Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200535208-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200535185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 12:58:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,817,067,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục : Nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4789 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1192 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3563 100m3
4 Đắp cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,584 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,64 100m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,657 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (DS 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,5956 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (DS 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3665 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (DS 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,296 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (DS 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,6443 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (DS 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,602 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (ds 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2971 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (ds 6-8 ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,72 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ds 6-8 ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4114 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2226 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,898 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3078 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4219 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1152 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1336 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3081 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9665 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3871 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9696 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5602 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0749 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1705 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3781 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1778 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5757 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9475 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1264 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7585 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5089 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0455 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0828 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,612 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1026 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1696 100m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2666 100m2
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,568 100m2
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0672 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0409 100m2
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,5769 m3
46 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7829 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3354 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0177 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,537 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,4229 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,2104 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4258 m3
53 Sản xuất thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0518 tấn
54 Lắp dựng cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m2
55 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4974 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4974 tấn
57 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông màu xanh ngọc 0.45 li Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8645 100m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3105 100m
59 Phễu thu cầu chắn rác Inox D120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9515 100m3
61 Rải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3007 100m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (ds 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,7184 m3
63 Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 285,514 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch ceramit nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,16 m2
66 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên đỏ rubi và đen kim sa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,532 m2
67 Quét nước 2 nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,12 m2
68 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,52 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,72 m2
70 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 512,216 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,6005 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 824,421 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 232,86 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 152,075 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 226,66 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,1 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,55 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,8 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,072 m2
80 ốp Alumium tường cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,048 m2
81 Công tác Ốp đá tự nhiên màu ghi sẩm, kim sa đen và đỏ ru bi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,864 m2
82 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,536 m2
83 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,84 m2
84 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,299 m2
85 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,84 m2
86 Lắp dựng cửa khung kính cường lực cảm ứng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,08 m2
87 Lắp dựng cửa nhôm kính bản lề sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,16 m2
88 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,12 m2
89 Lắp dựng cửa chuyên dùng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,04 m2
90 Lắp dựng cửa gỗ câm xe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,68 m2
91 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,7 m
92 Sơn gỗ 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,11 m2
93 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,84 m2
94 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,5 m
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,84 m2
96 Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chìm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,268 m2
97 Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 308,888 m2
99 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,28 m2
100 Công tác ốp đá chẻ vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6 m2
101 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4 m
102 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 446,718 m2
103 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 586,4193 m2
104 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 668,395 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 446,718 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.254,8143 m2
107 Rẻ ron Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 325,2 m
108 Rải lớp than xỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 m3
109 Rải lớp đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 m3
110 Rải đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 m3
111 Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Hộp
112 Cung cấp, lắp đặt tấm ionx trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m2
113 Lắp đặt trung tâm báo cháy HCV 4 Zone Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
114 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
115 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
116 Lắp đặt đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
117 Lắp đặt đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
118 Lắp đặt nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
119 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
120 Lắp đặt dây tín hiệu VCmo-2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
121 Lắp đặt hộp ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
122 Lắp đặt ổ cắm đơn cấp nguồn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
123 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
124 Lắp đặt bình ắc qui khô dự phòng 12VDC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
125 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
126 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
127 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
128 Lắp đặt giá đôi đở bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
129 Lắp đặt kim thu sét PDC 2.1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 kim
130 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cọc
131 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm2 theo tường và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 m
132 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 70mm 2dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 m
133 Gia công chân đế kim thu sét ( TT ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
134 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
135 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
136 Lắp đặt kẹp đở ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
137 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
138 Lắp đặt tăng-đơ cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
139 Lắp đặt cáp chằng 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m
140 Lắp đặt ống nhựa đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
141 Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6 m3
142 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6 m3
143 Lắp đặt đèn pha led 20W-IP65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
144 Lắp đặt máy điều hoà 1,0hp treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 máy
145 Lắp đặt máy điều hoà 2,0hp âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 máy
146 Lắp đặt máy điều hoà 2,5hp loại âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 máy
147 Lắp đặt ống đồng đk 6/10mm kèm cách nhiệt và ống nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 100m
148 Lắp đặt ống đồng đk 6/12mm kèm cách nhiệt và ống nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
149 Lắp đặt ống đồng đk 6/16mm kèm cách nhiệt và ống nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
150 Lắp đặt đèn led Downlight nổi Þ118mm -9W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
151 Lắp đặt máng đèn 3x0,6m âm trần T8-10W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
152 Lắp đặt đèn ốp trần D300mm - 24W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
153 Lắp đặt đèn led Downlight âm Þ118mm -9W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 817 m
155 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
156 Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn Þ42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
157 Lắp đặt hộp PVC đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 bộ
158 Lắp đặt hộp đèn led 1,2m - 2x18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
159 Lắp đặt hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
160 Lắp đặt hộp nhựa MCB máy lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
161 Lắp đặt tủ điện kim loại 500x400x210mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Tủ
162 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 850 m
163 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 540 m
164 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 245 m
165 Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
166 Lắp đặt cáp CXV/DSTA-2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
167 Lắp đặt dây đồng C25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 m
168 Đóng cọc chống sét + kẹp tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
169 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
170 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
171 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
172 Lắp đặt đèn tường led 9W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
173 Lắp đặt MCB 2P-16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
174 Lắp đặt MCB 2P-25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
175 Lắp đặt MCB 2P-32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
176 Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
177 Lắp đặt MCCB 2P-50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
178 Lắp đặt MCCB 2P-75A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
179 Đào đất rãnh cáp, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,12 m3
180 Đắp đất rãnh cáp K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,12 m3
181 Lắp đặt tủ Rack 9U Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Tủ
182 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
183 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
184 Lắp đặt hộp nối dây 10P + Krone 10p Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
185 Lắp đặt Swicht 24 port Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
186 Lắp đặt đầu phát WiFi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
187 Lắp đặt cáp điện thoại 2P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53 m
188 Lắp đặt cáp điện thoại 10P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
189 Lắp đặt cáp mạng CAT5e Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 193 m
190 Bấm đầu cáp mạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
191 Bấm đầu cáp điện thoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
192 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 193 m
193 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
194 Lắp đặt hộp PVC âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
195 Ống uPVC miệng bát Þ 114x4,0mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
196 Ống uPVC miệng bát Þ 90x3,8mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 m
197 Ống uPVC miệng bát Þ 60x3,0mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 m
198 Ống uPVC miệng bát Þ 42x3,0mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
199 Ống uPVC miệng bát Þ 34x2,5mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
200 Ống uPVC miệng bát Þ 27x2,2mm (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,5 m
201 Ống nhựa PPR, PP hàn Þ32*2,9mm-L.6m (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
202 Co lệch uPVC Þ 114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
203 Co lệch uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 Cái
204 Co lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 Cái
205 Co uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
206 Co uPVC Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
207 Co uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Cái
208 Co uPVC Þ 27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
209 Co răng ngoài uPVC Þ 21 (răng ngoài thau) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
210 Tê 114 ( bể tự hoại ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
211 Tê lệch giảm uPVC Þ 114/90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
212 Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
213 Tê lệch uPVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
214 Tê lệch uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
215 Tê uPVC Þ 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
216 Tê uPVC Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
217 Tê giảm uPVC Þ 42/27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
218 Tê 27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
219 Tê răng ngoài uPVC Þ 27/21 ( răng ngoài thau ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
220 Tê răng trong uPVC Þ 27/21 ( răng trong thau ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
221 Co PPR, PP hàn Þ 32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
222 Rắc co PPR, PP hàn Þ 32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cặp
223 Giảm uPVC 114-60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
224 Giảm uPVC 90-60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
225 Giảm uPVC 60-34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
226 Giảm uPVC 42-27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
227 Khâu răng ngòai uPVC Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
228 Khâu răng ngòai uPVC Þ 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
229 Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
230 Rắc co PVC Þ 42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
231 Van 2 chiều 42 thau Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
232 Van 2 chiều 34 thau Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
233 Van 1 chiều 34 thau Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
234 Van 2 chiều 27 thau Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
235 Van dừng chữ T inox 21mm ( xí + vòi xịt ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
236 Lúpê 42 thau Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
237 Vòi rửa sàn âm tường 21mm inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
238 Van phao 34 thau Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
239 Van 2 chiều 34 PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
240 Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (Japan) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
241 Lavabo sứ âm bàn+1vòi (Japan) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
242 Lavabo sứ chân đứng +1vòi (Japan) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
243 Máy sấy tay tự động (Japan) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
244 Máy bơm nước 220V Qb=3,6m³/h; Hmax=39m (Italia) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
245 Bồn inox 1000 lít (VN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
246 Dây dẫn 2*2,5mm² + role tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
247 Bộ van phao điện ngắt tràn tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
248 Gương soi mặt + kệ kính (Japan) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
249 Phểu thu nước sàn inox Þ 60 (liên doanh ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
250 Gía treo khăn inox (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
251 Gía treo đồ inox (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
252 Hộp xà phòng (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
253 Hộp đựng giấy (liên doanh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
254 Nút bít thông tắt uPVC Þ 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
255 Tê kiểm tra 114/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
B Hạng mục : Sân đường - thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3547 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3736 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (ds 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,822 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,392 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,207 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,6728 m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,123 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,115 100m
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ds 6-8 ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2608 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0131 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2999 tấn
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
14 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1701 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (ds 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3608 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,01 m2
C Hạng mục : Hàng rào - Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8178 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,012 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9345 m3
5 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7605 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,29 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7605 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (DS 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,474 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (DS 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,344 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (DS 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,594 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1668 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0688 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0708 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0518 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0143 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0416 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0216 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0386 tấn
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,323 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,4 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,88 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,04 m2
24 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 m2
25 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,88 m2
26 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,78 m2
27 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0,25 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1147 m2
28 Cung cấp, lắp dựng bộ chữ inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
29 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3264 tấn
30 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3264 tấn
31 Bu long fi 16, L =600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
32 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,4 m2
33 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,92 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,32 m2
D Thiết bị
1 Máy lạnh treo tường 1,0Hp Inverter Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
2 Máy lạnh âm trần 2,0Hp Inverter Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
3 Máy lạnh âm trần 2,5Hp Inverter Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->