Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200532541-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200515808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-14 16:03:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,926,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG CẦU
1 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,022 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,61 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,182 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,5 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,259 100m2
6 Lắp đặt gối cầu cao su Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,053 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,169 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,053 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,078 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,446 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,58 m3
13 Thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,66 100m2
15 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,66 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,018 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,289 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,084 m3
19 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,446 tấn
20 Thép ống loại mã kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 446,39 kg
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,22 100m2
22 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,8 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,295 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,985 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,116 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,513 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,024 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,105 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,389 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,022 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,022 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,078 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,432 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,043 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,039 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,205 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,025 100m2
38 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,716 tấn
39 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,361 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,545 tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,64 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,024 100m2
43 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,378 m3
44 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,04 100m
45 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42 mối nối
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,4 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,413 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 76,531 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,531 100m2
50 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,64 m3
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,64 m3
52 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,576 100m
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,92 m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,437 100m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,82 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,164 100m3
57 Đất núi (KL*1,1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,02
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,546 100m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,271 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,249 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,369 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,72 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,298 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,019 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,088 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,346 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,029 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,022 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,078 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,432 m3
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,043 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,048 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,319 m3
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,041 100m2
75 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,206 tấn
76 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,316 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,545 tấn
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,64 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,024 100m2
80 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,378 m3
81 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,04 100m
82 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42 mối nối
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,067 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,019 tấn
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,085 m3
86 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,25 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,182 100m2
88 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,033 100m2
89 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,033 100m2
90 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,033 100m2
91 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,067 100m2
92 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,207 100m3
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1 m3
94 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,279 100m3
95 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,167 m3
96 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,465 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,517 100m3
98 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,44 100m2
99 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,44 100m2
100 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,44 100m2
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,584 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,386 m3
103 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,795 m3
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,085 tấn
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,212 100m2
106 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 m2
107 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,94 m2
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35 cái
109 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,88 m3
110 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,45 100m
111 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,4 m3
112 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,823 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 89,177 m3
114 Đất núi (KL*1,1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 73,7 m3
115 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,405 m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,288 100m3
117 Thuê bãi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 trọn gói
118 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 210 m3
119 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 100m2
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m3
121 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m3
122 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m3
123 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 m3
124 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,89 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7 100m3
126 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,659 tấn
127 Thép hình: 697,85*xKL x 11% ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 741,452 kg
128 Thép tấm: 362,15xKLx11% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 384,782 kg
129 Que hàn: 24,15xKL Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 233,263 kg
130 Ô xi: 2,1xKL Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,284 chai
131 Đất đèn: 8,4xKL Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81,135 kg
132 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,659 tấn
133 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (60%*LD) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,659 tấn
134 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 rọ
135 Tháo dỡ rọ đá (50% công lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 rọ
136 Vận chuyển vật liệu thừa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m3
137 Bơm nước thi công (mố cầu và kè mái) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 ca
138 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,008 100m
139 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,863 100m
140 Thép lasen 4 = KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (Hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 2 tháng như sau : 1 tháng tính 1,17%, 1 tháng sáu tính 1,22%; hao phí tòe đầu cọc 3,5%*1 lần đóng, nhổ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3.094,73 kg
141 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước (phần ngập đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,008 100m cọc
142 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước (phần không ngập đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,863 100m cọc
143 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,6 m3
144 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,134 100m3
145 Đất đắp đê quai (KL*1,1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 138,6
146 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,2 100m
147 Phên nứa đan giữa cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 252
148 Nhổ cọc tre sau thi công (tính 50% công đóng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,2 100m
149 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,26 100m3
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,26 100m3
151 Gỗ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,26
152 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,509 tấn
153 Thép hình: 697,85*xKL x 13% ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 953,339 kg
154 Thép tấm: 362,15xKLx13% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 494,736 kg
155 Que hàn: 24,15xKL Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 253,781 kg
156 Ô xi: 2,1xKL Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,068 chai
157 Đất đèn: 8,4xKL Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 88,272 kg
158 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,509 tấn
159 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (tính bằng 60% lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,509 tấn
160 Bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
161 Đinh mũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
162 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90 rọ
163 Tháo dỡ rọ đá (50 % công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90 rọ
164 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9 100m3
165 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,027 100m3
166 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,036 100m3
167 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,5 m3
168 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,215 100m3
169 Đất núi đắp (KL*1,1) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 148,5
170 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,8 100m
171 Phên nứa đan giữa cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48
172 Nhổ cọc tre sau thi công (tính 75% công đóng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,8 100m
173 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,35 100m3
174 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,413 100m3
175 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,264 m3
176 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,26 m3
177 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,56 m3
178 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,16 m3
179 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,532 100m3
180 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,423 m3
181 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,035 100m2
182 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
183 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
184 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
185 Sản xuất, lắp dựng cột biển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 m
186 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 m3
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 m3
188 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,24 100m2
189 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,978 m2
190 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 100m3
191 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->