Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 14:45:00 đến ngày 2020-05-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,808,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | UBND phường Long Toàn - Lát lại gạch tầng trên ngay cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 63,39 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 63,39 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 63,39 | m2 |
| B | UBND phường Long Toàn - Lắp mái che mưa cửa sổ | |||
| 1 | Lắp mai che mưa tiền chế | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| C | UBND phường Long Toàn - Lắp lam nhôm che nắng, mưa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 2,419 | 100m2 |
| 2 | Lắp lam nhôm che nắng, mưa | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| D | UBND phường Long Toàn - Lát gạch Terazo khu đoàn thể | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 157,655 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 157,655 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 157,655 | m2 |
| E | UBND phường Long Toàn - Lát gạch Terazo toàn khu vực sân | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,104 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 240,8 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2.408 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 2.408 | m2 |
| F | UBND phường Long Toàn - Sửa phòng kho thành phòng tiếp dân | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương V của E-HSMT | 2,336 | m3 |
| 2 | Nhân công tháo dọn bồn cầu nhà vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 84,32 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 84,32 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 84,32 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Theo chương V của E-HSMT | 26,86 | m2 |
| 7 | Nhân công vệ sinh nền và dọn về sinh | Theo chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 8,18 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 8,18 | m2 |
| 10 | Đi lại hệ thống điện nổi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| G | UBND phường Long Toàn -Làm hệ thống thoát nước - Mương | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (90% KL) | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III (10% KL) | Theo chương V của E-HSMT | 23,328 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,458 | 100m3 |
| 4 | Làm móng đá 4x6, chiều dày đã lèn ép 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván bê tông mương | Theo chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 6 | Công tác đổ bê tông mương đá 1x2, chiều dày <=45cm, vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 7 | Xây mương gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| H | UBND phường Long Toàn -Làm hệ thống thoát nước - Hố ga | |||
| 1 | Làm móng đá 4x6, chiều dày đã lèn ép 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 4,944 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,749 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,685 | 100m3 |
| I | UBND phường Long Toàn - Phòng BCH QS | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 320,63 | m2 |
| 2 | Bả bằng matit vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 320,63 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 641,26 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 21,42 | m2 |
| J | UBND phường Phước Hiệp - Khu UBND - Thay ổ khoá | |||
| 1 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Ổ khóa inox 2 tay nắm cho cửa nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| K | UBND phường Phước Hiệp - Sửa sân nhà xe | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 105 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| L | UBND phường Phước Hiệp - Phòng 01 cửa | |||
| 1 | Nhân công dọn Sê nô và kiểm tra dột mái | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 18,13 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 18,13 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V của E-HSMT | 28,49 | m2 |
| M | UBND phường Phước Hiệp - Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh nền và tường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 4 | Cửa nhôm kính hệ 1000 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bồn tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| N | UBND phường Phước Hiệp - Khu BCH QS | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bồn tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| O | UBND phường Phước Hưng - Chống thấm khu hội trường | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 2,361 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 57,05 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 57,05 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 57,05 | m2 |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 57,05 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 21,965 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 21,965 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 43,93 | m2 |
| P | UBND phường Phước Hưng - Phòng 01 cửa | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| Q | UBND phường Phước Hưng - Ban CHQS | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| R | UBND phường Phước Hưng - Hành lang khối đoàn thể | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| S | UBND phường Phước Hưng - Phòng cựu chiến binh | |||
| 1 | Lắp 1 cây quạt đứng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| T | UBND phường Phước Hưng - Sơn lại hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 105 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 105 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 210 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 65 | m2 |
| U | UBND xã Hoà Long - Khu UB - Thay cửa các phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 | Theo chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| V | UBND xã Hoà Long - Khu UB - Thay bóng đèn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| W | UBND xã Hoà Long - Khu UB - Phòng hội trường | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| X | UBND xã Hoà Long - Khu UB - Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Ổ khóa chìm 2 tay nắm bằng inox | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| Y | UBND xã Hoà Long - Khu cơ quan đoàn thể. BCH QS | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bảng |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Nhân công dọn vệ sinh mái | Theo chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| Z | UBND xã Tân Hưng - Sơn hàng rào mặt tiền | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 201,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 37,52 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 75,04 | m2 |
| AA | UBND xã Tân Hưng - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 2 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 8 | Đi hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AB | UBND xã Tân Hưng - Khu nhà ăn | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 4,021 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 261,63 | m2 |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 2,616 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 419,013 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 419,013 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 604,1 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 233,926 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 232,56 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 232,56 | m2 |
| 10 | Làm lại hệ thống điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Sửa hệ thống chống sét | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Nhân công vệ sinh kính | Theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 125,28 | m2 |
| AC | UBND xã Tân Hưng - Phòng hội trường | |||
| 1 | Nhân công tháo, lắp phong màn cũ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Phong màn mới | Theo chương V của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| AD | UBND phường Long Hương - Phòng một cửa - Xử lý thấm sênô | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 1,928 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| AE | UBND phường Long Hương - Phòng một cửa - Sơn trong, ngoài - Mặt ngoài. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 60,46 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 60,46 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 120,92 | m2 |
| AF | UBND phường Long Hương - Phòng một cửa - Sơn trong, ngoài - Mặt trong. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 29,78 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 29,78 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 59,56 | m2 |
| AG | UBND phường Long Hương - Phòng một cửa - Sơn trong, ngoài - Trần (la phông) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 35,99 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 35,99 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 71,98 | m2 |
| AH | UBND phường Long Hương - Sơn lại nhà vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 22,965 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 22,965 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 45,93 | m2 |
| AI | UBND phường Long Hương - Sơn lại hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 69,575 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 69,575 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 139,15 | m2 |
| AJ | UBND phường Long Hương - Hàng rào sắt | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 11,096 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 22,192 | m2 |
| AK | UBND phường Long Hương - Thay cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 2 | Sản xuất cổng sắt | Theo chương V của E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| AL | UBND phường Long Hương - Thay gạch nền nhà vệ sinh nữ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V của E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 5 | Nhân công dọn vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| AM | UBND phường Phước Nguyên - Sửa chữa các phòng khu vực tầng trệt | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 58,2 | m2 |
| 2 | Làm trần tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa hành lang tầng trệt | Theo chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 | Theo chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa kéo tầng trệt | Theo chương V của E-HSMT | 4,37 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 4,37 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa kéo sắt | Theo chương V của E-HSMT | 4,37 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa sổ khu công an | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 18 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm phòng nghỉ công an | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Ổ khóa chìm 2 tay nắm bằng inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn bằng kính | Theo chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 21 | LD vách ngăn kính cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 22 | Vách ngăn kính cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 23 | Nhân công dọn vệ sinh và kiểm tra dột mái | Theo chương V của E-HSMT | 5 | công |
| AN | UBND phường Phước Nguyên - Phòng một cửa | |||
| 1 | Tháo lắp rèm cửa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Rèm cửa | Theo chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| AO | UBND phường Phước Nguyên - Sửa chữa hội trường UB. | |||
| 1 | Tháo lắp rèm cửa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Rèm cửa | Theo chương V của E-HSMT | 39,21 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 39,21 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 39,21 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi và cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 39,21 | m2 |
| AP | UBND phường Phước Nguyên - Khu bên ngoài sân | |||
| 1 | Sửa chữa hệ thống PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Sữa chữa hệ thống đèn cao áp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Sản xuất cửa sắt cổng phụ | Theo chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 127,5 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 127,5 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 255 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 105 | m2 |
| AQ | UBND phường Long Tâm -Sơn hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 229,676 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 229,676 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 459,352 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 62,087 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 124,175 | m2 |
| AR | UBND phường Long Tâm - Lát lại sân bằng gạch Terazo | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 1.829,701 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1.829,701 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 1.829,701 | m2 |
| AS | UBND phường Long Tâm - Nâng mương thoát nước | |||
| 1 | Nhân công tháo dở lắp đặt nắp đan mương thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 2 | Công tác đổ bê tông nâng cao độ mương đá 1x2, vữa mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| AT | UBND phường Long Tâm - Láng nền bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 25,6 | m3 |
| AU | UBND phường Long Tâm - Mở rộng nhà xe | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Xây móng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15m | Theo chương V của E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| AV | UBND phường Long Tâm - Sơn lại nhà để xe | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 19,864 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 39,728 | m2 |
| AW | UBND phường Long Tâm - Ốp đá granit cột cờ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 2 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Theo chương V của E-HSMT | 14,6 | m2 |
| AX | UBND phường Long Tâm - Sơn tường ngoài trụ sở UB | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 860,19 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 860,19 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.720,38 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 13,301 | 100m2 |
| AY | UBND phường Long Tâm - Sơn tường hành lang UB | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 513,9 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 513,9 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.102,32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công 50% | Theo chương V của E-HSMT | 146,25 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 146,25 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 292,5 | m2 |
| AZ | UBND phường Long Tâm - Sơn sửa hội trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công tính 50 % | Theo chương V của E-HSMT | 186,4 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 186,4 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 372,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Nhân công tháo quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| BA | UBND phường Long Tâm - Sửa nhà vệ sinh khu UB | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| BB | UBND phường Long Tâm - Cải tạo phòng chỉ huy quân sự | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương V của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 5 | Làm trần phẳng bằng tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| BC | UBND phường Long Tâm - Cải tạo phòng công an | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 232,56 | m2 |
| 2 | Làm trần phẳng bằng tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 2,326 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| BD | UBND phường Long Tâm - Sửa nhà vệ sinh khu công an và khu quân sự | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 26,68 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 26,68 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| BE | UBND phường Long Tâm - Xây mới nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 62,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15m | Theo chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m2 |
| BF | UBND phường Long Tâm - Sửa hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 114,12 | m2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V của E-HSMT | 114,12 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 114,12 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V của E-HSMT | 114,12 | m2 |
| 5 | Nhân công nâng cao độ ống thoát nước mái | Theo chương V của E-HSMT | 21 | ống |
| BG | UBND phường Long Tâm - Sửa hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bơm bình PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 50 | bình |
| 2 | Thay vòi chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| BH | UBND phường Long Tâm - Lát gạch số 8 và dời cây xanh | |||
| 1 | Lát gạch số 8 bồn cây | Theo chương V của E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 2 | Dời gốc cây | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| BI | UBND phường Kim Dinh - Nhà xe | |||
| 1 | công nhân dọn vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V của E-HSMT | 62,5 | m3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 62,5 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15m | Theo chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn dày 4 dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m2 |
| BJ | UBND phường Kim Dinh - Nhà kho tiền chế | |||
| 1 | Nhân công dọn vệ sinh mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15m | Theo chương V của E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 5 dem | Theo chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo chương V của E-HSMT | 38 | 1m2 |
| 11 | Sản xuất cửa song sắt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1m2 |
| BK | UBND phường Kim Dinh - Ban CHQS - Thay tole | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 1,754 | m2 |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 5 dem | Theo chương V của E-HSMT | 1,754 | 100m2 |
| BL | UBND phường Kim Dinh - Ban CHQS - Xử lý thấm sê nô và sơn lại mảng tường bị thấm | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 2 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 4 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 11,35 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 22,7 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 22,7 | m2 |
| BM | UBND phường Kim Dinh - Phòng họp Đảng uỷ - Thay Tole | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo chương V của E-HSMT | 1,754 | m2 |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 1,754 | 100m2 |
| BN | UBND phường Kim Dinh - Phòng họp Đảng uỷ - Xử lý thấm sê nô và sơn lại mảng tường bị thấm | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 2 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 4 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 11,35 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 22,7 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 22,7 | m2 |
| BO | UBND phường Kim Dinh - Sơn lại tường rào mặt tiền | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 60,35 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công tính 50% | Theo chương V của E-HSMT | 33,857 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 60,35 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 120,7 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V của E-HSMT | 67,714 | m2 |
| BP | UBND phường Kim Dinh - Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Nhân công sửa bồn cầu | Theo chương V của E-HSMT | 1 | công |
| BQ | UBND phường Kim Dinh - Sửa chữa hệ thốngđiện - Thay dây điện nguồn vào trụ sở | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dần S <=16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| BR | UBND phường Kim Dinh - Sửa chữa hệ thống điện - Dựng trụ đèn cao áp | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m, bằng máy | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Thay cần đèn cao áp, cần cao áp chữ L | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp, choá huỳnh quang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 choá |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, Lắp đèn pha trên cột | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, tiết diện dây dần S<=16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao >= 2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn H>= 3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi