Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200534481-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200372477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-15 11:43:00 đến ngày 2020-05-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 693,938,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG ẤP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,232 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,136 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,079 tấn
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,743 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,776 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,813 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,09 tấn
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,642 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,757 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,544 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,272 m3
13 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,31 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,487 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,603 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,105 tấn
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,828 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,325 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,357 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,064 tấn
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,288 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,077 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,341 tấn
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,396 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,081 m3
27 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,952 m3
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,448 m3
29 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,157 m3
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,87 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,87 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,44 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,32 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 136,92 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 215,74 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,78 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,94 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64 m
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 352,66 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 223,72 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 439,46 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 136,92 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,8 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,194 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,194 tấn
48 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,008 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,008 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,915 100m2
51 Cung cấp đất cấp 3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88,47 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,15 100m3
53 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m3
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 138,28 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 138,28 m2
56 SXLD cửa đi chính, kính, sơn hoàn thiện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,37 m2
57 SXLD cửa sổ, kính, sơn hoàn thiện, song cửa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,52 m2
58 SXLD cửa sắt kéo Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,4 m2
59 SXLD ổ khóa Việt Tiệp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
60 Sơn màu đỏ chữ VĂN PHÒNG ẤP CÂY CAM Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cv
61 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
62 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
63 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
69 Cung cấp và lắp đặt dimmer Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 120 m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
74 Cung cấp co phi 90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
75 SXLĐ quả cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,055 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,032 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,881 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,122 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,131 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,017 tấn
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,608 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,219 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
13 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,728 m3
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,074 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,087 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,458 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,062 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,067 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,416 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,004 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,001 tấn
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,02 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,087 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,155 tấn
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,826 m3
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,184 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,82 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,71 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,57 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,28 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,71 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,51 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,51 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,8 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,73 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,56 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,58 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,71 m2
42 Cung cấp đất cấp 3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,688 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,074 100m3
44 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,732 m3
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,32 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,32 m2
47 SXLD cửa nhôm D3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,96 m2
48 SXLD cửa sổ lật S3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m2
49 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 m
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 m
55 Lắp đặt bồn nước inox Tân Á Đại Thành 1000L (bồn nằm) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
57 Lắp đặt chậu xí xổm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
65 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
67 SXLĐ quả cầu chắn rác D114 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
68 Cung cấp co 114 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Cung cấp tê 114+42 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
70 Cung cấp co 42 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
71 Cung cấp tê 42+34 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
72 Cung cấp co 49 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
73 Cung cấp tê 49+34 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
74 Cung cấp tê 34+27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
75 Cung cấp co 34+27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
76 Cung cấp co 27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
77 Cung cấp co 34 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,196 m3
79 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,522 m3
80 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
81 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,65 m3
82 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,276 m3
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,75 m2
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m2
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
86 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,362 m3
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m
91 Cung cấp co 90 phi 27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
92 Vật liệu lọc (Bao gồm sỏi nhỏ, sỏi to và than củi) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
93 SXLD cổng sắt hộp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->