Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Cải tạo, nâng cấp cổng tường rào, sân đường nội bộ và nhà xe CBCS Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200515553-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng): Cải tạo, nâng cấp cổng tường rào, sân đường nội bộ và nhà xe CBCS Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 14:25:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,449,144,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (HẠNG MỤC CÂY XANH) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 233,262 | m3 |
| 2 | Nâng cây bằng cơ giới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cây |
| 3 | Hạ cây bằng cơ giới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cây |
| 4 | Cung cấp đất sạch trồng cây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 256,588 | m3 |
| 5 | Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | kg |
| 6 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | chai |
| 7 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | chai |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 1 cây /năm |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cây/90ngày |
| 10 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,566 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,829 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,264 | 100m3/1km |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,679 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,469 | 10m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,465 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá 0x4 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 173,288 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 173,288 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 151,472 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,877 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,309 | 10m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá 0x4 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,117 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,117 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,622 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,488 | 10m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,038 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 210,38 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.124,585 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 212,458 | m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,999 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,999 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,999 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,999 | 100m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.010,53 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,053 | m3 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 419,28 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,928 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 419,28 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,208 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,78 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,53 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,971 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,738 | 100m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,894 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,753 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,753 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 158,1 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,585 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,396 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,031 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 269,208 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 269,208 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 269,208 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,54 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,946 | m2 |
| 47 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 1m |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,767 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,344 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,384 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62,048 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Làm phù điêu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 79 | Làm chữ inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,745 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 84 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,91 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,288 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,544 | m3 |
| 91 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,08 | m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,747 | 100m2 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,256 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 151,34 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,86 | m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100kg |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | CCLD nắp đan thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 227,2 | bộ |
| 101 | Bọc thép V khuôn hầm và tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 342,05 | kg |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,904 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,719 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150,21 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,021 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,502 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá 0x4 dày 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,021 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,021 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,558 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,467 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,155 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,007 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,007 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,492 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,006 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,08 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,397 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,372 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,742 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,511 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,131 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,974 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,659 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,295 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,626 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,381 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,232 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 276,328 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 151,454 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150,818 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 297,496 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 186,44 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,2 | m |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,13 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 187,688 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 492,602 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 680,29 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 195,806 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 238,562 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 228,642 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm kính hệ 1000, kính 5ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,1 | m2 |
| 62 | CCLD cửa cổng sắt hộp 50x100x1.8, bọc pano tole dày 4ly, sơn dầu hoàn thiện 2 lớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,665 | m2 |
| 63 | CCLD motor cửa cổng lùa 1200kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | CCLD barrier cần thẳng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Cung cấp bục điều lệnh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Cung cấp cột chắn inox chóp vàng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | trụ |
| 67 | CCLD chữ inox 304 mạ vàng đồng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,153 | m2 |
| 68 | CCLD công an hiệu bằng đồng dày 2mm, bọc khung xương inox, sơn dầu hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,34 | m2 |
| 69 | CCLD bảng đèn Led ma trận | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,94 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 84 | CCLD cầu chắn rác inox D120 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 193,32 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 263,04 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,24 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 193,32 | m2 |
| 89 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 386,64 | 1m2 |
| 90 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,96 | 1m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 512,6 | 1m2 |
| 92 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,28 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,623 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | tấn |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,643 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,28 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 191,4 | m2 |
| 104 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,68 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,82 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 191,4 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92,42 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 283,82 | m2 |
| 110 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 111 | CCLD chống sắt bảo vệ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | 1m2 |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,457 | m3 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,718 | m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,464 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 127 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,65 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 210,27 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,126 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 210,27 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,366 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,88 | m2 |
| D | NHÀ XE CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng xối hiện hữu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,8 | m |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | 100m2 |
| 4 | CCLD máng xối tole mạ mầu dày 4.5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 7 | CCLD cầu chắn rác inox D120 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 164,1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ máng xối hiện hữu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,7 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,636 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,5 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,641 | 100m2 |
| 16 | CCLD máng xối tole mạ mầu dày 4.5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,8 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 19 | CCLD cầu chắn rác inox D120 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,746 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,307 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,776 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,215 | m3 |
| 34 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,9 | 1m |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,067 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,704 | m2 |
| 43 | CCLD máng xối tole mạ mầu dày 4.5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,4 | m |
| 44 | CCLD cầu chắn rác inox D120 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi