Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Cải tạo, nâng cấp cổng tường rào, sân đường nội bộ và nhà xe CBCS Công an tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200515553-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng): Cải tạo, nâng cấp cổng tường rào, sân đường nội bộ và nhà xe CBCS Công an tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200510042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 14:25:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,449,144,659 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (HẠNG MỤC CÂY XANH)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 233,262 m3
2 Nâng cây bằng cơ giới Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 120 cây
3 Hạ cây bằng cơ giới Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 120 cây
4 Cung cấp đất sạch trồng cây Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 256,588 m3
5 Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng) Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 60 kg
6 Thuốc kích thích ra chồi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 240 chai
7 Thuốc kích thích ra rễ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 240 chai
8 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 120 1 cây /năm
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 120 cây/90ngày
10 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 cây
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,566 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,829 100m3/1km
13 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,264 100m3/1km
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,679 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 40,469 10m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,465 100m3
4 Làm lớp đá 0x4 dày 100 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 173,288 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 173,288 m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 151,472 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,877 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 26,309 10m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,392 100m3
10 Làm lớp đá 0x4 dày 100 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 108,117 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 108,117 m3
12 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 22,622 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,488 10m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,226 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21,038 m3
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 210,38 m2
17 Đục nhám mặt bê tông Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2.124,585 m2
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 212,458 m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,999 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,999 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,999 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,999 100m2
23 Đục nhám mặt bê tông Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.010,53 m2
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 101,053 m3
25 Đục nhám mặt bê tông Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 419,28 m2
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41,928 m3
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 419,28 m2
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,208 m3
29 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18,78 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,53 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,971 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,738 100m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 56,894 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 24,753 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 24,753 m2
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 158,1 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m3
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 57,6 m2
39 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25,585 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,396 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 24,031 m3
42 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 269,208 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 269,208 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 269,208 m2
45 Lát đá mặt bệ các loại Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,54 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,946 m2
47 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,36 1m
48 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,627 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m3
50 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,504 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,98 m3
52 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,122 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,441 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,226 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,767 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,36 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,061 100m3
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,289 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,101 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,132 tấn
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,344 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,032 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,158 tấn
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,22 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,384 m3
69 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 46 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 46 m2
71 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 62,048 m2
72 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
73 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
74 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 70 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 40 m
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
78 Làm phù điêu Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,84 m2
79 Làm chữ inox Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
80 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,038 100m3
81 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,278 m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,745 100m3
83 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
84 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,66 100m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 30,91 m3
86 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,083 m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,417 100m3
88 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,288 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,544 m3
91 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 44,08 m2
92 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,747 100m2
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 37,256 m3
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 151,34 m2
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 64,86 m2
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m2
97 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,076 100kg
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,95 m3
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
100 CCLD nắp đan thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 227,2 bộ
101 Bọc thép V khuôn hầm và tấm đan Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 342,05 kg
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,904 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,719 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 150,21 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 26,021 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,502 100m3
8 Làm lớp đá 0x4 dày 100 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,021 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 26,021 m3
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,558 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,467 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,155 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,156 100m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,007 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,007 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,195 100m3
17 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 102,492 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,915 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,006 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,08 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,397 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,248 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,246 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,118 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,372 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,081 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,574 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,742 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,511 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21,131 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,416 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,092 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,508 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,974 100m2
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,483 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,222 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,088 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,236 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,659 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,295 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,055 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,044 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,626 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,381 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18,232 m3
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 276,328 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 151,454 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 150,818 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 297,496 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 186,44 m
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 115,2 m
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 77,13 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 187,688 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 492,602 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 680,29 m2
57 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 195,806 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 238,562 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,8 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 228,642 m2
61 Cung cấp lắp dựng cửa nhôm kính hệ 1000, kính 5ly Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,1 m2
62 CCLD cửa cổng sắt hộp 50x100x1.8, bọc pano tole dày 4ly, sơn dầu hoàn thiện 2 lớp Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 42,665 m2
63 CCLD motor cửa cổng lùa 1200kg Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
64 CCLD barrier cần thẳng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
65 Cung cấp bục điều lệnh Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
66 Cung cấp cột chắn inox chóp vàng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16 trụ
67 CCLD chữ inox 304 mạ vàng đồng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,153 m2
68 CCLD công an hiệu bằng đồng dày 2mm, bọc khung xương inox, sơn dầu hoàn thiện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,34 m2
69 CCLD bảng đèn Led ma trận Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,94 m2
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 200 m
71 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 160 m
72 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 160 m
73 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100 m
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
75 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,72 100m
83 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
84 CCLD cầu chắn rác inox D120 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
85 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 193,32 m2
86 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 263,04 m2
87 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 56,24 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 193,32 m2
89 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 386,64 1m2
90 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 125,96 1m2
91 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 512,6 1m2
92 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38,28 m3
93 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,623 m3
94 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,726 100m2
95 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,752 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,128 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,702 tấn
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,98 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,101 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,375 tấn
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,643 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38,28 m3
103 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 191,4 m2
104 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 131,68 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 52,82 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 39,6 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 191,4 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 92,42 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 283,82 m2
110 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,8 m2
111 CCLD chống sắt bảo vệ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,8 m2
112 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,8 1m2
113 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,337 100m3
114 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,245 100m3
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,457 m3
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,718 m3
117 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,36 m3
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,464 m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,248 m3
120 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,189 100m2
121 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,433 100m2
122 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m2
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,334 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,093 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,432 tấn
127 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18,65 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,433 m3
129 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 210,27 m2
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18,24 m2
131 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 26,126 m2
132 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 210,27 m2
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 44,366 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 141,88 m2
D NHÀ XE CBCS
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 88,92 m2
2 Tháo dỡ máng xối hiện hữu Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 93,8 m
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,889 100m2
4 CCLD máng xối tole mạ mầu dày 4.5mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 93,8 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,672 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 84 cái
7 CCLD cầu chắn rác inox D120 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 164,1 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,394 tấn
10 Tháo dỡ máng xối hiện hữu Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38,7 m
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,636 m2
12 Gia công xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,394 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,394 tấn
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 48,5 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,641 100m2
16 CCLD máng xối tole mạ mầu dày 4.5mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 93,8 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,242 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
19 CCLD cầu chắn rác inox D120 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,424 100m3
21 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,746 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,351 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,214 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,307 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,776 m3
26 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,136 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,078 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,022 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,277 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,018 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,095 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,215 m3
34 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 32,9 1m
35 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,481 tấn
36 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,481 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,91 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,91 tấn
39 Gia công xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,447 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,447 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,067 100m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 89,704 m2
43 CCLD máng xối tole mạ mầu dày 4.5mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,4 m
44 CCLD cầu chắn rác inox D120 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,105 100m
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 50 m
48 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 110 m
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
50 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->