Gói thầu: Cải tạo nâng cấp nhà lớp học, nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường THCS Lê Hồng Phong và trường Mầm non Hoa Hồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200529351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lâm Phong |
| Tên gói thầu | Cải tạo nâng cấp nhà lớp học, nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường THCS Lê Hồng Phong và trường Mầm non Hoa Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-15 11:18:00 đến ngày 2020-05-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,571,979,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ ĐIỀU HÀNH - TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 321,1 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 157,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11,826 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2.100,1683 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 643,0592 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 13,7162 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 13,7162 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 134,862 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2.166,9667 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 576,2575 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 94,77 | m2 |
| 12 | SXLD vách kính nhôm hệ phụ kiện kim khí đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,938 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, nhôm hệ kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 55,89 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, khuôn nhôm hệ kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,04 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC - TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 992,16 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 398,736 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 28,05 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.505,291 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4.436,77 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.650,6972 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 75,5961 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 75,5961 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 416,7072 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 60x60, vữa XM PCB40 mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.505,2908 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa mác 100 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 135,324 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4.324,8912 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.762,572 | m2 |
| 14 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 272,376 | m2 |
| 15 | SXLD vách kính nhôm hệ kính 6.38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 28,05 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính 6.38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 126,36 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ CẦU - TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 169,3576 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 169,3576 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT - TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Sơn nền sàn bê tông bằng sơn Epoxy , 1 nước lót, 2 nước phủ hệ lăn 3 lớp dày 0,25mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.587,77 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: SÂN + RÃNH - TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 31,2 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 31,2 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,7814 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,7814 | 100tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,1909 | m3 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 21,702 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3089 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3089 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,9826 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,0969 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15,7596 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 279 | cái |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 18,3794 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 70,8848 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 60,7584 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 100 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 65,8216 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG BÊN TRÁI CỔNG - TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 420 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 190,16 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 132,812 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.539,73 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 759,892 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 14,1544 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 14,1544 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 176,4 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 45,26 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM PCB40 mác 50 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 87,552 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.716,922 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 715,512 | m2 |
| 13 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 144,24 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 38,88 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi nhôm hệ 1 cánh kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,04 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG ĐỐI DIỆN CỔNG - TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 717,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 365,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2.632,33 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.157,548 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 18,9494 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 18,9494 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 301,392 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM PCB40 mác 50 (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 316,332 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2.740,65 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.049,2308 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 241,92 | m2 |
| 12 | SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 84,24 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi nhôm hệ 1 cánh kính 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 38,88 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi