Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 16:03:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,926,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,61 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,182 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,259 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,053 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,169 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,053 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,446 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,58 | m3 |
| 13 | Thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,289 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,084 | m3 |
| 19 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,446 | tấn |
| 20 | Thép ống loại mã kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 446,39 | kg |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,295 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,985 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,116 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,105 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,389 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,078 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,432 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,039 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,205 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,716 | tấn |
| 39 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,361 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,545 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,64 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,024 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,378 | m3 |
| 44 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,04 | 100m |
| 45 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | mối nối |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,531 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,531 | 100m2 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,64 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,64 | m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,576 | 100m |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,92 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,82 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 57 | Đất núi (KL*1,1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,02 | m³ |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,546 | 100m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,271 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,249 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,369 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,72 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,019 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,088 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,346 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,078 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,432 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,319 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,206 | tấn |
| 76 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,316 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,545 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,64 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,024 | 100m2 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,378 | m3 |
| 81 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,04 | 100m |
| 82 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | mối nối |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,067 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,019 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,085 | m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,25 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 88 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,033 | 100m2 |
| 89 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,033 | 100m2 |
| 90 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,033 | 100m2 |
| 91 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,067 | 100m2 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 95 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,167 | m3 |
| 96 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,517 | 100m3 |
| 98 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,44 | 100m2 |
| 99 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,44 | 100m2 |
| 100 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,44 | 100m2 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,584 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,386 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,795 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,085 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,94 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | cái |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,88 | m3 |
| 110 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,45 | 100m |
| 111 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,4 | m3 |
| 112 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,823 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,177 | m3 |
| 114 | Đất núi (KL*1,1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,7 | m3 |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,405 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 117 | Thuê bãi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | trọn gói |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210 | m3 |
| 119 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m3 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m3 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m3 |
| 123 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | m3 |
| 124 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,89 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7 | 100m3 |
| 126 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,659 | tấn |
| 127 | Thép hình: 697,85*xKL x 11% ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 741,452 | kg |
| 128 | Thép tấm: 362,15xKLx11% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 384,782 | kg |
| 129 | Que hàn: 24,15xKL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 233,263 | kg |
| 130 | Ô xi: 2,1xKL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,284 | chai |
| 131 | Đất đèn: 8,4xKL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,135 | kg |
| 132 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,659 | tấn |
| 133 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (60%*LD) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,659 | tấn |
| 134 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | rọ |
| 135 | Tháo dỡ rọ đá (50% công lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | rọ |
| 136 | Vận chuyển vật liệu thừa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 137 | Bơm nước thi công (mố cầu và kè mái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | ca |
| 138 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,008 | 100m |
| 139 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,863 | 100m |
| 140 | Thép lasen 4 = KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (Hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 2 tháng như sau : 1 tháng tính 1,17%, 1 tháng sáu tính 1,22%; hao phí tòe đầu cọc 3,5%*1 lần đóng, nhổ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.094,73 | kg |
| 141 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước (phần ngập đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,008 | 100m cọc |
| 142 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước (phần không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,863 | 100m cọc |
| 143 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6 | m3 |
| 144 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 145 | Đất đắp đê quai (KL*1,1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,6 | m³ |
| 146 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,2 | 100m |
| 147 | Phên nứa đan giữa cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 252 | m² |
| 148 | Nhổ cọc tre sau thi công (tính 50% công đóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,2 | 100m |
| 149 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 151 | Gỗ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,26 | m³ |
| 152 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,509 | tấn |
| 153 | Thép hình: 697,85*xKL x 13% ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 953,339 | kg |
| 154 | Thép tấm: 362,15xKLx13% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 494,736 | kg |
| 155 | Que hàn: 24,15xKL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 253,781 | kg |
| 156 | Ô xi: 2,1xKL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,068 | chai |
| 157 | Đất đèn: 8,4xKL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,272 | kg |
| 158 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,509 | tấn |
| 159 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (tính bằng 60% lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,509 | tấn |
| 160 | Bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 161 | Đinh mũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 162 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | rọ |
| 163 | Tháo dỡ rọ đá (50 % công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | rọ |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 165 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 166 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 167 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5 | m3 |
| 168 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,215 | 100m3 |
| 169 | Đất núi đắp (KL*1,1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 148,5 | m³ |
| 170 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8 | 100m |
| 171 | Phên nứa đan giữa cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | m² |
| 172 | Nhổ cọc tre sau thi công (tính 75% công đóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8 | 100m |
| 173 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,413 | 100m3 |
| 175 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,264 | m3 |
| 176 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,26 | m3 |
| 177 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,56 | m3 |
| 178 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,16 | m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,532 | 100m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,423 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng cột biển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | m |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,978 | m2 |
| 190 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi