Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 10:11:00 đến ngày 2020-05-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,524,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| B | KÝ TÚC XÁ KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,4073 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,75 | m2 |
| 4 | Diện tích thi công tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.088,0755 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,035 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn trên tường ngoài (tính 50% chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,035 | m2 |
| 7 | Diện tích thi công tường mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.843,803 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.421,9 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn trên tường trong (tính 50% chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.421,9 | m2 |
| 10 | Diện tích thi công cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,2025 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,6 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột ngoài (tính 50% chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,6 | m2 |
| 13 | Diện tích thi công cột trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột trong (tính 50% chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | m2 |
| 16 | Diện tích thi công trên chi tiết bê tông ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,777 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,885 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bê tông ngoài (tính 50% chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,885 | m2 |
| 19 | Diện tích thi công trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.335,144 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,57 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp sơn cũ trần (tính 50% chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,57 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,714 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tole hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6334 | 100m2 |
| 24 | Vệ sinh sàn mái, sê nô (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,482 | m2 |
| 25 | Vệ sinh đá mài, quét mới 2K (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4795 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá mi, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | m3 |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6334 | 100m2 |
| 30 | Sơn cửa sắt các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,4073 | m2 |
| 31 | Sơn cửa gỗ 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,75 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,982 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,982 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt trần prima 600x600 khung kim loại nổi (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,264 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,035 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.421,9 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,4 | m2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,07 | m2 |
| 39 | Sơn dầu tường ngoài 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,182 | m2 |
| 40 | Sơn dầu tường trong 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.486,218 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.504,788 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.799,734 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4406 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,174 | 100m2 |
| 45 | Quạt trần đảo, 55w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 46 | Đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 47 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 48 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 49 | Hộp nhựa nổi cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 50 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.950 | m |
| 51 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cuộn |
| 52 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bịch |
| 53 | Ống PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 54 | Ống PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 55 | Ống PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Ống PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 57 | Ống PVC D60 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 58 | Ống PVC D90 dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 59 | Ống PVC D114 dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 60 | Co ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 61 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 62 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 63 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 64 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cái |
| 65 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 67 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | cái |
| 68 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 69 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 70 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 71 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 72 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 74 | Tê giảm PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 75 | Tê giảm PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 76 | Co giảm PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 77 | Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 78 | Bích đầu ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Bích đầu ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Đồng hồ nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| C | KÝ TÚC XÁ KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.019,8873 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m2 |
| 4 | Diện tích thi công tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.152,7235 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.076,36 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn trên tường ngoài (tính 50% chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.076,36 | m2 |
| 7 | Diện tích thi công tường mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.791,368 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.395,68 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn trên tường trong (tính 50% chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.395,68 | m2 |
| 10 | Diện tích thi công cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,2025 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài (tính 50% chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,6 | m2 |
| 13 | Diện tích thi công cột trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột trong (tính 50% chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | m2 |
| 16 | Diện tích thi công trên chi tiết bê tông ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,929 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,46 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bê tông ngoài (tính 50% chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,46 | m2 |
| 19 | Diện tích thi công trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.335,144 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,57 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp sơn cũ trần (tính 50% chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,57 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,714 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tole hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6334 | 100m2 |
| 24 | Vệ sinh sàn mái, sê nô (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,482 | m2 |
| 25 | Vệ sinh đá mài, quét mới 2K (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4795 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | m3 |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6334 | 100m2 |
| 30 | Sơn cửa sắt các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.019,8873 | m2 |
| 31 | Sơn cửa gỗ 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,982 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,982 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt trần prima 600x600 khung kim loại nổi (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,264 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.076,36 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.395,68 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,06 | m2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,07 | m2 |
| 39 | Sơn dầu tường ngoài 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,3255 | m2 |
| 40 | Sơn dầu tường trong 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.234,788 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.504,52 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.998,72 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4406 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,174 | 100m2 |
| 45 | Quạt trần đảo, 55w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 46 | Đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 47 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 48 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 49 | Hộp nhựa nổi cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 50 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.750 | m |
| 51 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cuộn |
| 52 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bịch |
| 53 | Ống PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 54 | Ống PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 55 | Ống PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 56 | Ống PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 57 | Ống PVC D60 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 58 | Ống PVC D90 dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 59 | Ống PVC D114 dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 60 | Co ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 61 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 62 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 63 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 64 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 65 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 67 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | cái |
| 68 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 69 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 70 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 71 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 72 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 74 | Tê giảm PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 75 | Tê giảm PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 76 | Co giảm PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 77 | Khâu rút D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Khâu rút D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Khâu rút D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 80 | Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 81 | Bích đầu ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Bích đầu ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Đồng hồ nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4059 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2497 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0784 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1738 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 106 | Cung cấp thép hộp 40x80x2.0, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,42 | kg |
| 107 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2105 | m3 |
| 108 | Lắp dựng khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8675 | m2 |
| 109 | Cung cấp khung sắt kính, kính trong dày 4.7ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8675 | m2 |
| 110 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7313 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3125 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1313 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1325 | m2 |
| 115 | Trát trụ ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 116 | Trát trụ trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1558 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm trong, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1538 | m2 |
| 119 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,13 | m2 |
| 120 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,13 | m2 |
| 121 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2758 | m2 |
| 122 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1938 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4058 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3238 | m2 |
| 125 | Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1.2m gắn nổi (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18w, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Quạt treo tường 65w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Công tắc đèn 1 chiếu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Hộp nhựa nổi cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Ống nhựa vuông A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 132 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (Cv-1.5mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 133 | MCB 6A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 135 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi