Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200535185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 12:58:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,817,067,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4789 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1192 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3563 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,584 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,64 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,657 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (DS 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5956 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (DS 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3665 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (DS 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,296 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (DS 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6443 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (DS 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,602 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (ds 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2971 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (ds 6-8 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,72 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ds 6-8 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4114 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2226 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,898 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3078 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4219 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1152 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1336 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3081 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9665 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3871 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9696 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5602 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0749 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1705 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3781 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1778 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5757 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9475 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1264 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7585 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5089 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0828 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1026 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1696 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2666 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,568 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0672 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0409 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5769 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7829 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3354 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0177 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,537 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4229 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,2104 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4258 | m3 |
| 53 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0518 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4974 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4974 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông màu xanh ngọc 0.45 li | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8645 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3105 | 100m |
| 59 | Phễu thu cầu chắn rác Inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9515 | 100m3 |
| 61 | Rải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3007 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (ds 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7184 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,514 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng mờ 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramit nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên đỏ rubi và đen kim sa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,532 | m2 |
| 67 | Quét nước 2 nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,12 | m2 |
| 68 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,52 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,72 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512,216 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,6005 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 824,421 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,86 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,075 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,66 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,1 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,55 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,8 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,072 | m2 |
| 80 | ốp Alumium tường cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,048 | m2 |
| 81 | Công tác Ốp đá tự nhiên màu ghi sẩm, kim sa đen và đỏ ru bi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,864 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,536 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,84 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,299 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,84 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung kính cường lực cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa nhôm kính bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa gỗ câm xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,7 | m |
| 92 | Sơn gỗ 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,11 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,84 | m2 |
| 94 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,5 | m |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,84 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,268 | m2 |
| 97 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,888 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m |
| 102 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 446,718 | m2 |
| 103 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 586,4193 | m2 |
| 104 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 668,395 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 446,718 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.254,8143 | m2 |
| 107 | Rẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,2 | m |
| 108 | Rải lớp than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 109 | Rải lớp đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 110 | Rải đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt tấm ionx trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 113 | Lắp đặt trung tâm báo cháy HCV 4 Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây tín hiệu VCmo-2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đơn cấp nguồn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 124 | Lắp đặt bình ắc qui khô dự phòng 12VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt giá đôi đở bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét PDC 2.1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kim |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm2 theo tường và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 132 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 70mm 2dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 133 | Gia công chân đế kim thu sét ( TT ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 136 | Lắp đặt kẹp đở ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt tăng-đơ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cáp chằng 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 141 | Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m3 |
| 142 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m3 |
| 143 | Lắp đặt đèn pha led 20W-IP65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt máy điều hoà 1,0hp treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 145 | Lắp đặt máy điều hoà 2,0hp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 146 | Lắp đặt máy điều hoà 2,5hp loại âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 147 | Lắp đặt ống đồng đk 6/10mm kèm cách nhiệt và ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống đồng đk 6/12mm kèm cách nhiệt và ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống đồng đk 6/16mm kèm cách nhiệt và ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 150 | Lắp đặt đèn led Downlight nổi Þ118mm -9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt máng đèn 3x0,6m âm trần T8-10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn ốp trần D300mm - 24W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn led Downlight âm Þ118mm -9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 817 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn Þ42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 157 | Lắp đặt hộp PVC đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp đèn led 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 160 | Lắp đặt hộp nhựa MCB máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 161 | Lắp đặt tủ điện kim loại 500x400x210mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Tủ |
| 162 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 166 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA-2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đồng C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 168 | Đóng cọc chống sét + kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 172 | Lắp đặt đèn tường led 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,12 | m3 |
| 180 | Đắp đất rãnh cáp K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,12 | m3 |
| 181 | Lắp đặt tủ Rack 9U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp nối dây 10P + Krone 10p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt Swicht 24 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đầu phát WiFi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt cáp điện thoại 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | m |
| 188 | Lắp đặt cáp điện thoại 10P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 189 | Lắp đặt cáp mạng CAT5e | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193 | m |
| 190 | Bấm đầu cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 191 | Bấm đầu cáp điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 194 | Lắp đặt hộp PVC âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 195 | Ống uPVC miệng bát Þ 114x4,0mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 196 | Ống uPVC miệng bát Þ 90x3,8mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 197 | Ống uPVC miệng bát Þ 60x3,0mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 198 | Ống uPVC miệng bát Þ 42x3,0mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 199 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x2,5mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 200 | Ống uPVC miệng bát Þ 27x2,2mm (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5 | m |
| 201 | Ống nhựa PPR, PP hàn Þ32*2,9mm-L.6m (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 202 | Co lệch uPVC Þ 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 203 | Co lệch uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 204 | Co lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Cái |
| 205 | Co uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 206 | Co uPVC Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 207 | Co uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 208 | Co uPVC Þ 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 209 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 (răng ngoài thau) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 210 | Tê 114 ( bể tự hoại ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 211 | Tê lệch giảm uPVC Þ 114/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 212 | Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 213 | Tê lệch uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 214 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 215 | Tê uPVC Þ 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 216 | Tê uPVC Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 217 | Tê giảm uPVC Þ 42/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 218 | Tê 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 219 | Tê răng ngoài uPVC Þ 27/21 ( răng ngoài thau ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 220 | Tê răng trong uPVC Þ 27/21 ( răng trong thau ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 221 | Co PPR, PP hàn Þ 32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 222 | Rắc co PPR, PP hàn Þ 32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cặp |
| 223 | Giảm uPVC 114-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 224 | Giảm uPVC 90-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 225 | Giảm uPVC 60-34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 226 | Giảm uPVC 42-27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 227 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 228 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 229 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 230 | Rắc co PVC Þ 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 231 | Van 2 chiều 42 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 232 | Van 2 chiều 34 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 233 | Van 1 chiều 34 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 234 | Van 2 chiều 27 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 235 | Van dừng chữ T inox 21mm ( xí + vòi xịt ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 236 | Lúpê 42 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 237 | Vòi rửa sàn âm tường 21mm inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 238 | Van phao 34 thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 239 | Van 2 chiều 34 PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 240 | Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (Japan) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 241 | Lavabo sứ âm bàn+1vòi (Japan) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 242 | Lavabo sứ chân đứng +1vòi (Japan) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 243 | Máy sấy tay tự động (Japan) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 244 | Máy bơm nước 220V Qb=3,6m³/h; Hmax=39m (Italia) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 245 | Bồn inox 1000 lít (VN) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 246 | Dây dẫn 2*2,5mm² + role tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 247 | Bộ van phao điện ngắt tràn tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 248 | Gương soi mặt + kệ kính (Japan) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 249 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 (liên doanh ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 250 | Gía treo khăn inox (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 251 | Gía treo đồ inox (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 252 | Hộp xà phòng (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 253 | Hộp đựng giấy (liên doanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 254 | Nút bít thông tắt uPVC Þ 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 255 | Tê kiểm tra 114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| B | Hạng mục : Sân đường - thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3547 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3736 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (ds 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,822 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,392 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6728 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ds 6-8 ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2608 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2999 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1701 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (ds 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3608 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,01 | m2 |
| C | Hạng mục : Hàng rào - Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8178 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,012 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9345 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7605 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,29 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7605 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (DS 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,474 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (DS 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (DS 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1668 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0688 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0708 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0518 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0143 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0386 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,323 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,88 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,04 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,88 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,78 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <=0,25 m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1147 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3264 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3264 | tấn |
| 31 | Bu long fi 16, L =600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 32 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,92 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,32 | m2 |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 1,0Hp Inverter | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh âm trần 2,0Hp Inverter | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh âm trần 2,5Hp Inverter | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi