Gói thầu: Sửa chữa cở sở vật chất trường Tiểu học xã Hương Sơn, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200531216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cở sở vật chất trường Tiểu học xã Hương Sơn, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 09:51:00 đến ngày 2020-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,868,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,15 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,87 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,17 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470,1 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,18 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,18 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,34 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 434,89 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484,18 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ điện , nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 17 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,93 | 100m2 |
| 22 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 593,28 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,15 | m2 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 27 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 31 | Keo gán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 46 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 47 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,74 | m |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,6 | m2 |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,17 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 904,99 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 934,36 | m2 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,18 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,34 | m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 82 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 83 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 84 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 85 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cuộn |
| 86 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.375 | cái |
| 87 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 93 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 94 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 95 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 96 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 97 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (NHÀ SỐ 3) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294,4 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 434,08 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 428,52 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,83 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,14 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 358,39 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 426,22 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,06 | 100m2 |
| 21 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 605,9 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,06 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 26 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 30 | Keo gán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m2 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 45 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | cái |
| 46 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | cái |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5 | m |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,31 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,31 | m2 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,04 | m2 |
| 57 | Cửa pa nô thép kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,04 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 59 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 813,78 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 876,05 | m2 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,83 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,14 | m2 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 88 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 89 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 90 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 91 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cuộn |
| 92 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.375 | cái |
| 93 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 99 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 100 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 101 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 102 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 103 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| D | XÂY MỚI NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 5 GIAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,53 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,58 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,37 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,53 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,83 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,15 | m2 |
| 50 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 51 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,64 | m |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,84 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,04 | m |
| 56 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 61 | Keo gán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,64 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,88 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,13 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,37 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,08 | m |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,47 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,93 | m2 |
| 72 | Trần tôn phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,82 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 402,56 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,25 | m2 |
| 75 | Cửa pa nô thép kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa sổ bằng théo vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 91 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 92 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 93 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | cái |
| 94 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 100 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 102 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 103 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 104 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi