Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200529505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 16:28:00 đến ngày 2020-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,433,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Theo Chương V E-HSMT | 1.988,13 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép - móng bó vỉa cũ | Theo Chương V E-HSMT | 22,6055 | m3 |
| 3 | Đào Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép - móng bó vỉa cũ | Theo Chương V E-HSMT | 2,0399 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch xây bồn cây | Theo Chương V E-HSMT | 45,24 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch block cũ | Theo Chương V E-HSMT | 6.318,1778 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 60,868 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 5,4781 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 6,0868 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 6,0868 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 6,0868 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 7,498 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 7,498 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 7,498 | 100m3 |
| 14 | Công tác xử lý chất thải rắn xây dựng tại bãi thải | Theo Chương V E-HSMT | 749,8 | tấn |
| 15 | Lát hè bằng gạch Terrazo 40x40x3 cm | Theo Chương V E-HSMT | 5.810,6953 | m2 |
| 16 | Lát hè bằng gạch Terrazo 40x40x3 cm | Theo Chương V E-HSMT | 645,6328 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 516,5062 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 64,5633 | 100m2 |
| 19 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 1.727,5977 | m |
| 20 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 123,3998 | m |
| 21 | Lát hè bằng gạch Terrazo 40x40x3 cm ; hạ hè ngõ và các điểm hạ hè | Theo Chương V E-HSMT | 685,06 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 102,759 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 6,8506 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 1,8616 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 20,4776 | m3 |
| 26 | Vỉa đá tự nhiên 10x15x100cm | Theo Chương V E-HSMT | 930,8 | m |
| 27 | Lắp đặt tấm composite bảo vệ gốc cây KT 1.2x1.2 m | Theo Chương V E-HSMT | 179 | cái |
| 28 | Tấm composite bảo vệ gốc cây | Theo Chương V E-HSMT | 179 | bộ |
| 29 | Trồng cây xanh thay thế cây chết | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 24,6384 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,8288 | 100m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 214,9278 | m2 |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Theo Chương V E-HSMT | 283,62 | m |
| 34 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x100 cm | Theo Chương V E-HSMT | 345,51 | m |
| 35 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Theo Chương V E-HSMT | 285,3 | m |
| 36 | Miếng sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 37 | Khoan tạo lỗ gắn miếng báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 27 | lỗ |
| B | HẠNG MỤC PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 122,9 | 10m |
| 2 | Đào móng rãnh đất cấp 3 (thủ công) | Theo Chương V E-HSMT | 58,0088 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh đất cấp 3 (máy) | Theo Chương V E-HSMT | 5,2208 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 5,8009 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 5,8009 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 5,8009 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1233 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2765 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4609 | 100m3 |
| 10 | Làm trả mặt đường BTN hạt mịn | Theo Chương V E-HSMT | 18,435 | 100m2 |
| 11 | Làm trả mặt đường BTN hạt trung | Theo Chương V E-HSMT | 1,8435 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Chương V E-HSMT | 33,183 | m3 |
| 13 | Thân rãnh thu nước hỗn hợp | Theo Chương V E-HSMT | 1.229 | m |
| 14 | Lắp dựng thân rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 1.229 | cái |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 184,35 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 11,442 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 17,0831 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo Chương V E-HSMT | 2.458 | cái |
| 19 | Cắt mặt đường | Theo Chương V E-HSMT | 15,092 | 10m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 45,08 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,4508 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,4508 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,4508 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 25 | Đắp trả móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 26 | Đắp trả móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0784 | 100m3 |
| 27 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 28 | Bê tông lót tấm sàn+ dầm D1, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 13,23 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mũ mố và bê tông móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,1123 | 100m2 |
| 31 | Đục thân hố ga hàm ếch hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 3,773 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm sàn, dầm đỡ mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm sàn + dầm đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 2,4329 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm sàn+ dầm đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 1,2745 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch không nung VXM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,076 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 32,242 | m2 |
| 37 | Lắp dựng tấm sàn, viên vỉa hàm ếch, tấm chắn rác | Theo Chương V E-HSMT | 147 | cái |
| 38 | Viên vỉa hàm ếch BTXM | Theo Chương V E-HSMT | 49 | viên |
| 39 | Tấm chắn rác ngăn mùi | Theo Chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ tấm đan ga trọng lượng <=100kg Hệ số tháo lắp nhân 0.6 nhân công | Theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 41 | Tháo dỡ tấm đan ga trọng lượng <=250kg Hệ số tháo lắp nhân 0.6 nhân công | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Tháo dỡ tấm đan ga trọng lượng >250kg Hệ số tháo lắp nhân 0.6 nhân công | Theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga cũ | Theo Chương V E-HSMT | 14,736 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1851 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1851 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1851 | 100m3 |
| 47 | Công tác xử lý chất thải rắn xây dựng tại bãi thải | Theo Chương V E-HSMT | 18,51 | tấn |
| 48 | Bê tông nắp ga mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 19,581 | m3 |
| 49 | Ván khuôn nắp ga | Theo Chương V E-HSMT | 1,3634 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan nắp ga | Theo Chương V E-HSMT | 4,1705 | tấn |
| 51 | Lắp đặt bản ga khối lượng <=250kg | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt bản ga khối lượng >250kg | Theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 53 | Nắp ga composite 0.4x0.4 | Theo Chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 54 | Nắp ga composite 0.81x0.81 | Theo Chương V E-HSMT | 109 | bộ |
| 55 | Nắp ga composite 2x(0.81x0.81) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt nắp Composite | Theo Chương V E-HSMT | 191 | cái |
| C | HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện chôn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Khung móng cột đèn M16x240x240x525 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Măng sông MS 65 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cột thép tròn côn rời cần cao 5m -3mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Cần rời 1m, vươn 1m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cần |
| 7 | Cọc tiếp địa an toàn, làm việc của hệ thống chiếu sáng V63x63x6x2500 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 8 | Dây thép, tai bắt tiếp địa an toàn, làm việc của hệ thống chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT | 4,04 | kg |
| 9 | Đèn chiếu sáng LED 220V-100W (Dim+Dali) | Theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng LED 220V-40W | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cáp hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 12 | Cáp hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 312 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Dây đồng trần M10 (0,08778kg/m) | Theo Chương V E-HSMT | 28,0896 | kg |
| 15 | Đầu cốt đồng <=M16 | Theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 luồn cáp cấp nguồn chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT | 281 | m |
| 17 | Sơn xịt đánh số cột thép (0.14kg/10 cột) | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | kg |
| 18 | Bảng điện cửa cột Bakelite 120x220x5 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cầu đấu 4x60A-500V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Atomat 1pha/6A-220V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Bu lông M6 kèm thanh dắt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ kèm khóa đai cột đơn | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Ống nối Cu10 kèm co ngót nhiệt | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Miếng báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m | Theo Chương V E-HSMT | 268 | m |
| 26 | Cát đen rải rãnh cáp | Theo Chương V E-HSMT | 47,811 | m3 |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0553 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 30 | Lát gạch thẻ | Theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,941 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 33 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 35 | Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 Cọc |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo Chương V E-HSMT | 278 | md |
| 38 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Theo Chương V E-HSMT | 30,719 | m3 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | md |
| 40 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 41 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 83,53 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 34,915 | m3 |
| 43 | Rải cấp phối đá dăm,lớp dưới dày 40 cm | Theo Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 44 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | Theo Chương V E-HSMT | 83,4 | m2 |
| 45 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Theo Chương V E-HSMT | 104,4 | m2 |
| 46 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 48 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Theo Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,9217 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,9217 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,9217 | 100m3 |
| 53 | Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H<12m | Theo Chương V E-HSMT | 3,1 | 10 bộ |
| 54 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 56 | Làm đầu cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,81 | 100m |
| 58 | Đánh số cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 cột |
| 59 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Chương V E-HSMT | 47,811 | m3 |
| 64 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 65 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 66 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 67 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,257 | 1km dây |
| 68 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 10 | sợi |
| 69 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi