Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo văn phòng làm việc của Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng Công nghệ Truyền thông tại Tầng 11, Tòa nhà 58 Quán Sứ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng Công nghệ Truyền thông(R&D) |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo văn phòng làm việc của Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng Công nghệ Truyền thông tại Tầng 11, Tòa nhà 58 Quán Sứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 12:23:00 đến ngày 2020-05-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,769,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO, PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao chìm | Mục II Chương V<br/><br/> | 64,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=4m | Mục II Chương V | 0,1944 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng kính khu vệ sinh, cửa sổ phòng nhân viên | Mục II Chương V | 13,44 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vữa khu hành lang vệ sinh, giáp phòng đo, thiết bị đo | Mục II Chương V | 20,601 | m2 |
| 5 | Đục tường đi dây, chôn ổ cắm, tủ áttomatt | Mục II Chương V | 2,8 | m2 |
| 6 | Đục bỏ đường nước ngưng âm sàn, chuyển ống và đóng bao vữa xuống tầng 1 | Mục II Chương V | 30,37 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch lát tầng 12 (để chống thấm) | Mục II Chương V | 0,3751 | m3 |
| 8 | Vệ sinh, thổi bụi (để chống thấm) | Mục II Chương V | 40,5068 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ rèm lá dọc cũ | Mục II Chương V | 81,0135 | m2 |
| 10 | Xúc vữa gạch vào bao đưa xuống tầng 1 ... lên xe vận chuyển | Mục II Chương V | 1,8996 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải vưa, thạch cao... cự ly <=5km | Mục II Chương V | 1 | chuyến |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thi công thay thế trần phẳng cũ và làm mới bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | Mục II Chương V | 147,6071 | m2 |
| 2 | Thi công vách bằng tấm thạch cao chống ẩm 2 mặt | Mục II Chương V | 153,8734 | m2 |
| 3 | Đóng lưới mỏng, mắt nhỏ; trét mạch thạch cao khe hở | Mục II Chương V | 307,7468 | m2 |
| 4 | Dán giấy dán tường vào vách thạch cao | Mục II Chương V | 307,7468 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm tường phòng thiết bị đo, hành lang khu vệ sinh+tầng 12 | Mục II Chương V | 23,5875 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 khu vệ sinh, phần tường đục đi dây công tắc, ổ cắm, atomat | Mục II Chương V | 23,401 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 1 nước phủ | Mục II Chương V | 127,6381 | m2 |
| 8 | Gia cố khung bằng thép hộp 40x80x1.2mm | Mục II Chương V | 41,3 | m |
| 9 | Lắp đặt cửa gỗ vân sáng màu bằng thủ công | Mục II Chương V | 19,44 | m2 |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện khóa, tay nắm cửa | Mục II Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm cửa sổ | Mục II Chương V | 1,44 | m2 |
| 12 | Lắp rèm vách kính lá dọc | Mục II Chương V | 81,0135 | m2 |
| 13 | Lột thảm, tẩy keo cũ bằng dung dịch chuyên dụng, vệ sinh sản. Trải thảm mới. | Mục II Chương V | 346,252 | m2 |
| 14 | Trám phẳng lại đường thoát nước ngưng, vữa xi măng mác 75 | Mục II Chương V | 3,037 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu, tạo rãnh hoàn trả phần phá dỡ tầng 12, chống thấm | Mục II Chương V | 15,0025 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 60A Tổng bao gồm cả rọ và mặt (lắp tại cửa phòng SHC) | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 50A gồm cả rọ và mặt phòng máy thiết bị đo | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 40A gồm cả rọ và mặt phòng đo lường | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 20A gồm cả rọ và mặt các phòng PGD, GĐ, các phòng nhân viên, SHC | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC,đoạn ống dài 4m, đường kính ống 16mm (bảo vệ dây) | Mục II Chương V | 1,0278 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2, cấp cho phòng máy | Mục II Chương V | 25,6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 cấp cho phòng đo | Mục II Chương V | 19,8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 cấp cho các phòng nhân viên UDCN-NCPT-HCTC,ổ cắm | Mục II Chương V | 145,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp nguồn ổ cắm cho các phòng GD và PGD) | Mục II Chương V | 76 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (cho đèn) | Mục II Chương V | 144,2 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm cả rọ âm tường) | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm cả rọ âm tường) | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm cả rọ âm tường) | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm cả rọ âm tường) | Mục II Chương V | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đơn (bao gồm cả rọ âm tường) | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máng đèn trần 0,6m loại 3 bóng bao gồm cả chấn lưu điện tử (chỉ tận dụng máng) | Mục II Chương V | 42 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máng đèn trần 0,6m loại 3 bóng (tận dụng cho phòng thiết bị và SHC) | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Dowlight 11W, D10cm âm trần hành lang | Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng M10 theo tường, cột và mái nhà | Mục II Chương V | 78 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi