Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 10:23:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,621,551,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI A, B, C | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,844 | 100m2 |
| 2 | Công tác vệ sinh mái ngối bằng hóa chất OMO (25m2/chai 1 ký) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.032,236 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chống thấm sênô (Lấy 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,192 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,192 | m2 |
| 5 | Công tác xã nhám lớp sơn cũ sênô + sàn 30% (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,454 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,454 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.511,515 | m2 |
| 8 | Công tác xã nhám tường ngoài 30%, (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.417,22 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.415,276 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.050,92 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền gạch, gạch ốp bằng hóa chất OMO(25m2/chai 1 ký) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.540,07 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.866,32 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.866,32 | m2 |
| 14 | Vệ sinh kính bằng nước lau kính (25m2/1chai 1 lít) + Luôn thay ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.922,64 | m2 |
| 15 | Ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,955 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,955 | m2 |
| 18 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,955 | m2 |
| 19 | Bắn silicon khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | md |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,052 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m2 |
| 3 | Công tác vệ sinh mái ngối bằng hóa chất OMO (25m2/chai 1 ký) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,19 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chống thấm sênô (Lấy 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 6 | Công tác xã nhám lớp sơn cũ sênô + sàn 30%, (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,604 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,604 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,346 | m2 |
| 9 | Công tác xã nhám tường ngoài 30%,(30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,781 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,781 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,27 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền gạch, gạch ốp bằng hóa chất OMO(25m2/chai 1 ký) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,065 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,522 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,522 | m2 |
| 15 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,522 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,329 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh chống thấm sênô (Lấy 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,998 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,582 | m2 |
| 4 | Công tác xã nhám lớp sơn cũ sênô + sàn 30%, (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,952 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,952 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,84 | m2 |
| 7 | Công tác xã nhám tường ngoài 30%, (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,714 | m2 |
| 8 | Bả bằng matit tường 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,714 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,716 | m2 |
| 10 | Vệ sinh nền gạch, gạch ốp bằng hóa chất OMO(25m2/chai 1 ký) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,384 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,08 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,08 | m2 |
| 13 | Vệ sinh kính bằng nước lau kính (25m2/1chai 1 lít) + Luôn thay ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,72 | m2 |
| 14 | Cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Chốt inox cửa sổ lùa + Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 16 | Ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,287 | 100m2 |
| 2 | Công tác vệ sinh mái ngối bằng hóa chất OMO (25m2/chai 1 ký) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,76 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chống thấm sênô (Lấy 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,44 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,44 | m2 |
| 5 | Công tác xã nhám lớp sơn cũ sênô + sàn 30%, (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,838 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,838 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,46 | m2 |
| 8 | Công tác xã nhám tường ngoài 30%, (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,365 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,365 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,55 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền gạch, gạch ốp bằng hóa chất OMO(25m2/chai 1 ký) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m2 |
| 14 | Vệ sinh kính bằng nước lau kính (25m2/1chai 1 lít) + Luôn thay ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,64 | m2 |
| 15 | Cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Chốt inox cửa sổ lùa + Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO-NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Công tác vệ sinh mái ngối bằng hóa chất OMO (25m2/chai 1 ký) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,33 | m2 |
| 2 | Vệ sinh chống thấm sênô (Lấy 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7 | m2 |
| 4 | Công tác xã nhám lớp sơn cũ sênô + sàn 30%, (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,107 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,107 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,45 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền gạch, gạch ốp bằng hóa chất OMO(25m2/chai 1 ký) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,47 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,18 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,18 | m2 |
| 11 | Vệ sinh kính bằng nước lau kính (25m2/1chai 1 lít) + Luôn thay ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 12 | Cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chốt inox cửa sổ lùa + Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác vệ sinh tường ngoài (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.739,036 | m2 |
| 2 | Cạo bả lớp vôi cũ lớp vôi cột, trụ (30% ĐMNC) | 422,44 | m2 | |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,711 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,732 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.739,036 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, cột, ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,44 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,651 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,651 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Công tác xã nhám tường ngoài 30%, (30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,486 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,486 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,287 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bình |
| 3 | Lắp đặt ống STK D60 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK Þ90 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m |
| 6 | Co thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 7 | Co thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 8 | Co thép tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 9 | Tê thép tráng kẽm Þ 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Tê thép tráng kẽm Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Tê thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Măng sông Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 15 | Măng sông D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 16 | Mặt bít D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Sửa chữa máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vật liệu phụ (nẹp ống, giá đỡ ống, bulong…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 19 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 20 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 21 | Công thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi