Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200534481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200372477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 11:43:00 đến ngày 2020-05-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 693,938,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG ẤP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,743 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,776 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,813 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,642 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,757 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,544 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,272 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,31 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,487 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,603 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,828 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,288 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,396 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,081 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,952 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,157 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,32 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136,92 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,74 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,78 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,94 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 352,66 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 223,72 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 439,46 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136,92 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,915 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,47 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,28 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,28 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi chính, kính, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,37 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ, kính, sơn hoàn thiện, song cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sắt kéo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 59 | SXLD ổ khóa Việt Tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Sơn màu đỏ chữ VĂN PHÒNG ẤP CÂY CAM | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cv |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt dimmer | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 74 | Cung cấp co phi 90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | SXLĐ quả cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,881 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,219 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,826 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,184 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,82 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,71 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,71 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,73 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,58 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,71 | m2 |
| 42 | Cung cấp đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,688 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 47 | SXLD cửa nhôm D3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 48 | SXLD cửa sổ lật S3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt bồn nước inox Tân Á Đại Thành 1000L (bồn nằm) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | SXLĐ quả cầu chắn rác D114 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp co 114 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp tê 114+42 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp co 42 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp tê 42+34 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp co 49 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp tê 49+34 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp tê 34+27 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp co 34+27 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp co 27 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Cung cấp co 34 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,196 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 91 | Cung cấp co 90 phi 27 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Vật liệu lọc (Bao gồm sỏi nhỏ, sỏi to và than củi) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 93 | SXLD cổng sắt hộp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi