Gói thầu: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534991-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200471780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 11:31:00 đến ngày 2020-05-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,946,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG (KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU ĐÃ BAO GỒM 5% NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP)
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,6368 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,459 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, khuôn đường bằng thủ công, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,4045 m3
4 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3569 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, độ sâu <=30 cm, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
6 Đào rãnh thoát nước, khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5985 100m3
7 Đánh cấp đất bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,9 m3
8 Đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,641 100m3
9 Đánh cấp bằng thủ công đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,837 m3
10 Đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,679 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82,6975 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,1485 100m3
13 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,7909 100m3
14 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 119,6876 100m3
15 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc hất sang bên cạnh bằng máy đào <=0,8 m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,3407 100m3
16 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700 m bằng ôtô 5 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,6131 100m3
17 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 103,5073 100m2
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ rãnh xây cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,56 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5517 100m3
3 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,241 m3
4 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4065 100m3
5 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,517 m3
6 Phá đá móng cống bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6977 100m3
7 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5791 100m3
8 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92,62 m3
9 Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144,29 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,417 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4728 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,22 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,18 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công phủ mặt cống, bê tông , đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,93 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1677 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1584 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,45 m3
20 Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4061 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->