Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa nhà ở bộ đội Sư đoàn bộ binh dự bị động viên 15 (nay là thao trường huấn luyện Binh đoàn 15

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200533647-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng công trình cải tạo, sửa chữa nhà ở bộ đội Sư đoàn bộ binh dự bị động viên 15 (nay là thao trường huấn luyện Binh đoàn 15
Số hiệu KHLCNT 20200525476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 14:37:00 đến ngày 2020-05-28 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,483,349,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
11 Chi phí hạng mục chung khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Sữa chữa + Xây mới
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,25 m2
2 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,48 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,93 m2
4 Công chà nhám vệ sinh tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 công
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,19 m2
7 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7499 100m2
8 Nẹp trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,61 m
9 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,79 m2
10 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,73 m2
11 Sơn PU cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,96 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,72 m2
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,89 m3
14 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,39 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,87 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 4,49 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3656 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,57 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,37 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,19 m2
22 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,19 m2
23 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,37 m2
24 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,01 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,51 m2
27 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2921 100m3
29 Trần tôn lạnh 0.25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4837 100m2
30 Nẹp trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,88 m
31 Sản xuất lắp dựng dầm trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2671 tấn
32 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7885 100m2
33 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3534 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3534 tấn
35 Sản xuất khung ngoại cửa gỗ (170x60), gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,16 m
36 Sản xuất cửa đi pa nô gỗ kính gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,92 m2
37 Sản xuất cửa sổ chớp kính gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
38 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,16 m
39 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,33 m2
40 Sản xuất nẹp khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,28 m
41 Sản xuất lắp dựng cột phơi quần áo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 tấn
42 Dây cáp bọc nhựa D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 3,5 m3
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m2
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,19 m2
47 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4462 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4462 tấn
C Hầm tự hoại + Giếng rút
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
5 Xây gạch thẻ không nung 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,87 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 0,19 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đã bao gồm ván khuôn và cây chống 1,49 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1455 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,47 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
D Hệ thống điện nước
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,75 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,75 m3
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Tê nhựa D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tê nhựa D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
21 Tê nhựa D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lơi nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lơi nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Van khóa nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Van khóa nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
30 Van đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
31 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
34 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
35 Móc treo đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
36 Móc treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260 m
41 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 150x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.710 m
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
51 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
53 Tủ điện 120x150x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->