Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200529505-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200522474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 16:28:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,433,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HÈ ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ bó vỉa cũ Theo Chương V E-HSMT 1.988,13 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép - móng bó vỉa cũ Theo Chương V E-HSMT 22,6055 m3
3 Đào Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép - móng bó vỉa cũ Theo Chương V E-HSMT 2,0399 100m3
4 Phá dỡ gạch xây bồn cây Theo Chương V E-HSMT 45,24 m3
5 Tháo dỡ gạch block cũ Theo Chương V E-HSMT 6.318,1778 m2
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 60,868 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 5,4781 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 6,0868 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 6,0868 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 6,0868 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 7,498 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 7,498 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 7,498 100m3
14 Công tác xử lý chất thải rắn xây dựng tại bãi thải Theo Chương V E-HSMT 749,8 tấn
15 Lát hè bằng gạch Terrazo 40x40x3 cm Theo Chương V E-HSMT 5.810,6953 m2
16 Lát hè bằng gạch Terrazo 40x40x3 cm Theo Chương V E-HSMT 645,6328 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 516,5062 m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 64,5633 100m2
19 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo Chương V E-HSMT 1.727,5977 m
20 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo Chương V E-HSMT 123,3998 m
21 Lát hè bằng gạch Terrazo 40x40x3 cm ; hạ hè ngõ và các điểm hạ hè Theo Chương V E-HSMT 685,06 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 102,759 m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 6,8506 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 1,8616 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 20,4776 m3
26 Vỉa đá tự nhiên 10x15x100cm Theo Chương V E-HSMT 930,8 m
27 Lắp đặt tấm composite bảo vệ gốc cây KT 1.2x1.2 m Theo Chương V E-HSMT 179 cái
28 Tấm composite bảo vệ gốc cây Theo Chương V E-HSMT 179 bộ
29 Trồng cây xanh thay thế cây chết Theo Chương V E-HSMT 13 cây
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 24,6384 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 1,8288 100m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 214,9278 m2
33 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Theo Chương V E-HSMT 283,62 m
34 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x100 cm Theo Chương V E-HSMT 345,51 m
35 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Theo Chương V E-HSMT 285,3 m
36 Miếng sứ báo hiệu cáp ngầm Theo Chương V E-HSMT 27 cái
37 Khoan tạo lỗ gắn miếng báo hiệu cáp ngầm Theo Chương V E-HSMT 27 lỗ
B HẠNG MỤC PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa Theo Chương V E-HSMT 122,9 10m
2 Đào móng rãnh đất cấp 3 (thủ công) Theo Chương V E-HSMT 58,0088 m3
3 Đào móng rãnh đất cấp 3 (máy) Theo Chương V E-HSMT 5,2208 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 5,8009 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 5,8009 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 5,8009 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 1,1233 100m3
8 Đắp trả móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo Chương V E-HSMT 0,2765 100m3
9 Đắp trả móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo Chương V E-HSMT 0,4609 100m3
10 Làm trả mặt đường BTN hạt mịn Theo Chương V E-HSMT 18,435 100m2
11 Làm trả mặt đường BTN hạt trung Theo Chương V E-HSMT 1,8435 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo Chương V E-HSMT 33,183 m3
13 Thân rãnh thu nước hỗn hợp Theo Chương V E-HSMT 1.229 m
14 Lắp dựng thân rãnh Theo Chương V E-HSMT 1.229 cái
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 184,35 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Chương V E-HSMT 11,442 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 17,0831 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo Chương V E-HSMT 2.458 cái
19 Cắt mặt đường Theo Chương V E-HSMT 15,092 10m
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 45,08 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,4508 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,4508 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,4508 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,0446 100m3
25 Đắp trả móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo Chương V E-HSMT 0,0392 100m3
26 Đắp trả móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo Chương V E-HSMT 0,0784 100m3
27 Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 3,92 m3
28 Bê tông lót tấm sàn+ dầm D1, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 13,23 m3
29 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 6,86 m3
30 Ván khuôn mũ mố và bê tông móng Theo Chương V E-HSMT 1,1123 100m2
31 Đục thân hố ga hàm ếch hiện trạng Theo Chương V E-HSMT 3,773 m3
32 Bê tông tấm sàn, dầm đỡ mác 200 đá 1x2 Theo Chương V E-HSMT 5,88 m3
33 Ván khuôn tấm sàn + dầm đỡ Theo Chương V E-HSMT 2,4329 100m2
34 Cốt thép tấm sàn+ dầm đỡ Theo Chương V E-HSMT 1,2745 tấn
35 Xây tường gạch không nung VXM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,076 m3
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 32,242 m2
37 Lắp dựng tấm sàn, viên vỉa hàm ếch, tấm chắn rác Theo Chương V E-HSMT 147 cái
38 Viên vỉa hàm ếch BTXM Theo Chương V E-HSMT 49 viên
39 Tấm chắn rác ngăn mùi Theo Chương V E-HSMT 49 bộ
40 Tháo dỡ tấm đan ga trọng lượng <=100kg Hệ số tháo lắp nhân 0.6 nhân công Theo Chương V E-HSMT 76 cái
41 Tháo dỡ tấm đan ga trọng lượng <=250kg Hệ số tháo lắp nhân 0.6 nhân công Theo Chương V E-HSMT 11 cái
42 Tháo dỡ tấm đan ga trọng lượng >250kg Hệ số tháo lắp nhân 0.6 nhân công Theo Chương V E-HSMT 104 cái
43 Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga cũ Theo Chương V E-HSMT 14,736 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,1851 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,1851 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,1851 100m3
47 Công tác xử lý chất thải rắn xây dựng tại bãi thải Theo Chương V E-HSMT 18,51 tấn
48 Bê tông nắp ga mác 200 đá 1x2 Theo Chương V E-HSMT 19,581 m3
49 Ván khuôn nắp ga Theo Chương V E-HSMT 1,3634 100m2
50 Cốt thép tấm đan nắp ga Theo Chương V E-HSMT 4,1705 tấn
51 Lắp đặt bản ga khối lượng <=250kg Theo Chương V E-HSMT 11 cái
52 Lắp đặt bản ga khối lượng >250kg Theo Chương V E-HSMT 104 cái
53 Nắp ga composite 0.4x0.4 Theo Chương V E-HSMT 76 bộ
54 Nắp ga composite 0.81x0.81 Theo Chương V E-HSMT 109 bộ
55 Nắp ga composite 2x(0.81x0.81) Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
56 Lắp đặt nắp Composite Theo Chương V E-HSMT 191 cái
C HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Giá đỡ tủ điện chôn Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Khung móng cột đèn M16x240x240x525 Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Măng sông MS 65 Theo Chương V E-HSMT 5 cái
5 Cột thép tròn côn rời cần cao 5m -3mm Theo Chương V E-HSMT 1 cột
6 Cần rời 1m, vươn 1m Theo Chương V E-HSMT 1 cần
7 Cọc tiếp địa an toàn, làm việc của hệ thống chiếu sáng V63x63x6x2500 Theo Chương V E-HSMT 2 cọc
8 Dây thép, tai bắt tiếp địa an toàn, làm việc của hệ thống chiếu sáng Theo Chương V E-HSMT 4,04 kg
9 Đèn chiếu sáng LED 220V-100W (Dim+Dali) Theo Chương V E-HSMT 31 bộ
10 Đèn chiếu sáng LED 220V-40W Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Cáp hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo Chương V E-HSMT 38 m
12 Cáp hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo Chương V E-HSMT 312 m
13 Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 6 m
14 Dây đồng trần M10 (0,08778kg/m) Theo Chương V E-HSMT 28,0896 kg
15 Đầu cốt đồng <=M16 Theo Chương V E-HSMT 52 cái
16 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 luồn cáp cấp nguồn chiếu sáng Theo Chương V E-HSMT 281 m
17 Sơn xịt đánh số cột thép (0.14kg/10 cột) Theo Chương V E-HSMT 0,014 kg
18 Bảng điện cửa cột Bakelite 120x220x5 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
19 Cầu đấu 4x60A-500V Theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Atomat 1pha/6A-220V Theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Bu lông M6 kèm thanh dắt Theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Đai thép không gỉ kèm khóa đai cột đơn Theo Chương V E-HSMT 40 cái
23 Ống nối Cu10 kèm co ngót nhiệt Theo Chương V E-HSMT 32 cái
24 Miếng báo hiệu cáp ngầm Theo Chương V E-HSMT 8 cái
25 Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m Theo Chương V E-HSMT 268 m
26 Cát đen rải rãnh cáp Theo Chương V E-HSMT 47,811 m3
27 Lắp giá đỡ tủ điện Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0553 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,828 m3
30 Lát gạch thẻ Theo Chương V E-HSMT 0,84 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,941 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,198 m3
33 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
34 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Theo Chương V E-HSMT 1 cột
35 Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
36 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Chương V E-HSMT 2 1 Cọc
37 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Theo Chương V E-HSMT 278 md
38 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Theo Chương V E-HSMT 30,719 m3
39 Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm Theo Chương V E-HSMT 70 md
40 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Theo Chương V E-HSMT 12,6 m3
41 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 83,53 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 34,915 m3
43 Rải cấp phối đá dăm,lớp dưới dày 40 cm Theo Chương V E-HSMT 21 m2
44 Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ Theo Chương V E-HSMT 83,4 m2
45 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Theo Chương V E-HSMT 104,4 m2
46 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 Theo Chương V E-HSMT 21 m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm Theo Chương V E-HSMT 21 m2
48 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Theo Chương V E-HSMT 21 m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm Theo Chương V E-HSMT 21 m2
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,9217 100m3
51 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,9217 100m3
52 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,9217 100m3
53 Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H<12m Theo Chương V E-HSMT 3,1 10 bộ
54 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
55 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn Theo Chương V E-HSMT 3,5 100m
56 Làm đầu cáp ngầm Theo Chương V E-HSMT 20 1 đầu cáp
57 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo Chương V E-HSMT 2,81 100m
58 Đánh số cột thép Theo Chương V E-HSMT 0,1 10 cột
59 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V E-HSMT 1 cái
60 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo Chương V E-HSMT 12 đầu cáp
61 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,2 10 đầu cốt
62 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo Chương V E-HSMT 0,536 100m2
63 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo Chương V E-HSMT 47,811 m3
64 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
65 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V E-HSMT 2 1 bộ
66 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo Chương V E-HSMT 6 1 cột
67 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,257 1km dây
68 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo Chương V E-HSMT 10 sợi
69 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
70 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo Chương V E-HSMT 2 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->