Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 11:25:00 đến ngày 2020-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,385,082,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 144,384 | m³ |
| 2 | Đào nền đường làm mới, bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 80,109 | m³ |
| 3 | Đầm nền đường hiện hữu bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,082 | 100m³ |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại 1 bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông (thép hộp 50x100x1,4 ngăn tim đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 10cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,384 | m³ |
| 7 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 224,493 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 224,493 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 224,493 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,4m3, phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,245 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,245 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,245 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,245 | 100m³ |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 402,182 | m³ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 27,26 | m³ |
| 3 | BTXM đá 1x2 M150 lót ống cống, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,467 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,389 | 100m² |
| 5 | Lắp dựng cốt thép gối cống, D<10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,613 | tấn |
| 6 | Bê tông gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 12,362 | m³ |
| 7 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 346 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 11,903 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,238 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 31,553 | m³ |
| 11 | Lắp đặt ống cống D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,297 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,698 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,304 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,975 | 100m |
| 15 | Xây gạch thẻ mối nối cống 4x8x19 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,448 | m³ |
| 16 | Trát vữa nối ống cống M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,629 | m² |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,459 | 100m³ |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật phân cách trên lằn phui cống | Theo hồ sơ thiết kế | 8,452 | 100m² |
| 19 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 402,182 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 402,182 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 402,182 | m3 |
| 22 | Xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,4m3, phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,022 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,022 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,022 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,022 | 100m³ |
| C | HẦM GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu hầm ga cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,514 | m³ |
| 2 | Đào đất hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 154,292 | m³ |
| 3 | Đắp cát lót móng hầm ga dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng hầm ga dày 10cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,56 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,284 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,393 | m³ |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m³ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nối ống PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,707 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đà hầm D<=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,415 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đà hầm, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện (tấm đan) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,662 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng >100kg/cấu kiện (đà hầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,927 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện (tấm đan) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,662 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng >100kg/cấu kiện (đà hầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,927 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,613 | m³ |
| 19 | Sơn chống sét thép tấm đan và đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,892 | m² |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (tấm đan) | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (đà hầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 22 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 181,806 | m3 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 16,532 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,532 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 16,532 | tấn |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 181,806 | m3 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 181,806 | m3 |
| 28 | Xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,4m3, phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,818 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,818 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,818 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,818 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi