Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200521926-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200521824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 10:11:00 đến ngày 2020-05-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,524,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B KÝ TÚC XÁ KHU A
1 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 791,4073 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,75 m2
4 Diện tích thi công tường mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.088,0755 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.044,035 m2
6 Vệ sinh lớp sơn trên tường ngoài (tính 50% chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.044,035 m2
7 Diện tích thi công tường mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.843,803 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.421,9 m2
9 Vệ sinh lớp sơn trên tường trong (tính 50% chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.421,9 m2
10 Diện tích thi công cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,2025 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,6 m2
12 Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột ngoài (tính 50% chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,6 m2
13 Diện tích thi công cột trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5 m2
15 Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột trong (tính 50% chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5 m2
16 Diện tích thi công trên chi tiết bê tông ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,777 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,885 m2
18 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bê tông ngoài (tính 50% chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,885 m2
19 Diện tích thi công trên trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.335,144 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667,57 m2
21 Vệ sinh lớp sơn cũ trần (tính 50% chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667,57 m2
22 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,714 m2
23 Tháo dỡ mái tole hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6334 100m2
24 Vệ sinh sàn mái, sê nô (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,482 m2
25 Vệ sinh đá mài, quét mới 2K (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4795 m2
26 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,31 m3
27 Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,655 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá mi, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,655 m3
29 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6334 100m2
30 Sơn cửa sắt các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 791,4073 m2
31 Sơn cửa gỗ 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,75 m2
32 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,982 m2
33 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,982 m2
34 Cung cấp, lắp đặt trần prima 600x600 khung kim loại nổi (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,264 m2
35 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.044,035 m2
36 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.421,9 m2
37 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,4 m2
38 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,07 m2
39 Sơn dầu tường ngoài 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,182 m2
40 Sơn dầu tường trong 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.486,218 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.504,788 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.799,734 m2
43 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4406 100m2
44 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,174 100m2
45 Quạt trần đảo, 55w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
46 Đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
47 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
48 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
49 Hộp nhựa nổi cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
50 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.950 m
51 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cuộn
52 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bịch
53 Ống PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
54 Ống PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
55 Ống PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
56 Ống PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
57 Ống PVC D60 dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
58 Ống PVC D90 dày 2.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
59 Ống PVC D114 dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
60 Co ren D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
61 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
62 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
63 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 cái
64 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 cái
65 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
66 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
67 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 cái
68 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
69 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
70 Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
71 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
72 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
74 Tê giảm PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
75 Tê giảm PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
76 Co giảm PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
77 Van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
78 Bích đầu ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
79 Bích đầu ống D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Đồng hồ nước DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
C KÝ TÚC XÁ KHU B
1 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.019,8873 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 m2
4 Diện tích thi công tường mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.152,7235 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.076,36 m2
6 Vệ sinh lớp sơn trên tường ngoài (tính 50% chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.076,36 m2
7 Diện tích thi công tường mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.791,368 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.395,68 m2
9 Vệ sinh lớp sơn trên tường trong (tính 50% chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.395,68 m2
10 Diện tích thi công cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,2025 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,6 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài (tính 50% chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,6 m2
13 Diện tích thi công cột trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5 m2
15 Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột trong (tính 50% chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5 m2
16 Diện tích thi công trên chi tiết bê tông ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,929 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,46 m2
18 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bê tông ngoài (tính 50% chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,46 m2
19 Diện tích thi công trên trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.335,144 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667,57 m2
21 Vệ sinh lớp sơn cũ trần (tính 50% chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667,57 m2
22 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,714 m2
23 Tháo dỡ mái tole hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6334 100m2
24 Vệ sinh sàn mái, sê nô (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,482 m2
25 Vệ sinh đá mài, quét mới 2K (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4795 m2
26 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,31 m3
27 Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,655 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,655 m3
29 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6334 100m2
30 Sơn cửa sắt các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.019,8873 m2
31 Sơn cửa gỗ 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 m2
32 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,982 m2
33 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,982 m2
34 Cung cấp, lắp đặt trần prima 600x600 khung kim loại nổi (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,264 m2
35 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.076,36 m2
36 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.395,68 m2
37 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,06 m2
38 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,07 m2
39 Sơn dầu tường ngoài 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,3255 m2
40 Sơn dầu tường trong 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.234,788 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.504,52 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.998,72 m2
43 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4406 100m2
44 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,174 100m2
45 Quạt trần đảo, 55w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
46 Đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
47 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
48 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
49 Hộp nhựa nổi cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
50 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.750 m
51 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cuộn
52 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bịch
53 Ống PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
54 Ống PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
55 Ống PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
56 Ống PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
57 Ống PVC D60 dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m
58 Ống PVC D90 dày 2.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
59 Ống PVC D114 dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
60 Co ren D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
61 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
62 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
63 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 cái
64 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 cái
65 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
66 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
67 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 cái
68 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
69 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
70 Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
71 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
72 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
74 Tê giảm PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
75 Tê giảm PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
76 Co giảm PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
77 Khâu rút D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
78 Khâu rút D114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
79 Khâu rút D42x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
80 Van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
81 Bích đầu ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
82 Bích đầu ống D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
83 Đồng hồ nước DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
84 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,105 m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4059 m3
88 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m2
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 tấn
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0135 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0131 tấn
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2497 m3
93 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0334 100m2
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 m3
97 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m2
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 tấn
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 tấn
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0784 m3
101 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1738 100m2
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0399 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 tấn
106 Cung cấp thép hộp 40x80x2.0, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,42 kg
107 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2105 m3
108 Lắp dựng khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8675 m2
109 Cung cấp khung sắt kính, kính trong dày 4.7ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8675 m2
110 Đắp cát nền công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7313 m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
112 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3125 m2
113 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1313 m2
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1325 m2
115 Trát trụ ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
116 Trát trụ trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m2
117 Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1558 m2
118 Trát xà dầm trong, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1538 m2
119 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,13 m2
120 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,13 m2
121 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2758 m2
122 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1938 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4058 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3238 m2
125 Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1.2m gắn nổi (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18w, 2000Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
126 Quạt treo tường 65w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Công tắc đèn 1 chiếu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Hộp nhựa nổi cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Ống nhựa vuông A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
132 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (Cv-1.5mm2-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
133 MCB 6A, 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
135 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->