Gói thầu: Sửa chữa Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Bình Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474964-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí Tượng Thủy Văn Khu Vực Nam Trung Bộ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Bình Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-07 14:50:00 đến ngày 2020-05-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,176,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo đề xuất của nhà thầu | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung | Theo đề xuất của nhà thầu | 1 | Khoản |
| B | CÁC HẠNG MỤC THI CÔNG GÓI THẦU | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 0,155 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 328,93 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 98,144 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 89,284 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 357,136 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 115,051 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 460,204 | m2 |
| 8 | Phá lớp gạch ôp khu WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 52,783 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 75,844 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 303,378 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m (cầu thang xoắn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 1,791 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 93,721 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 41,496 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 76,273 | m2 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 28,957 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 28,957 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 260,613 | m3 |
| 18 | Trát vữa xi măng dầm trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 89,284 | m2 |
| 19 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 190,895 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 89,284 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 190,895 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 204,335 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 817,34 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 75,844 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 303,378 | m2 |
| 26 | Láng tôn nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 153,97 | m2 |
| 27 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 328,93 | m2 |
| 28 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 24,14 | m2 |
| 29 | ốp tường, gạch 30x45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 84,83 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 27,044 | m2 |
| 31 | Sản xuất lan can (Lan can cầu thang, sảnh, sê nô mái inox 304) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 0,626 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can sảnh (lan can Inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 45,341 | m2 |
| 33 | Hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 0,027 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 3 | công |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (hoa sắt cửa sổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 79,713 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 79,713 | m2 |
| 37 | Láng Sênô mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 133 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (lần 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 133 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (lần 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 133 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (thoát nước sê nô mái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 0,48 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 12 | cái |
| 42 | Rọ chắn rác bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 6 | cái |
| 43 | Sửa chữa cửa đi và cửa sổ gỗ nhóm 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 14,441 | m2 |
| 44 | Sửa chữa khuôn cửa (thay mới) gỗ nhóm 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 21,002 | md |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ khuôn, cửa các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 225,694 | m2 |
| 46 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 225,694 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 72,204 | m2 |
| 48 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 187,75 | m |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 0,3344 | 1 m3 |
| 50 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 0,2784 | 100kg |
| 51 | Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - tanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 3,392 | 1m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch thẻ (5x10x20)cm, chiều dày<=30cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 0,4871 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 8 | cái |
| 54 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 24,2928 | m2 |
| 55 | Cửa nhôm định hình vân gỗ, kính an toàn 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 25,68 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại phụ kiện cửa sổ (chốt dọc), | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại phụ kiện cửa đi (chốt dọc, chốt ngang), | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại phụ kiện cửa sổ (crêmôn), | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại phụ kiện cửa đi (crêmôn), | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 4 | bộ |
| 60 | Lắp các loại phụ kiện cửa sổ (bản lề), | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 16 | bộ |
| 61 | Lắp các loại phụ kiện cửa đi (bản lề), | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 12 | bộ |
| 62 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 8 | bộ |
| 63 | Khóa cửa đi 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 6 | bộ |
| 64 | Khóa cửa WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 4 | bộ |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 3,378 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 5,762 | 100m2 |
| 67 | Căng, tháo dỡ Bạt che bảo vệ môi trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 576,2 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ đường dây và các thiết bị điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 5 | công |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 18 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (đèn Halogen) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm <=60x80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 75 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 18 | cái |
| 78 | Thay tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 3 | tủ |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 470 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 50 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 60 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 300 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 500 | m |
| 87 | Tháo dỡ đường ống và các thiết bị nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 5 | công |
| 88 | Lắp đặt PPR, đường kính ống d=25mm PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt PPR, đường kính ống d=25mm PN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 0,4 | 100m |
| 90 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa đầu ren d=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống PPR d=32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn nhiệt, cút PPR đường kính cút d=32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 24 | cái |
| 94 | Van PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 2 | cái |
| 95 | Van PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (thoát thải vệ sinh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm (thoát sàn vệ sinh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm (thoát thải vệ sinh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm (thoát thải vệ sinh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm (thoát sàn vệ sinh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm (thoát sàn vệ sinh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 8 | cái |
| 102 | Thoát sàn Inox D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 1 | bể |
| 111 | Máy bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 1 | cái |
| 112 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 17,94 | m2 |
| 113 | Sửa chữa cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 12,48 | m2 |
| 114 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 80x80, nan bằng sắt hộp 40x40 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 0,129 | tấn |
| 115 | Sơn cổng sắt bằng sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 333,23 | kg |
| 116 | Mũi mác bằng gang đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 47 | cái |
| 117 | Bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 6 | bộ |
| 118 | Chốt cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 2 | bộ |
| 119 | Chốt dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 2 | bộ |
| 120 | Bánh xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 8 | bộ |
| 121 | Khóa cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 2 | bộ |
| 122 | Lắp dựng cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 17,94 | m2 |
| 123 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 117,75 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 1.059,75 | m2 |
| 125 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 117,75 | m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà thầu | 1.177,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi