 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,125 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 18 1cấu kiện
20 Vận chuyển phế liệu phá dỡ và bùn lẫn rác, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,03 100m3
21 Vận chuyển phế liệu phá dỡ và bùn lẫn rác 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,03 100m3
22 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại (Để thi công vị trí rãnh nước) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,625 m3
23 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,625 m3
24 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,625 m3
25 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4,2 m3
26 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 (60% khối lượng) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,413 100m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (40% khối lượng) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 27,599 m3
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,87 100m
29 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 66,167 m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 (Vận chuyển ra ngoài) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,704 100m3
31 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 (Vận chuyển ra ngoài) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,704 100m3
32 Bê tông nền (hoàn trả mặt bằng) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4,128 m3
33 Rải đá dăm 3x4, đã lèn ép dày 15cm (tận dụng đá cũ đã tập kết trước khi sửa chữa) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,375 100m2
34 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại (Từ vị trí tập kết vào vị trí thi công) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,625 m3
35 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,625 m3
36 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,625 m3
37 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 200mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cái
38 Cung cấp và lắp đặt Máy bơm ly tâm lưu lượng Pentax CST 400/3 (3KW); Điện áp: 3P/380V-50HZ; Lưu lượng: 15–60m3/h; Họng hút xả: 76–76mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cái
39 Phụ kiện máy bơm (Bao gồm: Rắc co, chõ, đường ống nhựa D76mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
40 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 120 m
41 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cái
42 Tấm đan bê tông che miệng rãnh đã hư hỏng, nứt vỡ (kích thước 1,0x0,5m dày 5cm) Vật tư thu hồi 18 cấu kiện
43 Phế thải đào bùn, lẫn rác thải lòng rãnh, đất đào rãnh thoát nước Vật tư thu hồi 71,089 m3
44 Phế thải phá dỡ thành rãnh xây gạch, và phá dỡ nền bê tông và lớp vữa trát lòng rãnh Vật tư thu hồi 10,382 m3
45 Đường ống nhựa thoát nước D200 đã hư hỏng, nứt vỡ, bẹp méo. Vật tư thu hồi 87 md
46 Máy bơm nước công suất 3KW đã chập cháy Vật tư thu hồi 1 bộ
47 Van nhựa 1 chiều D200 đã hỏng Vật tư thu hồi 2 bộ
48 Aptomat 3 pha đã cháy Vật tư thu hồi 1 bộ
49 Dây dẫn điện cũ 2x4mm2 Vật tư thu hồi 120 md
C Hạng mục 2: Sửa chữa hệ thống thoát nước trạm 110kV Yên Mỹ (E28.6)
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg (để vận chuyển ra ngoài) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,875 tấn
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (vận chuyển ra ngoài) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,875 tấn
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo (vận chuyển ra ngoài) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,875 tấn
5 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,704 m3
6 Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 40m, thủ công Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,704 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm (thành hố ga đã nghiêng) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4,551 m3
8 Phá lớp vữa trát thành hố ga cũ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 12,664 m2
9 Xây chám vá hố ga, gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4,551 m3
10 Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 35,641 m2
11 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4,259 m2
12 Sản xuất khung thép hình L50x50x5 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,158 tấn
13 Lắp dựng khung thép hình L50x50x5 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,158 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,06 tấn
15 Sản xuất bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, M250 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,35 m3
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,875 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,875 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ 30m tiếp theo Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,875 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 14 1cấu kiện
20 Vận chuyển phế liệu phá dỡ và bùn lẫn rác, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,024 100m3
21 Vận chuyển phế liệu phá dỡ và bùn lẫn rác 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,024 100m3
22 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 (60% khối lượng) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,274 100m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (40% khối lượng) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 18,28 m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,58 100m
25 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 43,859 m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 (Vận chuyển ra ngoài) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,457 100m3
27 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 (Vận chuyển ra ngoài) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,457 100m3
28 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 200mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2 cái
29 Cung cấp và lắp đặt Máy bơm ly tâm lưu lượng Pentax CST 400/3 (3KW); Điện áp: 3P/380V-50HZ; Lưu lượng: 15–60m3/h; Họng hút xả: 76–76mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cái
30 Phụ kiện máy bơm (Bao gồm: Rắc co, chõ, đường ống nhựa D76mm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 bộ
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 120 m
32 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1 cái
33 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (vị trí nền sụt lún) khu vực MBA TD 31 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,5 m3
34 Đào xúc cát bằng thủ công-đất cấp II (nền cát giáp rãnh cáp để xử lý trôi cát) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9,9 m3
35 Trát thành rãnh cáp, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (chống trôi cát nền) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 11 m2
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng khối lượng cát cũ) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 9,9 m3
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (bù phần cát nền hao hụt) trung bình 10cm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,5 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả lại mặt bằng) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,5 m3
39 Tháo dỡ hàng rào lưới thép gai đỉnh tường Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4,744 m2
40 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm (phần đã nghiêng, nứt) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,85 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,03 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,004 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,027 tấn
44 Bê tông giằng đỉnh tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,26 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,355 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, cao <=6m, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,249 m3
47 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 24,864 m2
48 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,676 m2
49 Lắp dựng lại vòng tròn thép gai trụ liên kết bằng thép hình đã tháo dỡ (tận dụng lại) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4,744 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 27,54 m2
51 Tấm đan bê tông che miệng rãnh đã hư hỏng, nứt vỡ (kích thước 1,0x0,5m dày 5cm) Vật tư thu hồi 14 cấu kiện
52 Phế thải đào bùn, lẫn rác thải lòng rãnh, đất đào rãnh thoát nước Vật tư thu hồi 47,384 m3
53 Phế thải phá dỡ thành rãnh xây gạch, và phá dỡ nền bê tông và lớp vữa trát lòng rãnh; Phế thải phá dỡ đoạn tường rào đổ và nền sân sụt lún Vật tư thu hồi 9,154 m3
54 Đường ống nhựa thoát nước D200 đã hư hỏng, nứt vỡ, bẹp méo. Vật tư thu hồi 58 md
55 Máy bơm nước công suất 3KW đã chập cháy Vật tư thu hồi 1 bộ
56 Van nhựa 1 chiều D200 đã hỏng Vật tư thu hồi 2 bộ
57 Aptomat 3 pha đã cháy Vật tư thu hồi 1 bộ
58 Dây dẫn điện cũ 2x4mm2 Vật tư thu hồi 120 md
D Hạng mục 3: Sửa chữa nhà điều hành trạm 110kV Khoái Châu (E28.8)
1 Phá dỡ xi măng láng trên mái, lòng sê nô mái hiện trạng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 139,958 m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 2,799 m3
3 Vệ sinh bề mặt sàn mái Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 139,958 m2
4 Quét Sika chống thấm mái, sênô (quét 2 lớp) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 279,916 m2
5 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 139,958 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 960,848 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 81,464 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trám vá các vị trí bong tróc, khoảng 10% khối lượng tường trong và ngoài nhà) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 106,761 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 57,618 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 49,143 m2
11 Bả matít vào tường Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1.067,609 m2
12 Bả matít vào cột, dầm, trần Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 81,464 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 657,648 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 491,425 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 92,51 m2
16 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính, hệ EUA-450, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 31,19 m2
17 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính, hệ EUA-4400, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 61,32 m2
18 Lắp dựng cửa khung nhôm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 92,51 m2
19 Tháo dỡ trần hiện trạng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 243,952 m2
20 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 229,552 m2
21 Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, công suất 45W Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 40 bộ
22 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 120 m
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,68 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,68 1m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3,895 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3,072 100m2
27 Phế thải phá dỡ (vữa láng chống thấm, vữa trát tường, diện tích khoảng 247m2*0,02= 4,94 m3) Vật tư thu hồi 4,94 m3
28 Cửa đi cửa sổ bằng nhôm kính hiện trạng 92,51m2 (khung nhôm cong vênh, cánh xập xệ, kính chắn nứt vỡ); KL kính: 92,51m2*3kg = 277,53kg Vật tư thu hồi 277,53 kg
29 Cửa đi cửa sổ bằng nhôm kính hiện trạng 92,51m2 (khung nhôm cong vênh, cánh xập xệ, kính chắn nứt vỡ); KL khung nhôm: 92,51m2*2kg/m2 = 185,02kg; Vật tư thu hồi 185,02 kg
30 Tấm trần nhựa + khung xương hiện trạng đã hư hỏng 243,95m2 (tấm trần cong vênh, khung xương han rỉ, đứt gãy); KL nhựa: 243,95m2*0,15kg/m2 = 36,59kg Vật tư thu hồi 36,5925 kg
31 Tấm trần nhựa + khung xương hiện trạng đã hư hỏng 243,95m2 (tấm trần cong vênh, khung xương han rỉ, đứt gãy); KL khung xương: 243,95m2*0,15kg/m2 = 36,59kg Vật tư thu hồi 36,5925 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->