Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kè Nam Hồng đoạn từ K7+600 đến K8+470 đê cửa sông Tả Hồng Hà, xã Nam Hồng và xã Nam Hưng, huyện Tiền Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200510377-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cp TV đầu tư thiết kế và XD Sông Đà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kè Nam Hồng đoạn từ K7+600 đến K8+470 đê cửa sông Tả Hồng Hà, xã Nam Hồng và xã Nam Hưng, huyện Tiền Hải
Số hiệu KHLCNT 20200510362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 10:19:00 đến ngày 2020-05-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,636,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 14,4989 100m³
2 Bạt mái kè, đất cấp I, trong phạm vi 10m Theo yêu cầu chương V 109,3031
3 Đào mái kè, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 9,8373 100m³
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 43,0609 100m³
5 Đắp đất công trình trong nước bằng máy đào ≤0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 10,0584 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 17,5594 100m³
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 17,5594 100m³/km
8 Mua đất để đắp Theo yêu cầu chương V 4.612,838
9 Hạ cấp mái kè, đất cấp I, vận chuyển tiếp 10m Theo yêu cầu chương V 283,9408
10 Thả đá rời (tạo cơ + phủ đầu rồng) Theo yêu cầu chương V 2.536,1318
11 Phao thả đá rời, cự ly thả L<=30m Theo yêu cầu chương V 253,6132 10m³
12 Thả rồng thép (lõi đá hộc)f0,6m, L=10m, cự ly thả L,=30m, tạo chân h<1m Theo yêu cầu chương V 42 con rồng
13 Thả rồng thép (lõi đá hộc)f0,6m, L=10m, cự ly thả L,=30m, tạo chân h>1m Theo yêu cầu chương V 952 con rồng
14 Thép đai ĐK= 6mm Theo yêu cầu chương V 6.068,37 kg
15 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu chương V 21,5077 100m²
16 Đá dăm lót 2*4 mái kè: Theo yêu cầu chương V 195,3651
17 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu chương V 2.064,3262
18 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 42,056
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 121,03
20 Vữa lót M75 Theo yêu cầu chương V 5,2052 m3
21 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 126,57 100m
22 Phên nứa Theo yêu cầu chương V 841,555 m
23 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu chương V 43,5994 100m²
24 Đá dăm lót 2*4 mái kè: Theo yêu cầu chương V 331,2863
25 Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 326,8716
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 3,664 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 16,2292 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kè Theo yêu cầu chương V 20,108 100m²
29 BT lót móng M100 Theo yêu cầu chương V 83,9127
30 Trải nilon lót 2 lớp trên cạn Theo yêu cầu chương V 8,3913 100m²
31 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo yêu cầu chương V 155,316
32 Bê tông đổ trực tiếp, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu chương V 15,2006
33 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu chương V 723,5316
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu chương V 77,4733 100m²
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu chương V 22.342 cấu kiện
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện Theo yêu cầu chương V 1,7161 tấn
37 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 1.591,7695 tấn
38 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 1.591,7695 tấn
39 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Theo yêu cầu chương V 159,177 10 tấn/km
40 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo yêu cầu chương V 1,716
41 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Theo yêu cầu chương V 152,4599
42 Bê tông M100 lót móng dày 10cm, rộng ≤250cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 Theo yêu cầu chương V 50,82
43 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Theo yêu cầu chương V 1,5344 100m²
44 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo yêu cầu chương V 153,255
45 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Theo yêu cầu chương V 188,72
46 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 3,6041 100m³
47 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 2,9416 100m³
48 Mua đất Theo yêu cầu chương V 314,7459
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 5,4913 100m³
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 5,4913 100m³/km
51 Ống buy BTCT đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 38 cái
52 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu chương V 10,4578
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 30,6014
54 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,7125 100m²
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 4,6836
56 Ván khuôn tường chiều cao ≤16m Theo yêu cầu chương V 0,5742 100m²
57 Mua đất đắp đập tạm Theo yêu cầu chương V 1.337,7851
58 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 12,5027 100m³
59 Phá đập tạm bằng máy đào ≤1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 13,3779 100m³
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 13,3779 100m³
61 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 13,3779 100m³/km
62 Thu dọn mặt bằng Theo yêu cầu chương V 60 công
63 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 6 100m³
64 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 2 100m³
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 2.000
66 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 0,273 100m³
67 Mua đất Theo yêu cầu chương V 152,796
68 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 1,155 100m³
69 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 8,4 100m³
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 8,4 100m³
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 8,4 100m³/km
72 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 60,975 100m
73 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 9,756
74 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 9,756
75 Bê tông đá 1x2 mác 250 dàn van Theo yêu cầu chương V 0,5472
76 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,011 tấn
77 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,1432 tấn
78 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,1459 100m²
79 Bê tông dầm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,288
80 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0122 tấn
81 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0418 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ dầm Theo yêu cầu chương V 0,0588 100m²
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,9
84 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,0983 tấn
85 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu chương V 0,12 100m²
86 Bê tông cột lan can đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,252
87 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,5766 tấn
88 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,1008 100m²
89 Gia công thang sắt Theo yêu cầu chương V 0,3436 tấn
90 Bulong D14, L= 20cm Theo yêu cầu chương V 24 cái
91 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo yêu cầu chương V 3 1m²
92 Sản xuất cửa van phẳng (ĐM cũ) Theo yêu cầu chương V 1,5508 tấn
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu chương V 48,198 1m²
94 Cao su lá Theo yêu cầu chương V 19,5 kg
95 Bu lông - ecu M12-50 Theo yêu cầu chương V 60 bộ\
96 Vận chuyển thiết bị bằng ô tô 5 tấn Theo yêu cầu chương V 1,5508 bộ\
97 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở ≤5m (ĐM cũ) Theo yêu cầu chương V 1,5508 tấn
98 Lắp đặt máy đóng mở 6 cống V0 Theo yêu cầu chương V 6 cái
B Thiết bị
1 Chi phí thiết bị máy đóng mở V0 Theo yêu cầu chương V 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->