Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn bồi thường, GPMB dự án thành phần ĐTXD đoạn Nghi Sơn-Diễn Châu thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 đoạn qua huyện Tĩnh Gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 15:04:00 đến ngày 2020-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,210,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ thu hồi đoạn tuyến cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ xà XNL35-2T-2LT\Đ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ xà XNL35-2T-2LT\N | nt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi xà XĐL35-3T-1LT-SĐ | nt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà XNL22-2T-1LT-SĐ | nt | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà XNL22-3T-2LT\D-SC | nt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chuỗi néo <=35kV | nt | 12 | chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV | nt | 9 | quả |
| 8 | Tháo dỡ sứ đứng 10kV | nt | 18 | quả |
| 9 | Tháo dỡ dây dẫn AC-50/8 | nt | 858 | m |
| 10 | Tháo dỡ dây dẫn AC-70/11 | nt | 912 | m |
| 11 | Hạ cột BTLT 14m | nt | 3 | cột |
| 12 | Hạ cột BTLT 18m | nt | 7 | cột |
| B | Tháo dỡ thu hồi trạm biến áp cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha 180kVA-10/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế 500V | nt | 1 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van 10kV | nt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 24kV | nt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới | nt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xà đón dây đầu trạm | nt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ xà lắp sứ đỡ thanh cái trên | nt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi +CSV | nt | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Giá lắp máy biến áp | nt | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ ghế thao tác GTT | nt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ Thang sắt | nt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ Thanh đồng tròn F8 | nt | 30 | m |
| 13 | Tháo dỡ cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70mm2-0,6/1kV | nt | 0,04 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | nt | 24 | quả |
| 15 | Hạ cột BTLT 16m | nt | 2 | cột |
| C | Tháo dỡ thu hồi hạ thế cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ sứ hạ thế | nt | 342 | quả |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn AV70 | nt | 2.836 | m |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn AV50 | nt | 2.854 | m |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn AV35 | nt | 450 | m |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn AV25 | nt | 100 | m |
| 6 | Tháo dỡ dây dẫn AV95 | nt | 1.640 | m |
| 7 | Tháo dỡ xà đỡ XĐ2 | nt | 32 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ xà đỡ XĐ4 | nt | 26 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ xà néo XK2 | nt | 20 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ xà néo XK4 | nt | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x70mm2 | nt | 80 | m |
| 12 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 2x35mm2 | nt | 237 | m |
| 13 | Tháo, hộp 1- 2 công tơ 1 pha | nt | 50 | hộp |
| 14 | Tháo, hộp 4 công tơ 1 pha | nt | 18 | hộp |
| 15 | Tháo, hộp 1 công tơ 3pha | nt | 3 | hộp |
| 16 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x95mm2 | nt | 76 | m |
| 17 | Hạ cột BT 5,5m | nt | 12 | cột |
| 18 | Hạ cột BT 7,5m | nt | 29 | cột |
| 19 | Hạ cột BT 6,5m | nt | 38 | cột |
| 20 | Hạ cột BT 8,5m | nt | 1 | cột |
| 21 | Hạ cột BT 10m | nt | 2 | cột |
| D | Đường dây trung thế mới | |||
| 1 | Tiếp địa RC-2 | nt | 13 | bộ |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT20 - 14KN | Theo TCVN | 9 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT22 - 18KN | Theo TCVN | 16 | cột |
| 4 | Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNL35-3T-2LT/D-SC | nt | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi XNL35-3T-2LT/N-SC | nt | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột đơn sứ chuỗi XNL35-3T-1LT/SC | nt | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến 22m XNB35-2LT-22/D | nt | 6 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh 35kV cột đôi 22m ngang tuýen sứ chuỗi XRN35-2LT-22/N | nt | 2 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh 35kV cột đơn22m sứ chuỗi XRN35-1LT-22 | nt | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch 2 tầng 24kV cột đơn sứ chuỗi XNL22-2T-1LT/Sc | nt | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng 35(22)kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến sứ chuỗi XNB35(22)-2LT/D-SC | nt | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ lệch XPL-3S/D | nt | 2 | bộ |
| 13 | Đôn cột đơn 4m: Đ-D4.0 | nt | 1 | bộ |
| 14 | Gông cột đôi GCD-22 | nt | 8 | bộ |
| 15 | Gông cột đôi GCĐ-20 | nt | 4 | bộ |
| 16 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo TCVN | 1.944 | m |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo TCVN | 6 | quả |
| 18 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Theo TCVN | 18 | chuỗi |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép 22kV CNK-22 | Theo TCVN | 6 | chuỗi |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo TCVN | 14 | quả |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV | Theo TCVN | 57 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép 35kV CNK-35 | Theo TCVN | 18 | chuỗi |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo TCVN | 21 | cái |
| E | Trạm biến áp 10/ 22kV (trạm treo) mới | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT12 trạm (LĐC 720KN) | Theo TCVN | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa TBA 12 D treo trên 2 cột (đất cấp 2) | nt | 1 | hệ thống |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-D | nt | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ thanh dẫn trên XTG-1 | nt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ thanh dẫn dưới XTG-2 | nt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chồng sét van :XCC + CSV | nt | 1 | bộ |
| 7 | Conson đỡ dầm MBA CS.GDM | nt | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác | nt | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo trạm | nt | 1 | bộ |
| 10 | Giá lắp tủ điện | nt | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp tổng GĐC | nt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 24kV TBA | Theo TCVN | 24 | quả |
| 13 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo TCVN | 35 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70-24kV | Theo TCVN | 21 | m |
| 15 | Dây đồng mềm M70 | Theo TCVN | 9 | m |
| 16 | Dây đồng mềm bắt CSV MBA M50 Cu/PVC 1x50 | Theo TCVN | 9 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Theo TCVN | 9 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Theo TCVN | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M120 | Theo TCVN | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24KV | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) | Theo TCVN | 3 | bộ |
| 22 | Biển báo an toàn | nt | 1 | bộ |
| 23 | Biển tên trạm | nt | 1 | bộ |
| 24 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo TCVN | 30 | m |
| F | Đường dây hạ thế mới | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5 | Theo TCVN | 110 | cột |
| 2 | Cột bê tông LT10 (LĐC 5,0KN) | Theo TCVN | 12 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT22 - 18KN | Theo TCVN | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm LT20 - 14KN | Theo TCVN | 16 | cột |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo TCVN | 1.599 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo TCVN | 508 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70 | Theo TCVN | 1.510 | m |
| 8 | Tiếp địa hạ thế cột vuông | nt | 14 | bộ |
| 9 | Tiếp địa hạ thế cột LT | nt | 9 | bộ |
| 10 | Tiếp địa CSV hạ thế | nt | 8 | bộ |
| 11 | Gông cột đôi GCĐ-16 | nt | 4 | bộ |
| 12 | Gông cột đôi GCĐ-20 | nt | 6 | bộ |
| 13 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo TCVN | 249 | cái |
| 14 | Xà néo bằng 0,4kV 3 pha cột đôi 22m XNB0,4-4-2LT-22 | nt | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo bằng 0,4kV một pha cột đơn 22m-T1 XNB0,4-2-1LT-22-T1 | nt | 2 | bộ |
| 16 | Xà néo bằng 0,4kV 3 pha cột đơn 22m-T2 XNB0,4-4-1LT-22-T2 | nt | 3 | bộ |
| 17 | Xà néo bằng 0,4kV 3 pha cột đơn 22m-T3 XNB0,4-4-1LT-22-T3 | nt | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo bằng 0,4kV 3 pha cột đôi 20m XNB0,4-4-2LT-20 | nt | 8 | bộ |
| 19 | Xà néo bằng 0,4kV 3 pha cột đơn 20m XNB0,4-4-1LT-20 | nt | 2 | bộ |
| 20 | Xà néo bằng 0,4kV một pha cột đôi 20m XNB0,4-2-2LT-20 | nt | 4 | bộ |
| 21 | Xà néo hạ thế 1 pha cột vuông đơn XK2-1V | nt | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn 22m XK4-1T-22 | nt | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn 20m XK4-1T-20 | nt | 3 | bộ |
| 24 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi XK4-2T | nt | 2 | bộ |
| 25 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đôi XK4-2V | nt | 6 | bộ |
| 26 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi XK4-1V | nt | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo hạ thế 1 pha cột 20m XK2-1T-20 | nt | 1 | bộ |
| 28 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đôi XK2-2V | nt | 3 | bộ |
| 29 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T-22 | nt | 17 | bộ |
| 30 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T-20 | nt | 32 | bộ |
| 31 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 | nt | 2.442 | m |
| 32 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | nt | 66 | bộ |
| 33 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | nt | 7 | bộ |
| 34 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-2T | nt | 11 | bộ |
| 35 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi CDVX-2V | nt | 38 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Theo TCVN | 68 | chuỗi |
| 37 | Lắp đặt sứ A30 | Theo TCVN | 128 | quả |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Theo TCVN | 40 | cái |
| 39 | Tháo, lắp lại hộp 1- 2 công tơ 1 pha | nt | 9 | hộp |
| 40 | Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | nt | 4 | hộp |
| 41 | Chống sét van GZ0,5 | Theo TCVN | 8 | bộ |
| 42 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo TCVN | 198 | cái |
| 43 | Ghíp đấu nối GN2 | Theo TCVN | 26 | cái |
| G | Xây dựng di chuyển đoạn tuyến mới | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 (độ sâu 2,8m) | nt | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-8A | nt | 8 | móng |
| 3 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2 | nt | 13 | bộ |
| 4 | Móng cột MT-8 ( độ sâu 3m) | nt | 1 | móng |
| H | Xây dựng trạm biến áp mới | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5 (độ sâu 2,1m) | nt | 2 | móng |
| 2 | Đào lấp rãnh mặt bằng nối đất thiết bị TBA | nt | 1 | hệ thống |
| I | Xây dựng đường dây hạ thế mới | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C (độ sâu 1,3m) | nt | 6 | móng |
| 2 | Móng cột H đôi MV-2C (độ sâu 1m) | nt | 42 | móng |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa hạ thế cột LT | nt | 31 | bộ |
| 4 | Móng cột MTK-8A | nt | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-8 (độ sâu 2,8m) | nt | 8 | móng |
| 6 | Móng cột H đơn MV-2 (độ sâu 1m) | nt | 26 | móng |
| J | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-10(22)/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | nt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | nt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện trung thế 24kV | nt | 1 | tủ |
| K | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo TCVN | 22 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm MBA | Theo TCVN | 1 | máy |
| 3 | TN Áptômát <500A | Theo TCVN | 1 | cái |
| 4 | TN Ampemét | Theo TCVN | 3 | cái |
| 5 | TN Vônmét 450V | Theo TCVN | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo TCVN | 1 | pha |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo TCVN | 2 | pha |
| 8 | TN chống sét hạ thế (1bộ = 3 cái) | Theo TCVN | 8 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo TCVN | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo TCVN | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo TCVN | 1 | bộ |
| L | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 12kV | Theo TCVN | 1 | bộ |
| M | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cột điện đến chân công trình | nt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Vận chuyển dây dẫn đến chân công trình | nt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Vận chuyển xà, sứ, phụ kiện đến chân công trình | nt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Vận chuyển vật tư thu hồi từ công trình về kho Chủ đầu tư | nt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Vận chuyển thiết bị đến chân công trình | nt | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi